Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tim Meyer 9 | |
Lars Villiger 13 | |
Oscar Kabwit (Kiến tạo: Julian von Moos) 15 | |
(Pen) Luke Plange 35 | |
Matteo Di Giusto (Kiến tạo: Lars Villiger) 37 | |
Salifou Diarrassouba 45+1' | |
Mouhamed El Bachir Ngom (Thay: Salifou Diarrassouba) 46 | |
Abdoulaye Diaby 48 | |
(og) Sven Koehler 53 | |
Simone Stroscio 58 | |
Young-Jun Lee (Thay: Luke Plange) 58 | |
Hassane Imourane (Thay: Tim Meyer) 67 | |
Young-Jun Lee 69 | |
Severin Ottiger (Thay: Oscar Kabwit) 73 | |
Levin Winkler (Thay: Lucas Ferreira) 73 | |
Andrej Vasovic (Thay: Lars Villiger) 73 | |
Severin Ottiger 76 | |
Adrian Grbic (Thay: Julian von Moos) 82 | |
Samuel Marques (Thay: Simone Stroscio) 84 | |
Mouhamed El Bachir Ngom 90+3' | |
Pascal Loretz 90+4' |
Thống kê trận đấu Luzern vs Grasshopper


Diễn biến Luzern vs Grasshopper
Thẻ vàng cho Pascal Loretz.
Thẻ vàng cho Mouhamed El Bachir Ngom.
Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Samuel Marques.
Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Adrian Grbic.
V À A A O O O - Severin Ottiger đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Lars Villiger rời sân và được thay thế bởi Andrej Vasovic.
Lucas Ferreira rời sân và được thay thế bởi Levin Winkler.
Oscar Kabwit rời sân và được thay thế bởi Severin Ottiger.
Thẻ vàng cho Young-Jun Lee.
Tim Meyer rời sân và được thay thế bởi Hassane Imourane.
Luke Plange rời sân và được thay thế bởi Young-Jun Lee.
V À A A O O O - Simone Stroscio ghi bàn!
BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Sven Koehler đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Salifou Diarrassouba.
Lars Villiger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Matteo Di Giusto đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Luzern vs Grasshopper
Luzern (4-2-3-1): Pascal David Loretz (1), Pius Dorn (20), Tyron Owusu (24), Adrian Bajrami (4), Ruben Dantas Fernandes (22), Lucas Ferreira (73), Taisei Abe (6), Oscar Kabwit (16), Matteo Di Giusto (11), Julian Von Moos (81), Lars Villiger (27)
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Simone Stroscio (28), Abdoulaye Diaby (15), Luka Mikulic (4), Salifou Diarrassouba (11), Tim Meyer (8), Sven Köhler (27), Samuel Krasniqi (54), Felix Emmanuel Tsimba (19), Luke Plange (7), Jonathan Asp (10)


| Thay người | |||
| 73’ | Oscar Kabwit Severin Ottiger | 46’ | Salifou Diarrassouba Mouhamed El Bachir Ngom |
| 73’ | Lars Villiger Andrej Vasovic | 58’ | Luke Plange Young-Jun Lee |
| 73’ | Lucas Ferreira levin Winkler | 67’ | Tim Meyer Hassane Imourane |
| 82’ | Julian von Moos Adrian Grbic | 84’ | Simone Stroscio Samuel Marques |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vaso Vasic | Nicolas Glaus | ||
Severin Ottiger | Saulo Decarli | ||
Adrian Grbic | Hassane Imourane | ||
Sinan Karweina | Amir Abrashi | ||
Andrej Vasovic | Oscar Clemente | ||
levin Winkler | Young-Jun Lee | ||
Demir Xhemalija | Mouhamed El Bachir Ngom | ||
Sandro Wyss | Maximilian Ullmann | ||
Mauricio Willimann | Samuel Marques | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luzern
Thành tích gần đây Grasshopper
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 1 | 5 | 32 | 61 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 14 | 5 | 7 | 19 | 47 | H T H T H | |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 12 | 46 | H H H H T | |
| 4 | 26 | 10 | 10 | 6 | 9 | 40 | H H T B T | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 5 | 40 | B T B H B | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | B B T B T | |
| 9 | 26 | 7 | 9 | 10 | -3 | 30 | B H B H B | |
| 10 | 26 | 6 | 10 | 10 | -7 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 4 | 9 | 13 | -13 | 21 | H H B H B | |
| 12 | 26 | 3 | 5 | 18 | -46 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch