Thứ Bảy, 17/01/2026
Gabriel Osho (Kiến tạo: Pelly-Ruddock Mpanzu)
28
Joao Pedro
45+1'
Joao Ferreira (Thay: Jeremy Ngakia)
65
Ismaila Sarr (Thay: Wesley Hoedt)
65
Britt Assombalonga
69
Britt Assombalonga (Thay: Keinan Davis)
69
Yaser Asprilla (Thay: Ismael Kone)
77
Hamza Choudhury
78
Cauley Woodrow (Thay: Carlton Morris)
90
Allan Campbell (Kiến tạo: Tom Lockyer)
90+1'
Cody Drameh
90+1'
Allan Campbell
90+2'
Imran Louza
90+5'

Thống kê trận đấu Luton Town vs Watford

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Watford
Watford
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Watford

Tất cả (26)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Imran Louza.

Thẻ vàng cho Imran Louza.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3'

Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cauley Woodrow.

90+2' Thẻ vàng cho Allan Campbell.

Thẻ vàng cho Allan Campbell.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1' Thẻ vàng cho Cody Drameh.

Thẻ vàng cho Cody Drameh.

90+1'

Tom Lockyer đã kiến tạo thành bàn.

90+1' G O O O A A A L - Allan Campbell đã trúng đích!

G O O O A A A L - Allan Campbell đã trúng đích!

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90' Thẻ vàng cho Allan Campbell.

Thẻ vàng cho Allan Campbell.

78' Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77'

Ismael Kone rời sân nhường chỗ cho Yaser Asprilla.

77'

Ismael Kone rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69'

Keinan Davis rời sân và vào thay là Britt Assombalonga.

69'

Keinan Davis rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Wesley Hoedt rời sân nhường chỗ cho Ismaila Sarr.

65'

Wesley Hoedt rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Jeremy Ngakia rời sân nhường chỗ cho Joao Ferreira.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Luton Town vs Watford

Luton Town (3-4-1-2): Ethan Horvath (34), Gabriel Osho (32), Tom Lockyer (4), Amari Bell (29), Cody Drameh (2), Marvelous Nakamba (13), Ruddock Pelly (17), Alfie Doughty (45), Allan Campbell (22), Elijah Adebayo (11), Carlton Morris (9)

Watford (3-5-2): Daniel Bachmann (1), Ryan Porteous (22), Craig Cathcart (15), Wesley Hoedt (44), Jeremy Ngakia (2), Ismael Kone (11), Hamza Choudhury (4), Imran Louza (6), Ken Sema (12), Joao Pedro (10), Keinan Davis (7)

Luton Town
Luton Town
3-4-1-2
34
Ethan Horvath
32
Gabriel Osho
4
Tom Lockyer
29
Amari Bell
2
Cody Drameh
13
Marvelous Nakamba
17
Ruddock Pelly
45
Alfie Doughty
22
Allan Campbell
11
Elijah Adebayo
9
Carlton Morris
7
Keinan Davis
10
Joao Pedro
12
Ken Sema
6
Imran Louza
4
Hamza Choudhury
11
Ismael Kone
2
Jeremy Ngakia
44
Wesley Hoedt
15
Craig Cathcart
22
Ryan Porteous
1
Daniel Bachmann
Watford
Watford
3-5-2
Thay người
90’
Carlton Morris
Cauley Woodrow
65’
Jeremy Ngakia
Joao Ferreira
65’
Wesley Hoedt
Ismaila Sarr
69’
Keinan Davis
Britt Assombalonga
77’
Ismael Kone
Yaser Asprilla
Cầu thủ dự bị
James Shea
Ben Hamer
Sonny Bradley
Joao Ferreira
Reece Burke
Christian Kabasele
Luke Berry
Yaser Asprilla
Henri Lansbury
Leandro Bacuna
Cauley Woodrow
Ismaila Sarr
Joe Taylor
Britt Assombalonga
Huấn luyện viên

Rob Edwards

Roy Hodgson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/09 - 2020
17/04 - 2021
23/10 - 2022
01/04 - 2023
19/10 - 2024
23/02 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng 3 Anh
29/11 - 2025
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 1-2
10/12 - 2025
06/12 - 2025
02/12 - 2025
26/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom279414-731
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow