Thứ Bảy, 29/11/2025
Leon Goretzka
31
Florian Bohnert
40
Marvin Martins (Thay: Florian Bohnert)
46
Nick Woltemade (Kiến tạo: Leroy Sane)
49
Jeff Strasser
54
Felix Nmecha (Thay: Leon Goretzka)
54
Jonathan Tah
55
Seid Korac
60
Kevin Schade (Thay: Serge Gnabry)
66
Danel Sinani
68
Nick Woltemade (Kiến tạo: Ridle Baku)
69
Tomas Cruz (Thay: Olivier Thill)
71
Jamie Leweling (Thay: Leroy Sane)
79
Malick Thiaw (Thay: Jonathan Tah)
79
Abdulai Djabi Embalo (Thay: Mathias Olesen)
79
Alessio Curci (Thay: Christopher Martins)
79
Sebastien Thill (Thay: Aiman Dardari)
88

Thống kê trận đấu Luxembourg vs Đức

số liệu thống kê
Luxembourg
Luxembourg
Đức
Đức
39 Kiểm soát bóng 61
11 Phạm lỗi 10
12 Ném biên 18
0 Việt vị 2
8 Chuyền dài 16
4 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 1
5 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luxembourg vs Đức

Tất cả (318)
90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Luxembourg: 39%, Đức: 61%.

90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 9214.

90+5'

Đức giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Luxembourg: 40%, Đức: 60%.

90+4'

Trọng tài chỉ tay vào chấm phạt đền khi Adulai Djabi Embalo từ Luxembourg đá ngã Waldemar Anton.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Abdulai Djabi Embalo từ Luxembourg đá ngã Waldemar Anton.

90+4'

Đức đang kiểm soát bóng.

90+4'

Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Waldemar Anton của Đức đá ngã Abdulai Djabi Embalo.

90+3'

Jamie Leweling từ Đức bị phạt việt vị.

90+3'

Phạt góc cho Luxembourg.

90+2'

Adulai Djabi Embalo từ Luxembourg cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+2'

Đức đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Jamie Leweling sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Anthony Moris đã kiểm soát được bóng.

90+2'

Dirk Carlson từ Luxembourg cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+2'

Abdulai Djabi Embalo từ Luxembourg cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+2'

Florian Wirtz treo bóng từ một quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.

90+1'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Waldemar Anton từ Đức đá ngã Danel Sinani.

90+1'

Felix Nmecha sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Anthony Moris đã kiểm soát được bóng.

90+1'

Đức đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Luxembourg vs Đức

Luxembourg (4-5-1): Anthony Moris (1), Laurent Jans (18), Seid Korac (2), Dirk Carlson (13), Florian Bohnert (4), Olivier Thill (15), Christopher Martins (8), Mathias Olesen (19), Leandro Barreiro (16), Aiman Dardari (7), Danel Sinani (10)

Đức (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Ridle Baku (23), Waldemar Anton (3), Jonathan Tah (4), David Raum (22), Aleksandar Pavlović (5), Leon Goretzka (8), Leroy Sané (19), Serge Gnabry (20), Florian Wirtz (17), Nick Woltemade (11)

Luxembourg
Luxembourg
4-5-1
1
Anthony Moris
18
Laurent Jans
2
Seid Korac
13
Dirk Carlson
4
Florian Bohnert
15
Olivier Thill
8
Christopher Martins
19
Mathias Olesen
16
Leandro Barreiro
7
Aiman Dardari
10
Danel Sinani
11
Nick Woltemade
17
Florian Wirtz
20
Serge Gnabry
19
Leroy Sané
8
Leon Goretzka
5
Aleksandar Pavlović
22
David Raum
4
Jonathan Tah
3
Waldemar Anton
23
Ridle Baku
1
Oliver Baumann
Đức
Đức
4-2-3-1
Thay người
46’
Florian Bohnert
Marvin Martins
54’
Leon Goretzka
Felix Nmecha
71’
Olivier Thill
Tomas Cruz
66’
Serge Gnabry
Kevin Schade
79’
Mathias Olesen
Abdulai Djabi Embalo
79’
Jonathan Tah
Malick Thiaw
79’
Christopher Martins
Alessio Curci
79’
Leroy Sane
Jamie Leweling
88’
Aiman Dardari
Sebastien Thill
Cầu thủ dự bị
Tiago Pereira
Alexander Nübel
Lucas Fox
Finn Dahmen
Abdulai Djabi Embalo
Malick Thiaw
Alessio Curci
Joshua Kimmich
Tomas Cruz
Jamie Leweling
Kenan Avdusinovic
Assan Ouedraogo
Edvin Muratovic
Jonathan Burkardt
Eric Veiga
Felix Nmecha
Vahid Selimovic
Said El Mala
Eldin Dzogovic
Nico Schlotterbeck
Sebastien Thill
Kevin Schade
Marvin Martins
Nathaniel Brown

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/10 - 2025
15/11 - 2025

Thành tích gần đây Luxembourg

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
07/06 - 2025
26/03 - 2025
23/03 - 2025

Thành tích gần đây Đức

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
H1: 4-0
15/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
H1: 1-0
Uefa Nations League
08/06 - 2025
H1: 0-1
05/06 - 2025
24/03 - 2025
H1: 3-0
21/03 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow