Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Samuel Marques 15 | |
Dorian Paloschi 17 | |
(Pen) Matteo Di Giusto 18 | |
Matteo Di Giusto 28 | |
Adrian Bajrami 30 | |
Matteo Mantini 39 | |
Julian von Moos 40 | |
Adrian Grbic (Thay: Julian von Moos) 53 | |
Saulo Decarli (Thay: Dorian Paloschi) 54 | |
Andrejs Ciganiks (Thay: Bung Meng Freimann) 62 | |
Kevin Spadanuda (Thay: Oscar Kabwit) 62 | |
Matteo Di Giusto 66 | |
Salifou Diarrassouba (Thay: Samuel Marques) 67 | |
Nikolas Muci (Thay: Oscar Clemente) 68 | |
Samuel Krasniqi (Thay: Luke Plange) 68 | |
Adrian Grbic (Kiến tạo: Tyron Owusu) 71 | |
Kevin Spadanuda (Kiến tạo: Lucas Ferreira) 73 | |
Sinan Karweina (Thay: Matteo Di Giusto) 77 | |
Demir Xhemalija (Thay: Tyron Owusu) 77 | |
Hassane Imourane 80 | |
Loris Giandomenico (Thay: Matteo Mantini) 84 | |
Sinan Karweina 90 |
Thống kê trận đấu Luzern vs Grasshopper


Diễn biến Luzern vs Grasshopper
Thẻ vàng cho Sinan Karweina.
Matteo Mantini rời sân và được thay thế bởi Loris Giandomenico.
Thẻ vàng cho Hassane Imourane.
Tyron Owusu rời sân và được thay thế bởi Demir Xhemalija.
Matteo Di Giusto rời sân và được thay thế bởi Sinan Karweina.
Lucas Ferreira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Spadanuda đã ghi bàn!
Tyron Owusu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adrian Grbic đã ghi bàn!
Luke Plange rời sân và được thay thế bởi Samuel Krasniqi.
Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Nikolas Muci.
Samuel Marques rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.
V À A A O O O - Matteo Di Giusto đã ghi bàn!
Oscar Kabwit rời sân và được thay thế bởi Kevin Spadanuda.
Bung Meng Freimann rời sân và được thay thế bởi Andrejs Ciganiks.
Dorian Paloschi rời sân và được thay thế bởi Saulo Decarli.
Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Adrian Grbic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Julian von Moos ghi bàn!
Đội hình xuất phát Luzern vs Grasshopper
Luzern (4-1-2-1-2): Pascal David Loretz (1), Pius Dorn (20), Stefan Knezevic (5), Adrian Bajrami (4), Bung Meng Freimann (46), Taisei Abe (6), Lucas Ferreira (73), Tyron Owusu (24), Matteo Di Giusto (11), Oscar Kabwit (16), Julian Von Moos (81)
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Hassane Imourane (5), Dirk Abels (2), Dorian Paloschi (73), Samuel Marques (52), Zvonarek Lovro (14), Matteo Mantini (16), Simone Stroscio (28), Oscar Clemente (17), Luke Plange (7), Jonathan Asp (10)


| Thay người | |||
| 53’ | Julian von Moos Adrian Grbic | 54’ | Dorian Paloschi Saulo Decarli |
| 62’ | Oscar Kabwit Kevin Spadanuda | 67’ | Samuel Marques Salifou Diarrassouba |
| 62’ | Bung Meng Freimann Andrejs Ciganiks | 68’ | Oscar Clemente Nikolas Muci |
| 77’ | Matteo Di Giusto Sinan Karweina | 68’ | Luke Plange Samuel Krasniqi |
| 77’ | Tyron Owusu Demir Xhemalija | 84’ | Matteo Mantini Loris Giandomenico |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vaso Vasic | Nicolas Glaus | ||
Kevin Spadanuda | Saulo Decarli | ||
Adrian Grbic | Nikolas Muci | ||
Sinan Karweina | Salifou Diarrassouba | ||
Andrejs Ciganiks | Tomas Veron Lupi | ||
Lars Villiger | Loris Giandomenico | ||
Demir Xhemalija | Samuel Krasniqi | ||
Severin Ottiger | |||
Sascha Meyer | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luzern
Thành tích gần đây Grasshopper
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 11 | 31 | T T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 0 | 5 | 12 | 27 | T B B T T | |
| 3 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T H H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 6 | 23 | B T H B H | |
| 5 | 15 | 7 | 2 | 6 | -1 | 23 | T T T B H | |
| 6 | 15 | 5 | 6 | 4 | 3 | 21 | T B H H H | |
| 7 | 15 | 6 | 2 | 7 | -5 | 20 | B B T H T | |
| 8 | 15 | 4 | 6 | 5 | 2 | 18 | B T B H B | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T B T H B | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | T T B B H | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -10 | 14 | H B T H B | |
| 12 | 15 | 2 | 3 | 10 | -23 | 9 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch