Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Pius Dorn
9 - Taisei Abe
20 - Kevin Spadanuda (Thay: Taisei Abe)
61 - Adrian Grbic (Kiến tạo: Matteo Di Giusto)
72 - Levin Winkler (Thay: Lucas Ferreira)
74 - Severin Ottiger (Thay: Sascha Britschgi)
82 - Andrej Vasovic (Thay: Adrian Grbic)
82 - Sandro Wyss (Thay: Matteo Di Giusto)
83
- Damienus Reverson
25 - Bledian Krasniqi (Thay: Miguel Reichmuth)
25 - Emmanuel Umeh (Thay: Damienus Reverson)
66 - Mariano Gomez
68 - Emmanuel Umeh
75 - Emmanuel Umeh (Kiến tạo: Matthias Phaeton)
78 - Lisandru Tramoni (Thay: Jahnoah Markelo)
81 - Mohamed Bangoura (Thay: Cheveyo Tsawa)
81 - Vincent Nvendo Ferrier (Thay: Matthias Phaeton)
82
Thống kê trận đấu Luzern vs FC Zurich
Diễn biến Luzern vs FC Zurich
Tất cả (34)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Matteo Di Giusto rời sân và được thay thế bởi Sandro Wyss.
Matthias Phaeton rời sân và được thay thế bởi Vincent Nvendo Ferrier.
Adrian Grbic rời sân và được thay thế bởi Andrej Vasovic.
Sascha Britschgi rời sân và được thay thế bởi Severin Ottiger.
Cheveyo Tsawa rời sân và được thay thế bởi Mohamed Bangoura.
Jahnoah Markelo rời sân và được thay thế bởi Lisandru Tramoni.
Matthias Phaeton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Emmanuel Umeh đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Emmanuel Umeh.
Lucas Ferreira rời sân và được thay thế bởi Levin Winkler.
Matteo Di Giusto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adrian Grbic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mariano Gomez.
Damienus Reverson rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Umeh.
Taisei Abe rời sân và được thay thế bởi Kevin Spadanuda.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Miguel Reichmuth rời sân và được thay thế bởi Bledian Krasniqi.
Thẻ vàng cho Damienus Reverson.
Thẻ vàng cho Taisei Abe.
Thẻ vàng cho Pius Dorn.
Fedayi San cho Zurich hưởng quả đá phạt.
Pius Dorn nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Fedayi San cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.
Fedayi San cho Luzern hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cho Luzern.
Ném biên cho Luzern ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Zurich ở phần sân của Luzern.
Zurich được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu Zurich có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Luzern không?
Zurich được hưởng quả phạt góc.
Bóng an toàn khi Luzern được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Luzern vs FC Zurich
Luzern (4-4-1-1): Pascal David Loretz (1), Sascha Britschgi (21), Stefan Knezevic (5), Adrian Bajrami (4), Bung Meng Freimann (46), Matteo Di Giusto (11), Taisei Abe (6), Tyron Owusu (24), Pius Dorn (20), Lucas Ferreira (73), Adrian Grbic (9)
FC Zurich (4-3-3): Yanick Brecher (25), Lindrit Kamberi (2), Mariano Gomez (5), Ilan Sauter (27), Neil Volken (43), Cheveyo Tsawa (6), Nelson Palacio (15), Miguel Reichmuth (38), Jahnoah Markelo (26), Damienus Reverson (29), Matthias Phaeton (17)
Thay người | |||
61’ | Taisei Abe Kevin Spadanuda | 25’ | Miguel Reichmuth Bledian Krasniqi |
74’ | Lucas Ferreira levin Winkler | 66’ | Damienus Reverson Umeh Emmanuel |
82’ | Sascha Britschgi Severin Ottiger | 81’ | Cheveyo Tsawa Mohamed Bangoura |
82’ | Adrian Grbic Andrej Vasovic | 81’ | Jahnoah Markelo Lisandru Tramoni |
83’ | Matteo Di Giusto Sandro Wyss | 82’ | Matthias Phaeton Vincent Nvendo Ferrier |
Cầu thủ dự bị | |||
Vaso Vasic | Yevgen Morozov | ||
Andrejs Ciganiks | Jorge Segura | ||
Severin Ottiger | Selmin Hodza | ||
Kevin Spadanuda | Mohamed Bangoura | ||
Mio Zimmermann | Lisandru Tramoni | ||
levin Winkler | Gian Stork | ||
Sinan Karweina | Bledian Krasniqi | ||
Andrej Vasovic | Vincent Nvendo Ferrier | ||
Sandro Wyss | Umeh Emmanuel |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luzern
Thành tích gần đây FC Zurich
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T | |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 9 | T T T B |
3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T T H | |
4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H B T | |
5 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B T T B | |
6 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | T H B H | |
7 | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 4 | B H T B | |
8 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
9 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
10 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B B H H | |
11 | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H | |
12 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại