Thứ Bảy, 28/02/2026
Tim Meyer
9
Lars Villiger
13
Oscar Kabwit (Kiến tạo: Julian von Moos)
15
(Pen) Luke Plange
35
Matteo Di Giusto (Kiến tạo: Lars Villiger)
37
Salifou Diarrassouba
45+1'
Mouhamed El Bachir Ngom (Thay: Salifou Diarrassouba)
46
Abdoulaye Diaby
48
(og) Sven Koehler
53
Simone Stroscio
58
Young-Jun Lee (Thay: Luke Plange)
58
Hassane Imourane (Thay: Tim Meyer)
67
Young-Jun Lee
69
Severin Ottiger (Thay: Oscar Kabwit)
73
Levin Winkler (Thay: Lucas Ferreira)
73
Andrej Vasovic (Thay: Lars Villiger)
73
Severin Ottiger
76
Adrian Grbic (Thay: Julian von Moos)
82
Samuel Marques (Thay: Simone Stroscio)
84
Mouhamed El Bachir Ngom
90+3'
Pascal Loretz
90+4'

Thống kê trận đấu Luzern vs Grasshopper

số liệu thống kê
Luzern
Luzern
Grasshopper
Grasshopper
59 Kiểm soát bóng 41
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
2 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luzern vs Grasshopper

Tất cả (28)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Pascal Loretz.

Thẻ vàng cho Pascal Loretz.

90+3' Thẻ vàng cho Mouhamed El Bachir Ngom.

Thẻ vàng cho Mouhamed El Bachir Ngom.

84'

Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Samuel Marques.

82'

Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Adrian Grbic.

76' V À A A O O O - Severin Ottiger đã ghi bàn!

V À A A O O O - Severin Ottiger đã ghi bàn!

76' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

73'

Lars Villiger rời sân và được thay thế bởi Andrej Vasovic.

73'

Lucas Ferreira rời sân và được thay thế bởi Levin Winkler.

73'

Oscar Kabwit rời sân và được thay thế bởi Severin Ottiger.

69' Thẻ vàng cho Young-Jun Lee.

Thẻ vàng cho Young-Jun Lee.

67'

Tim Meyer rời sân và được thay thế bởi Hassane Imourane.

58'

Luke Plange rời sân và được thay thế bởi Young-Jun Lee.

58' V À A A O O O - Simone Stroscio ghi bàn!

V À A A O O O - Simone Stroscio ghi bàn!

53' BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Sven Koehler đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Sven Koehler đưa bóng vào lưới nhà!

53' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Salifou Diarrassouba.

Thẻ vàng cho Salifou Diarrassouba.

37'

Lars Villiger đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O O - Matteo Di Giusto đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Matteo Di Giusto đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Luzern vs Grasshopper

Luzern (4-2-3-1): Pascal David Loretz (1), Pius Dorn (20), Tyron Owusu (24), Adrian Bajrami (4), Ruben Dantas Fernandes (22), Lucas Ferreira (73), Taisei Abe (6), Oscar Kabwit (16), Matteo Di Giusto (11), Julian Von Moos (81), Lars Villiger (27)

Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Simone Stroscio (28), Abdoulaye Diaby (15), Luka Mikulic (4), Salifou Diarrassouba (11), Tim Meyer (8), Sven Köhler (27), Samuel Krasniqi (54), Felix Emmanuel Tsimba (19), Luke Plange (7), Jonathan Asp (10)

Luzern
Luzern
4-2-3-1
1
Pascal David Loretz
20
Pius Dorn
24
Tyron Owusu
4
Adrian Bajrami
22
Ruben Dantas Fernandes
73
Lucas Ferreira
6
Taisei Abe
16
Oscar Kabwit
11
Matteo Di Giusto
81
Julian Von Moos
27
Lars Villiger
10
Jonathan Asp
7
Luke Plange
19
Felix Emmanuel Tsimba
54
Samuel Krasniqi
27
Sven Köhler
8
Tim Meyer
11
Salifou Diarrassouba
4
Luka Mikulic
15
Abdoulaye Diaby
28
Simone Stroscio
71
Justin Pete Hammel
Grasshopper
Grasshopper
3-4-3
Thay người
73’
Oscar Kabwit
Severin Ottiger
46’
Salifou Diarrassouba
Mouhamed El Bachir Ngom
73’
Lars Villiger
Andrej Vasovic
58’
Luke Plange
Young-Jun Lee
73’
Lucas Ferreira
levin Winkler
67’
Tim Meyer
Hassane Imourane
82’
Julian von Moos
Adrian Grbic
84’
Simone Stroscio
Samuel Marques
Cầu thủ dự bị
Vaso Vasic
Nicolas Glaus
Severin Ottiger
Saulo Decarli
Adrian Grbic
Hassane Imourane
Sinan Karweina
Amir Abrashi
Andrej Vasovic
Oscar Clemente
levin Winkler
Young-Jun Lee
Demir Xhemalija
Mouhamed El Bachir Ngom
Sandro Wyss
Maximilian Ullmann
Mauricio Willimann
Samuel Marques

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
13/01 - 2021
VĐQG Thụy Sĩ
11/09 - 2021
12/12 - 2021
13/03 - 2022
10/04 - 2022
11/08 - 2022
29/10 - 2022
Giao hữu
07/12 - 2022
VĐQG Thụy Sĩ
26/02 - 2023
13/05 - 2023
27/08 - 2023
25/02 - 2024
27/07 - 2024
03/11 - 2024
06/04 - 2025
26/07 - 2025
02/11 - 2025
11/02 - 2026

Thành tích gần đây Luzern

VĐQG Thụy Sĩ
22/02 - 2026
H1: 1-1
15/02 - 2026
11/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
05/02 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
01/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 1-1
18/01 - 2026
H1: 1-3
Giao hữu
05/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
21/12 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
22/02 - 2026
15/02 - 2026
11/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
04/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
21/12 - 2025
18/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun2620153261T T T T T
2St. GallenSt. Gallen2614571947H T H T H
3LuganoLugano2613761246H H H H T
4SionSion2610106940H H T B T
5BaselBasel261178540B T B H B
6Young BoysYoung Boys2610610036T H B T B
7LuzernLuzern26899333H H T T T
8FC ZurichFC Zurich269413-1131B B T B T
9LausanneLausanne267910-330B H B H B
10ServetteServette2661010-728H B H H H
11GrasshopperGrasshopper264913-1321H H B H B
12WinterthurWinterthur263518-4614H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow