Thứ Tư, 04/02/2026
Pelly-Ruddock Mpanzu (Kiến tạo: Elijah Adebayo)
6
Josh Tymon
38
Cody Drameh
43
Ki-Jana Hoever (Thay: Josh Tymon)
45
Fred Onyedinma (Thay: Cody Drameh)
62
Marvelous Nakamba
62
Marvelous Nakamba (Thay: Allan Campbell)
62
William Smallbone
70
Tyrese Campbell
70
William Smallbone (Thay: Lewis Baker)
70
Tyrese Campbell (Thay: Dwight Gayle)
70
Cauley Woodrow (Thay: Carlton Morris)
70
Cauley Woodrow
71
Jordan Thompson (Thay: Bersant Celina)
83
Cauley Woodrow
90+2'
Jordan Thompson
90+4'
William Smallbone
90+4'

Thống kê trận đấu Luton Town vs Stoke

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Stoke
Stoke
46 Kiểm soát bóng 54
11 Phạm lỗi 7
39 Ném biên 33
6 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Stoke

Tất cả (27)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' Thẻ vàng cho William Smallbone.

Thẻ vàng cho William Smallbone.

90+4' Thẻ vàng cho Jordan Thompson.

Thẻ vàng cho Jordan Thompson.

90+2' Thẻ vàng cho Cauley Woodrow.

Thẻ vàng cho Cauley Woodrow.

83'

Bersant Celina rời sân nhường chỗ cho Jordan Thompson.

83'

Bersant Celina rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71'

Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cauley Woodrow.

71'

Carlton Morris rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70'

Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cauley Woodrow.

70'

Dwight Gayle rời sân và vào thay là Tyrese Campbell.

70'

Dwight Gayle rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70'

Lewis Baker sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Smallbone.

62'

Cody Drameh rời sân nhường chỗ cho Fred Onyedinma.

62'

Allan Campbell rời sân và anh ấy được thay thế bởi Marvelous Nakamba.

62'

Cody Drameh rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62'

Allan Campbell rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45+2'

Josh Tymon sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.

Đội hình xuất phát Luton Town vs Stoke

Luton Town (3-5-2): Ethan Horvath (34), Reece Burke (16), Tom Lockyer (4), Amari Bell (29), Cody Drameh (2), Jordan Clark (18), Allan Campbell (22), Ruddock Pelly (17), Alfie Doughty (45), Carlton Morris (9), Elijah Adebayo (11)

Stoke (3-4-1-2): Matija Sarkic (1), Ben Wilmot (16), Phil Jagielka (6), Morgan Fox (3), Josh Laurent (28), Lewis Baker (8), Dujon Sterling (20), Josh Tymon (14), Bersant Celina (23), Jacob Brown (9), Dwight Gayle (11)

Luton Town
Luton Town
3-5-2
34
Ethan Horvath
16
Reece Burke
4
Tom Lockyer
29
Amari Bell
2
Cody Drameh
18
Jordan Clark
22
Allan Campbell
17
Ruddock Pelly
45
Alfie Doughty
9
Carlton Morris
11
Elijah Adebayo
11
Dwight Gayle
9
Jacob Brown
23
Bersant Celina
14
Josh Tymon
20
Dujon Sterling
8
Lewis Baker
28
Josh Laurent
3
Morgan Fox
6
Phil Jagielka
16
Ben Wilmot
1
Matija Sarkic
Stoke
Stoke
3-4-1-2
Thay người
62’
Allan Campbell
Marvelous Nakamba
45’
Josh Tymon
Ki-Jana Hoever
62’
Cody Drameh
Fred Onyedinma
70’
Lewis Baker
William Smallbone
70’
Carlton Morris
Cauley Woodrow
70’
Dwight Gayle
Tyrese Campbell
83’
Bersant Celina
Jordan Thompson
Cầu thủ dự bị
Luke Berry
Jack Bonham
James Shea
Ki-Jana Hoever
Gabriel Osho
Lewis Macari
Marvelous Nakamba
Jordan Thompson
Fred Onyedinma
William Smallbone
Cauley Woodrow
Tyrese Campbell
Joe Taylor
Emre Tezgel
Huấn luyện viên

Rob Edwards

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
17/10 - 2020
20/02 - 2021
06/11 - 2021
24/02 - 2022
09/11 - 2022
04/02 - 2023
11/12 - 2024
09/04 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City301668854
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8WatfordWatford3011118444
9Preston North EndPreston North End3011118344
10Bristol CityBristol City3012711443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15Sheffield UnitedSheffield United3012315039
16SwanseaSwansea3011613-339
17LeicesterLeicester3010812-538
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21Blackburn RoversBlackburn Rovers308814-1132
22West BromWest Brom309516-1532
23Oxford UnitedOxford United306915-1327
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday301821-400
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow