Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Salim Laghzaoui (Kiến tạo: Anders Bjoerntvedt Olsen) 10 | |
![]() Jonas Pereira (Kiến tạo: Aki Samuelsen) 12 | |
![]() Christoffer Aasbak 18 | |
![]() Famara Camara 36 | |
![]() Vetle Wenaas (Thay: Bendik Bye) 42 | |
![]() Haakon Gangstad (Thay: Christoffer Aasbak) 46 | |
![]() Philip Sloerdahl (Thay: Aki Samuelsen) 46 | |
![]() (og) Haakon Roesten 49 | |
![]() Mame Alassane Niang (Thay: Salim Laghzaoui) 54 | |
![]() Even Bydal 62 | |
![]() Davod Arzani (Thay: Mathias Johansen) 67 | |
![]() Brage Hylen (Thay: Even Bydal) 67 | |
![]() Herman Solberg Nilsen 70 | |
![]() Per Ciljan Skjelbred (Thay: Mathias Johnsrud Emilsen) 73 | |
![]() Oliver Kvendboe Holden (Thay: Vetle Wenaas) 81 | |
![]() William Saelid Sell (Thay: Andreas Hellum) 82 | |
![]() Malvin Ingebrigtsen (Thay: Didrik Fredriksen) 82 | |
![]() Malvin Ingebrigtsen 90+3' |
Thống kê trận đấu Lyn vs Ranheim


Diễn biến Lyn vs Ranheim

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Malvin Ingebrigtsen nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
![ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/red_card.png)
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - [player1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Didrik Fredriksen rời sân và được thay thế bởi Malvin Ingebrigtsen.
Andreas Hellum rời sân và được thay thế bởi William Saelid Sell.
Vetle Wenaas rời sân và được thay thế bởi Oliver Kvendboe Holden.
Mathias Johnsrud Emilsen rời sân và được thay thế bởi Per Ciljan Skjelbred.

Thẻ vàng cho Herman Solberg Nilsen.
Even Bydal rời sân và được thay thế bởi Brage Hylen.
Mathias Johansen rời sân và được thay thế bởi Davod Arzani.

Thẻ vàng cho Even Bydal.
Salim Laghzaoui rời sân và được thay thế bởi Mame Alassane Niang.

PHẢN LƯỚI NHÀ - Haakon Roesten đưa bóng vào lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ của Ranheim đá phản lưới nhà!
Aki Samuelsen rời sân và được thay thế bởi Philip Sloerdahl.
Christoffer Aasbak rời sân và được thay thế bởi Haakon Gangstad.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Bendik Bye rời sân và được thay thế bởi Vetle Wenaas.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Famara Camara nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Thẻ vàng cho Christoffer Aasbak.
Đội hình xuất phát Lyn vs Ranheim
Lyn (4-3-3): Alexander Pedersen (1), Sander Amble Haugen (55), Massire Sylla (29), Adne Midtskogen (6), Herman Solberg Nilsen (18), Salim Laghzaoui (23), Even Bydal (5), Didrik Bjornstad Fredriksen (24), Anders Bjoerntvedt Olsen (9), Andreas Hellum (11), Mathias Johansen (10)
Ranheim (4-3-3): Simen Vidtun Nilsen (1), Jonas Austin Nilsen Pereira (19), Håkon Røsten (4), Christoffer Aasbak (3), Erik Toenne (15), Mathias Johnsrud Emilsen (14), Famara Camara (18), Mikael Torset Johnsen (21), Seydina Mohamed Diop (16), Bendik Bye (9), Aki Samuelsen (10)


Thay người | |||
54’ | Salim Laghzaoui Mame Alassane Niang | 42’ | Oliver Kvendboe Holden Vetle Windingstad Wenaas |
67’ | Mathias Johansen Davod Arzani | 46’ | Aki Samuelsen Philip Slordahl |
67’ | Even Bydal Brage Williamsen Hylen | 46’ | Christoffer Aasbak Hakon Gangstad |
82’ | Andreas Hellum William Sell | 73’ | Mathias Johnsrud Emilsen Per Ciljan Skjelbred |
82’ | Didrik Fredriksen Malvin Ingebrigtsen | 81’ | Vetle Wenaas Oliver Kvendbo Holden |
Cầu thủ dự bị | |||
Jesper Nesbakk Wold | Tor Solvoll | ||
William Sell | Philip Slordahl | ||
Davod Arzani | Lucas Kolstad | ||
Tobias Myhre | Per Ciljan Skjelbred | ||
Malvin Ingebrigtsen | Oliver Kvendbo Holden | ||
Ole Breistol | Vetle Windingstad Wenaas | ||
Isaac Emmanuel Barnett | Hakon Gangstad | ||
Mame Alassane Niang | Jon Berisha | ||
Brage Williamsen Hylen |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lyn
Thành tích gần đây Ranheim
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 15 | 5 | 0 | 36 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 4 | 4 | 18 | 40 | T T T B T |
3 | ![]() | 20 | 10 | 4 | 6 | 7 | 34 | H T T T T |
4 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | B H T T T |
5 | ![]() | 20 | 8 | 8 | 4 | 7 | 32 | T T B T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T |
7 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | T B T H H |
8 | ![]() | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | T H B B H |
9 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H |
10 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | B B B H H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 8 | 7 | -2 | 22 | B H T B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | H H B H B |
14 | ![]() | 20 | 3 | 7 | 10 | -12 | 16 | H B B B H |
15 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -22 | 15 | B T B B H |
16 | ![]() | 20 | 1 | 8 | 11 | -14 | 11 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại