Thẻ vàng cho Alexandre Jankewitz.
Theo Golliard 36 | |
Tyron Owusu 38 | |
Pajtim Kasami 39 | |
Lucas Ferreira (Kiến tạo: Sinan Karweina) 45 | |
Kevin Spadanuda (Thay: Oscar Kabwit) 46 | |
Fabian Rohner 49 | |
Andrin Hunziker 63 | |
Sandro Wyss (Thay: Adrian Bajrami) 64 | |
Adrian Grbic (Thay: Sinan Karweina) 65 | |
Adrian Grbic 67 | |
Elias Maluvunu (Thay: Pajtim Kasami) 68 | |
Bafode Dansoko (Thay: Theo Golliard) 68 | |
Elias Maluvunu 69 | |
Silvan Sidler (Thay: Fabian Rohner) 75 | |
Andrej Vasovic (Thay: Lucas Ferreira) 80 | |
Stephane Cueni (Thay: Randy Schneider) 85 | |
Brian Beyer (Thay: Andrin Hunziker) 85 | |
Alexandre Jankewitz 89 |
Thống kê trận đấu Luzern vs Winterthur


Diễn biến Luzern vs Winterthur
Andrin Hunziker rời sân và được thay thế bởi Brian Beyer.
Randy Schneider rời sân và được thay thế bởi Stephane Cueni.
Lucas Ferreira rời sân và được thay thế bởi Andrej Vasovic.
Fabian Rohner rời sân và được thay thế bởi Silvan Sidler.
V À A A O O O - Elias Maluvunu đã ghi bàn!
Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Bafode Dansoko.
Pajtim Kasami rời sân và được thay thế bởi Elias Maluvunu.
Thẻ vàng cho Adrian Grbic.
Sinan Karweina rời sân và được thay thế bởi Adrian Grbic.
Adrian Bajrami rời sân và được thay thế bởi Sandro Wyss.
V À A A O O O - Andrin Hunziker đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fabian Rohner.
Oscar Kabwit rời sân và được thay thế bởi Kevin Spadanuda.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Sinan Karweina đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Ferreira đã ghi bàn!
V À A A O O O - Pajtim Kasami đã ghi bàn!
V À A A A O O O FC Winterthur ghi bàn.
Đội hình xuất phát Luzern vs Winterthur
Luzern (3-4-2-1): Pascal David Loretz (1), Stefan Knezevic (5), Bung Meng Freimann (46), Adrian Bajrami (4), Severin Ottiger (2), Tyron Owusu (24), Lucas Ferreira (73), Ruben Dantas Fernandes (22), Oscar Kabwit (16), Matteo Di Giusto (11), Sinan Karweina (10)
Winterthur (4-2-3-1): Stefanos Kapino (1), Fabian Rohner (27), Remo Arnold (16), Adrian Durrer (22), Souleymane Diaby (18), Alexandre Jankewitz (45), Luca Zuffi (7), Theo Golliard (8), Pajtim Kasami (23), Randy Schneider (10), Andrin Hunziker (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Oscar Kabwit Kevin Spadanuda | 68’ | Pajtim Kasami Elias Maluvunu |
| 64’ | Adrian Bajrami Sandro Wyss | 68’ | Theo Golliard Bafode Dansoko |
| 65’ | Sinan Karweina Adrian Grbic | 75’ | Fabian Rohner Silvan Sidler |
| 80’ | Lucas Ferreira Andrej Vasovic | 85’ | Andrin Hunziker Brian Beyer |
| 85’ | Randy Schneider Stephane Cueni | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vaso Vasic | Brian Beyer | ||
Adrian Grbic | Silvan Sidler | ||
Kevin Spadanuda | Francis Momoh | ||
Ismajl Beka | Marvin Martins | ||
Demir Xhemalija | Elias Maluvunu | ||
Sandro Wyss | Bafode Dansoko | ||
levin Winkler | Stephane Cueni | ||
Lars Villiger | Roman Buess | ||
Andrej Vasovic | Antonio Spagnoli | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luzern
Thành tích gần đây Winterthur
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 34 | 68 | T T T H T | |
| 2 | 29 | 16 | 6 | 7 | 23 | 54 | T H T H T | |
| 3 | 29 | 14 | 7 | 8 | 10 | 49 | H T B T B | |
| 4 | 29 | 13 | 7 | 9 | 4 | 46 | H B T T B | |
| 5 | 29 | 10 | 12 | 7 | 8 | 42 | B T H B H | |
| 6 | 29 | 12 | 6 | 11 | 3 | 42 | T B T T B | |
| 7 | 29 | 9 | 9 | 11 | 3 | 36 | T T B B T | |
| 8 | 29 | 9 | 9 | 11 | -2 | 36 | H B B T T | |
| 9 | 29 | 7 | 12 | 10 | -6 | 33 | H H H H T | |
| 10 | 29 | 9 | 4 | 16 | -16 | 31 | B T B B B | |
| 11 | 29 | 5 | 9 | 15 | -14 | 24 | H B T B B | |
| 12 | 29 | 3 | 7 | 19 | -47 | 16 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch