Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pius Dorn (Kiến tạo: Ruben Dantas Fernandes) 30 | |
(Pen) Benie Traore 45 | |
Julien Duranville (Thay: Benie Traore) 59 | |
Metinho (Thay: Andrej Bacanin) 59 | |
Levin Winkler (Thay: Lucas Ferreira) 60 | |
Julien Duranville 63 | |
Matteo Di Giusto 68 | |
Moritz Broschinski (Thay: Giacomo Koloto) 75 | |
Marin Soticek (Thay: Ibrahim Salah) 75 | |
Sinan Karweina (Thay: Taisei Abe) 75 | |
Lars Villiger (Thay: Julian von Moos) 75 | |
Oscar Kabwit 77 | |
Lars Villiger (Kiến tạo: Oscar Kabwit) 83 | |
Oscar Kabwit 89 | |
Andrej Vasovic (Thay: Oscar Kabwit) 90 | |
Koba Koindredi (Thay: Leo Leroy) 90 | |
Keigo Tsunemoto 90+5' |
Thống kê trận đấu Luzern vs Basel


Diễn biến Luzern vs Basel
Thẻ vàng cho Keigo Tsunemoto.
Leo Leroy rời sân và được thay thế bởi Koba Koindredi.
Oscar Kabwit rời sân và được thay thế bởi Andrej Vasovic.
V À A A O O O - Oscar Kabwit đã ghi bàn!
Oscar Kabwit đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Lars Villiger đã ghi bàn!
V À A A O O O - Oscar Kabwit ghi bàn!
Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Lars Villiger.
Taisei Abe rời sân và được thay thế bởi Sinan Karweina.
Ibrahim Salah rời sân và được thay thế bởi Marin Soticek.
Giacomo Koloto rời sân và được thay thế bởi Moritz Broschinski.
V À A A O O O - Matteo Di Giusto đã ghi bàn!
V À A A O O O - Julien Duranville đã ghi bàn!
Lucas Ferreira rời sân và được thay thế bởi Levin Winkler.
Andrej Bacanin rời sân và được thay thế bởi Metinho.
Benie Traore rời sân và được thay thế bởi Julien Duranville.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Benie Traore từ FC Basel 1893 thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Ruben Dantas Fernandes đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Luzern vs Basel
Luzern (4-3-1-2): Pascal David Loretz (1), Pius Dorn (20), Mauricio Willimann (42), Adrian Bajrami (4), Ruben Dantas Fernandes (22), Tyron Owusu (24), Taisei Abe (6), Matteo Di Giusto (11), Lucas Ferreira (73), Julian Von Moos (81), Oscar Kabwit (16)
Basel (4-2-3-1): Mirko Salvi (13), Keigo Tsunemoto (6), Nicolas Vouilloz (3), Marvin Akahomen (43), Dominik Robin Schmid (31), Andrej Bacanin (14), Leo Leroy (22), Ibrahim Salah (21), Xherdan Shaqiri (10), Bénie Traoré (11), Giacomo Koloto (37)


| Thay người | |||
| 60’ | Lucas Ferreira levin Winkler | 59’ | Andrej Bacanin Metinho |
| 75’ | Taisei Abe Sinan Karweina | 59’ | Benie Traore Julien Duranville |
| 75’ | Julian von Moos Lars Villiger | 75’ | Giacomo Koloto Moritz Broschinski |
| 90’ | Oscar Kabwit Andrej Vasovic | 75’ | Ibrahim Salah Marin Soticek |
| 90’ | Leo Leroy Koba Koindredi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Julian Bock | Koba Koindredi | ||
Severin Ottiger | Metinho | ||
Vaso Vasic | Moritz Broschinski | ||
Jesper Löfgren | Julien Duranville | ||
Adrian Grbic | Marin Soticek | ||
Sinan Karweina | Kevin Ruegg | ||
Andrej Vasovic | Dion Kacuri | ||
Lars Villiger | Moussa Cisse | ||
levin Winkler | Bennett Hoch | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luzern
Thành tích gần đây Basel
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 1 | 5 | 32 | 61 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 14 | 5 | 7 | 19 | 47 | H T H T H | |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 12 | 46 | H H H H T | |
| 4 | 26 | 10 | 10 | 6 | 9 | 40 | H H T B T | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 5 | 40 | B T B H B | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | B B T B T | |
| 9 | 26 | 7 | 9 | 10 | -3 | 30 | B H B H B | |
| 10 | 26 | 6 | 10 | 10 | -7 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 4 | 9 | 13 | -13 | 21 | H H B H B | |
| 12 | 26 | 3 | 5 | 18 | -46 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch