Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nigel Lonwijk 22 | |
(Pen) Jordan Clark 29 | |
Shayden Morris (Thay: Lamine Fanne) 46 | |
Lewis Freestone 53 | |
Jordan Clark 55 | |
Cohen Bramall (Thay: Emilio Lawrence) 62 | |
Gideon Kodua (Kiến tạo: Nahki Wells) 64 | |
Jordan Roberts 69 | |
Chem Campbell (Thay: Phoenix Patterson) 70 | |
Jordan Houghton (Thay: Daniel Phillips) 70 | |
Louis Thompson (Thay: Harvey White) 70 | |
Jerry Yates (Thay: Nahki Wells) 76 | |
Jovan Malcolm (Thay: Dan Kemp) 84 | |
Lewis Freestone 90 | |
Dan Sweeney (Thay: Jordan Roberts) 90 | |
George Saville (Thay: Gideon Kodua) 90 |
Thống kê trận đấu Luton Town vs Stevenage


Diễn biến Luton Town vs Stevenage
Gideon Kodua rời sân và được thay thế bởi George Saville.
Jordan Roberts rời sân và được thay thế bởi Dan Sweeney.
Thẻ vàng cho Lewis Freestone.
Dan Kemp rời sân và được thay thế bởi Jovan Malcolm.
Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Jerry Yates.
Harvey White rời sân và được thay thế bởi Louis Thompson.
Daniel Phillips rời sân và được thay thế bởi Jordan Houghton.
Phoenix Patterson rời sân và được thay thế bởi Chem Campbell.
Thẻ vàng cho Jordan Roberts.
Nahki Wells đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Gideon Kodua đã ghi bàn!
Emilio Lawrence rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.
V À A A A O O O - Jordan Clark đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Lewis Freestone đã ghi bàn!
Lamine Fanne rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỎ LỠ - Jordan Clark thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nigel Lonwijk.
Đội hình xuất phát Luton Town vs Stevenage
Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Nigel Lonwijk (17), Christ Makosso (28), Mads Andersen (5), Joe Johnson (38), Liam Walsh (8), Lamine Dabo (22), Gideon Kodua (30), Jordan Clark (18), Emilio Lawrence (32), Nahki Wells (21)
Stevenage (4-2-3-1): Filip Marschall (1), Luther James-Wildin (2), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Lewis Freestone (16), Harvey White (18), Daniel Phillips (8), Jordan Roberts (11), Dan Kemp (10), Phoenix Patterson (44), Jamie Reid (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Lamine Fanne Shayden Morris | 70’ | Daniel Phillips Jordan Houghton |
| 62’ | Emilio Lawrence Cohen Bramall | 70’ | Phoenix Patterson Chem Campbell |
| 76’ | Nahki Wells Jerry Yates | 70’ | Harvey White Louis Thompson |
| 90’ | Gideon Kodua George Saville | 84’ | Dan Kemp Jovan Malcolm |
| 90’ | Jordan Roberts Dan Sweeney | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Shea | Taye Ashby-Hammond | ||
Reuell Walters | Jordan Houghton | ||
Jerry Yates | Dan Sweeney | ||
Shayden Morris | Jasper Pattenden | ||
George Saville | Chem Campbell | ||
Cohen Bramall | Louis Thompson | ||
Zack Nelson | Jovan Malcolm | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luton Town
Thành tích gần đây Stevenage
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 4 | 5 | 18 | 52 | T T H T H | |
| 2 | 25 | 14 | 6 | 5 | 14 | 48 | T T T H T | |
| 3 | 24 | 13 | 7 | 4 | 9 | 46 | B T T B T | |
| 4 | 25 | 12 | 6 | 7 | 4 | 42 | B T H B T | |
| 5 | 26 | 11 | 6 | 9 | 10 | 39 | T T H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 9 | 6 | 7 | 39 | T B H H B | |
| 7 | 25 | 11 | 5 | 9 | 5 | 38 | B T T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 7 | 6 | 7 | 37 | H H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 8 | 7 | 4 | 35 | T T H T T | |
| 10 | 25 | 11 | 2 | 12 | -1 | 35 | T H T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | T B H H T | |
| 12 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | H B T T T | |
| 13 | 24 | 9 | 4 | 11 | -6 | 31 | B H B T B | |
| 14 | 24 | 9 | 3 | 12 | 2 | 30 | T B T T H | |
| 15 | 24 | 7 | 9 | 8 | -1 | 30 | B B T H B | |
| 16 | 25 | 9 | 3 | 13 | -7 | 30 | T B H H T | |
| 17 | 21 | 8 | 5 | 8 | 0 | 29 | T B B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T B B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T T T B B | |
| 20 | 24 | 8 | 5 | 11 | -6 | 29 | T B B H H | |
| 21 | 24 | 7 | 6 | 11 | -11 | 27 | H T B B B | |
| 22 | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B B B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B B B B H | |
| 24 | 23 | 4 | 6 | 13 | -13 | 18 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch