Lyon giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
![]() Malick Fofana (Kiến tạo: Pavel Sulc) 25 | |
![]() Corentin Tolisso (Kiến tạo: Ainsley Maitland-Niles) 30 | |
![]() Alpha Toure (Thay: Urie-Michel Mboula) 41 | |
![]() Boubacar Traore 54 | |
![]() Ibou Sane (Thay: Giorgi Tsitaishvili) 62 | |
![]() Morgan Bokele (Thay: Giorgi Abuashvili) 62 | |
![]() Adam Karabec (Thay: Pavel Sulc) 74 | |
![]() Nicolas Tagliafico (Thay: Abner) 74 | |
![]() Khalis Merah (Thay: Corentin Tolisso) 75 | |
![]() Idrissa Gueye (Thay: Brian Madjo) 80 | |
![]() Koffi Kouao 82 | |
![]() Adam Karabec 83 | |
![]() Afonso Moreira (Thay: Malick Fofana) 86 | |
![]() Ruben Kluivert (Thay: Clinton Mata) 86 |
Thống kê trận đấu Lyon vs Metz


Diễn biến Lyon vs Metz
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lyon: 52%, Metz: 48%.
Khalis Merah từ Lyon thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Sadibou Sane giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sadibou Sane từ Metz cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Lyon: 52%, Metz: 48%.
Lyon thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sadibou Sane giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lyon bắt đầu một pha phản công.
Afonso Moreira thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Trọng tài thổi phạt khi Nicolas Tagliafico của Lyon phạm lỗi với Ibou Sane
Metz thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ruben Kluivert giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alpha Toure thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Lyon đã từ bỏ và chỉ đang chờ trọng tài kết thúc trận đấu.
Lyon hài lòng với kết quả cho đến thời điểm này.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Lyon vs Metz
Lyon (4-2-3-1): Remy Descamps (40), Ainsley Maitland-Niles (98), Clinton Mata (22), Moussa Niakhaté (19), Abner (16), Tyler Morton (23), Tanner Tessmann (6), Pavel Šulc (10), Corentin Tolisso (8), Malick Fofana (11), Georges Mikautadze (69)
Metz (5-3-2): Jonathan Fischer (1), Koffi Kouao (39), Sadibou Sane (38), Jean-Philippe Gbamin (5), Urie-Michel Mboula (4), Georgiy Tsitaishvili (7), Boubacar Traore (8), Benjamin Stambouli (21), Gauthier Hein (10), Brian Madjo (24), Giorgi Abuashvili (9)


Thay người | |||
74’ | Abner Nicolás Tagliafico | 41’ | Urie-Michel Mboula Alpha Toure |
74’ | Pavel Sulc Adam Karabec | 62’ | Giorgi Abuashvili Morgan Bokele |
86’ | Clinton Mata Ruben Kluivert | 62’ | Giorgi Tsitaishvili Ibou Sane |
86’ | Malick Fofana Afonso Moreira | 80’ | Brian Madjo Idrissa Gueye |
Cầu thủ dự bị | |||
Sael Kumbedi | Pape Sy | ||
Dominik Greif | Maxime Colin | ||
Nicolás Tagliafico | Cleo Melieres | ||
Ruben Kluivert | Alpha Toure | ||
Adam Karabec | Ismael Guerti | ||
Mathys De Carvalho | Idrissa Gueye | ||
Khalis Merah | Morgan Bokele | ||
Afonso Moreira | Ibou Sane | ||
Alejandro Rodríguez | Joseph Nduquidi |
Tình hình lực lượng | |||
Orel Mangala Va chạm | Jessy Deminguet Chấn thương bàn chân | ||
Ernest Nuamah Không xác định | Cheikh Sabaly Không xác định | ||
Malick Mbaye Chấn thương bàn chân | |||
Joseph Mangondo Không xác định | |||
Joel Asoro Không xác định |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lyon vs Metz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lyon
Thành tích gần đây Metz
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B T |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -3 | 3 | T B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại