Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Remi Himbert (Kiến tạo: Afonso Moreira)
34 - T. Tessmann (Thay: T. Morton)
45 - Tyler Morton
45+1' - Tanner Tessmann (Thay: Tyler Morton)
46 - Khalis Merah (Kiến tạo: Afonso Moreira)
55 - Tiago Goncalves (Thay: Khalis Merah)
69 - Abner (Thay: Ruben Kluivert)
69 - (Pen) Adam Karabec
83 - Adil Hamdani (Thay: Mathys de Carvalho)
87 - Alejandro Gomes Rodriguez (Thay: Afonso Moreira)
87 - Adam Karabec (Kiến tạo: Adil Hamdani)
88 - Alejandro Gomes Rodriguez (Kiến tạo: Adam Karabec)
90+3'
- Georgios Giakoumakis (Kiến tạo: Andrija Zivkovic)
20 - Soualiho Meite
36 - Giannis Konstantelias
36 - Giannis Konstantelias
41 - Soualiho Meite (Kiến tạo: Andrija Zivkovic)
66 - Georgios Giakoumakis
77 - Kiril Despodov (Thay: Taison)
84 - Anestis Mythou (Thay: Georgios Giakoumakis)
87 - Mohamed Mady Camara (Thay: Magomed Ozdoev)
90
Thống kê trận đấu Lyon vs PAOK FC
Diễn biến Lyon vs PAOK FC
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Adam Karabec đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alejandro Gomes Rodriguez đã ghi bàn!
Magomed Ozdoev rời sân và được thay thế bởi Mohamed Mady Camara.
Adil Hamdani đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Adam Karabec đã ghi bàn!
Afonso Moreira rời sân và được thay thế bởi Alejandro Gomes Rodriguez.
Mathys de Carvalho rời sân và được thay thế bởi Adil Hamdani.
Georgios Giakoumakis rời sân và được thay thế bởi Anestis Mythou.
Taison rời sân và được thay thế bởi Kiril Despodov.
ANH ẤY BỎ LỠ - Adam Karabec thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Georgios Giakoumakis.
Ruben Kluivert rời sân và được thay thế bởi Abner.
Khalis Merah rời sân và được thay thế bởi Tiago Goncalves.
Andrija Zivkovic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Soualiho Meite đã ghi bàn!
Afonso Moreira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Khalis Merah đã ghi bàn!
Tyler Morton rời sân và được thay thế bởi Tanner Tessmann.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Tyler Morton.
THẺ ĐỎ! - Giannis Konstantelias nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Giannis Konstantelias.
Thẻ vàng cho Soualiho Meite.
Afonso Moreira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Remi Himbert đã ghi bàn!
Andrija Zivkovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Georgios Giakoumakis đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Groupama Stadium, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Lyon vs PAOK FC
Lyon (4-1-4-1): Remy Descamps (40), Ainsley Maitland-Niles (98), Clinton Mata (22), Moussa Niakhaté (19), Ruben Kluivert (21), Mathys De Carvalho (39), Adam Karabec (7), Tyler Morton (23), Khalis Merah (44), Afonso Moreira (17), Remi Himbert (45)
PAOK FC (4-2-3-1): Antonis Tsiftsis (99), Jonjoe Kenny (3), Tomasz Kedziora (16), Giannis Michailidis (5), Rahman Baba (21), Magomed Ozdoev (27), Soualiho Meite (8), Andrija Živković (14), Giannis Konstantelias (65), Taison (11), Giorgos Giakoumakis (7)
| Thay người | |||
| 46’ | Tyler Morton Tanner Tessmann | 84’ | Taison Kiril Despodov |
| 69’ | Ruben Kluivert Abner | 87’ | Georgios Giakoumakis Anestis Mythou |
| 69’ | Khalis Merah Tiago Goncalves | 90’ | Magomed Ozdoev Mady Camara |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lassine Diarra | Jiri Pavlenka | ||
Abner | Alessandro Vogliacco | ||
Prince Mbatshi Mukuba | Dejan Lovren | ||
Tiago Goncalves | Joan Sastre | ||
Alejandro Rodríguez | Greg Taylor | ||
Adil Hamdani | Mady Camara | ||
Tanner Tessmann | Alessandro Bianco | ||
Enzo Anthony Honore Molebe | Fedor Chalov | ||
Dominik Greif | Dimitrios Chatsidis | ||
Anestis Mythou | |||
Kiril Despodov | |||
Dimitris Pelkas | |||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Nicolás Tagliafico Chấn thương mắt cá | |||
Orel Mangala Va chạm | |||
Pavel Šulc Va chạm | |||
Corentin Tolisso Chấn thương gân kheo | |||
Malick Fofana Chấn thương mắt cá | |||
Ernest Nuamah Chấn thương đầu gối | |||
Rachid Ghezzal Chấn thương cơ | |||
Nhận định Lyon vs PAOK FC
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lyon
Thành tích gần đây PAOK FC
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | |
| 2 | | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | |
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | |
| 5 | | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | |
| 6 | | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | |
| 7 | | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | |
| 8 | | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
| 9 | | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
| 10 | | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | |
| 11 | | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | |
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | |
| 14 | | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | |
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
| 17 | | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | |
| 18 | | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | |
| 19 | | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | |
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | |
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
| 29 | | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | |
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | |
| 32 | | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | |
| 33 | | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
| 34 | | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | |
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại