Chủ Nhật, 30/11/2025
Thiago Almada
25
Diogo Dalot
31
Leny Yoro (Kiến tạo: Manuel Ugarte)
45+5'
Alexandre Lacazette (Thay: Paul Akouokou)
51
Manuel Ugarte
53
Joshua Zirkzee (Thay: Rasmus Hoejlund)
63
Mason Mount (Thay: Manuel Ugarte)
72
Mason Mount
79
Nicolas Tagliafico
79
Kobbie Mainoo (Thay: Alejandro Garnacho)
83
Victor Nilsson Lindeloef (Thay: Harry Maguire)
83
Joshua Zirkzee (Kiến tạo: Bruno Fernandes)
88
Kobbie Mainoo
90+4'
Rayan Cherki (Kiến tạo: Georges Mikautadze)
90+5'

Thống kê trận đấu Lyon vs Man United

số liệu thống kê
Lyon
Lyon
Man United
Man United
54 Kiểm soát bóng 46
10 Phạm lỗi 14
9 Ném biên 12
0 Việt vị 0
4 Chuyền dài 7
5 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lyon vs Man United

Tất cả (300)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 58018.

90+7'

Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Lyon: 50%, Manchester United: 50%.

90+6'

Với bàn thắng đó, Lyon đã gỡ hòa. Trận đấu đang diễn ra sôi nổi!

90+5'

Georges Mikautadze đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A A O O O - Rayan Cherki đã có mặt bên bóng lỏng và ghi bàn bằng chân trái!

V À A A A O O O - Rayan Cherki đã có mặt bên bóng lỏng và ghi bàn bằng chân trái!

90+5'

Thiago Almada dứt điểm về phía khung thành, nhưng cú sút của anh không hề gần với mục tiêu.

90+5' V À A A O O O - Rayan Cherki là người phản ứng đầu tiên với bóng lỏng và ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Rayan Cherki là người phản ứng đầu tiên với bóng lỏng và ghi bàn bằng chân trái!

90+5' V À A A A O O O - Rayan Cherki là người phản ứng đầu tiên với bóng bật và ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Rayan Cherki là người phản ứng đầu tiên với bóng bật và ghi bàn bằng chân phải!

90+5'

Nỗ lực tốt của Georges Mikautadze khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+5'

Lyon có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+5'

Một cú sút của Georges Mikautadze bị chặn lại.

90+5'

Rayan Cherki tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+4' Thẻ vàng dành cho Kobbie Mainoo.

Thẻ vàng dành cho Kobbie Mainoo.

90+4'

Kobbie Mainoo từ Manchester United đã kéo ngã Alexandre Lacazette hơi quá tay.

90+4'

Joshua Zirkzee thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Rayan Cherki từ Lyon có một pha vào bóng nguy hiểm. Leny Yoro là người nhận hậu quả từ pha bóng đó.

90+3'

Mason Mount bị phạt vì đã đẩy Lucas Perri.

90+3'

Clinton Mata từ Lyon cắt bóng chuyền vào hướng khung thành.

Đội hình xuất phát Lyon vs Man United

Lyon (4-3-3): Lucas Perri (23), Ainsley Maitland-Niles (98), Clinton Mata (22), Moussa Niakhaté (19), Nicolás Tagliafico (3), Corentin Tolisso (8), Paul Akouokou (4), Jordan Veretout (7), Rayan Cherki (18), Georges Mikautadze (69), Thiago Almada (32)

Man United (3-4-3): André Onana (24), Noussair Mazraoui (3), Harry Maguire (5), Leny Yoro (15), Diogo Dalot (20), Manuel Ugarte (25), Casemiro (18), Patrick Dorgu (13), Alejandro Garnacho (17), Rasmus Højlund (9), Bruno Fernandes (8)

Lyon
Lyon
4-3-3
23
Lucas Perri
98
Ainsley Maitland-Niles
22
Clinton Mata
19
Moussa Niakhaté
3
Nicolás Tagliafico
8
Corentin Tolisso
4
Paul Akouokou
7
Jordan Veretout
18
Rayan Cherki
69
Georges Mikautadze
32
Thiago Almada
8
Bruno Fernandes
9
Rasmus Højlund
17
Alejandro Garnacho
13
Patrick Dorgu
18
Casemiro
25
Manuel Ugarte
20
Diogo Dalot
15
Leny Yoro
5
Harry Maguire
3
Noussair Mazraoui
24
André Onana
Man United
Man United
3-4-3
Thay người
51’
Paul Akouokou
Alexandre Lacazette
63’
Rasmus Hoejlund
Joshua Zirkzee
72’
Manuel Ugarte
Mason Mount
83’
Harry Maguire
Victor Lindelöf
83’
Alejandro Garnacho
Kobbie Mainoo
Cầu thủ dự bị
Remy Descamps
Altay Bayındır
Lassine Diarra
Tom Heaton
Abner
Victor Lindelöf
Sael Kumbedi
Luke Shaw
Warmed Omari
Harry Amass
Teo Barisic
Godwill Kukonki
Duje Caleta-Car
Mason Mount
Nemanja Matic
Christian Eriksen
Alexandre Lacazette
Kobbie Mainoo
Enzo Anthony Honore Molebe
Jack Moorhouse
Joshua Zirkzee
Tình hình lực lượng

Malick Fofana

Chấn thương đầu gối

Matthijs de Ligt

Chấn thương bàn chân

Ernest Nuamah

Chấn thương đầu gối

Jonny Evans

Chấn thương cơ

Lisandro Martínez

Chấn thương dây chằng chéo

Ayden Heaven

Không xác định

Amad Diallo

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Paulo Fonseca

Ruben Amorim

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
19/07 - 2023
H1: 0-0
Europa League
11/04 - 2025
H1: 1-1
18/04 - 2025
H1: 2-0 | HP: 3-2

Thành tích gần đây Lyon

Europa League
28/11 - 2025
Ligue 1
23/11 - 2025
H1: 0-0
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 2-0
Ligue 1
03/11 - 2025
H1: 0-0
30/10 - 2025
H1: 0-1
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
Ligue 1
18/10 - 2025
H1: 2-1
05/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Man United

Premier League
25/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
30/08 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow