Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Lucas Ferreira
13 - Adrian Grbic
23 - Andrejs Ciganiks (Thay: Taisei Abe)
46 - Kevin Spadanuda (Thay: Adrian Bajrami)
46 - Andrej Vasovic (Thay: Lucas Ferreira)
63 - Sinan Karweina (Thay: Adrian Grbic)
63 - Kevin Spadanuda
64 - Mio Zimmermann (Thay: Sascha Britschgi)
75
- Franz-Ethan Meichtry
16 - Christopher Ibayi (Kiến tạo: Leonardo Bertone)
39 - Brighton Labeau (Thay: Franz Ethan Meichtry)
46 - Brighton Labeau (Kiến tạo: Michael Heule)
46 - Brighton Labeau (Thay: Franz-Ethan Meichtry)
46 - Valmir Matoshi (Thay: Christopher Ibayi)
67 - Justin Roth (Thay: Mattias Kaeit)
67 - Vasilije Janjicic (Thay: Nils Reichmuth)
72 - Leonardo Bertone
76 - Jan Bamert (Thay: Elmin Rastoder)
87
Thống kê trận đấu Luzern vs Thun
Diễn biến Luzern vs Thun
Tất cả (33)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Elmin Rastoder rời sân và anh được thay thế bởi Jan Bamert.
Thẻ vàng cho Leonardo Bertone.
Sascha Britschgi rời sân và được thay thế bởi Mio Zimmermann.
Nils Reichmuth rời sân và được thay thế bởi Vasilije Janjicic.
Mattias Kaeit rời sân và được thay thế bởi Justin Roth.
Christopher Ibayi rời sân và được thay thế bởi Valmir Matoshi.
Thẻ vàng cho Kevin Spadanuda.
Adrian Grbic rời sân và được thay thế bởi Sinan Karweina.
Lucas Ferreira rời sân và được thay thế bởi Andrej Vasovic.
Franz-Ethan Meichtry rời sân và được thay thế bởi Brighton Labeau.
Taisei Abe rời sân và được thay thế bởi Andrejs Ciganiks.
Adrian Bajrami rời sân và được thay thế bởi Kevin Spadanuda.
Michael Heule đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Brighton Labeau ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Leonardo Bertone đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christopher Ibayi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Adrian Grbic.
Thẻ vàng cho Franz-Ethan Meichtry.
V À A A O O O - Lucas Ferreira đã ghi bàn!
Luzern được trao một cú đá phạt ở phần sân nhà.
Thun được trao một cú ném biên ở phần sân nhà.
Luzern sẽ thực hiện một cú ném biên trong lãnh thổ của Thun.
Ném biên cho Luzern ở phần sân của Thun.
Đá phạt cho Thun ở phần sân nhà.
Anojen Kanagasingam ra hiệu một quả ném biên cho Luzern, gần khu vực của Thun.
Liệu Luzern có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở nửa sân của Thun?
Anojen Kanagasingam ra hiệu một quả đá phạt cho Luzern ở nửa sân của họ.
Thun có một quả phát bóng.
Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Luzern vs Thun
Luzern (4-2-3-1): Pascal David Loretz (1), Sascha Britschgi (21), Stefan Knezevic (5), Adrian Bajrami (4), Bung Meng Freimann (46), Taisei Abe (6), Tyron Owusu (24), Matteo Di Giusto (11), Lucas Ferreira (73), Pius Dorn (20), Adrian Grbic (9)
Thun (4-4-2): Niklas Steffen (24), Fabio Fehr (47), Genis Montolio (4), Marco Burki (23), Michael Heule (27), Nils Reichmuth (70), Mattias Kait (14), Leonardo Bertone (6), Franz Ethan Meichtry (77), Christopher Ibayi (18), Elmin Rastoder (74)
Thay người | |||
46’ | Taisei Abe Andrejs Ciganiks | 46’ | Franz-Ethan Meichtry Brighton Labeau |
46’ | Adrian Bajrami Kevin Spadanuda | 67’ | Mattias Kaeit Justin Roth |
63’ | Adrian Grbic Sinan Karweina | 67’ | Christopher Ibayi Valmir Matoshi |
63’ | Lucas Ferreira Andrej Vasovic | 72’ | Nils Reichmuth Vasilije Janjicic |
75’ | Sascha Britschgi Mio Zimmermann | 87’ | Elmin Rastoder Jan Bamert |
Cầu thủ dự bị | |||
Vaso Vasic | Nino Ziswiler | ||
Severin Ottiger | Jan Bamert | ||
Andrejs Ciganiks | Lucien Dahler | ||
Kevin Spadanuda | Justin Roth | ||
Jakub Kadak | Vasilije Janjicic | ||
levin Winkler | Valmir Matoshi | ||
Mio Zimmermann | Brighton Labeau | ||
Sinan Karweina | Layton Stewart | ||
Andrej Vasovic | Marc Gutbub |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luzern
Thành tích gần đây Thun
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T | |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 9 | T T T B |
3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T T H | |
4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H B T | |
5 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B T T B | |
6 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | T H B H | |
7 | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 4 | B H T B | |
8 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
9 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
10 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B B H H | |
11 | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H | |
12 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại