Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Cohen Bramall
26 - Shayden Morris (Thay: Millenic Alli)
46 - Jordan Clark (Thay: George Saville)
62 - Nahki Wells (Thay: Jacob Brown)
62 - Jordan Clark
65 - Mads Juel Andersen (Kiến tạo: Liam Walsh)
70 - Lamine Fanne (Thay: Nigel Lonwijk)
71 - Lasse Nordaas (Thay: Liam Walsh)
86
- Ben Heneghan
15 - Rhys Walters (Thay: Funso Ojo)
34 - Ben Waine (Kiến tạo: Ruari Paton)
43 - Devante Cole
54 - Dajaune Brown (Thay: Connor Hall)
76 - Mo Faal (Thay: Ruari Paton)
76 - George Byers
77 - Jayden Stockley (Thay: Ben Waine)
85 - Jesse Debrah (Thay: Kyle John)
85
Thống kê trận đấu Luton Town vs Port Vale
Diễn biến Luton Town vs Port Vale
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Liam Walsh rời sân và được thay thế bởi Lasse Nordaas.
Kyle John rời sân và được thay thế bởi Jesse Debrah.
Ben Waine rời sân và được thay thế bởi Jayden Stockley.
Thẻ vàng cho George Byers.
Ruari Paton rời sân và được thay thế bởi Mo Faal.
Connor Hall rời sân và được thay thế bởi Dajaune Brown.
Nigel Lonwijk rời sân và được thay thế bởi Lamine Fanne.
Liam Walsh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mads Juel Andersen đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jordan Clark.
Jacob Brown rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.
George Saville rời sân và được thay thế bởi Jordan Clark.
V À A A O O O - Devante Cole đã ghi bàn!
Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ruari Paton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ben Waine đã ghi bàn!
Funso Ojo rời sân và được thay thế bởi Rhys Walters.
V À A A O O O - Cohen Bramall đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ben Heneghan.
Phạt góc, Luton Town. Được thực hiện bởi Connor Hall.
Jaheim Headley (Port Vale) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.
Phạm lỗi bởi Millenic Alli (Luton Town).
Việt vị, Luton Town. Millenic Alli đã bị bắt lỗi việt vị.
Phạt góc, Port Vale. Được thực hiện bởi Nigel Lonwijk.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Luton Town vs Port Vale
Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Nigel Lonwijk (17), Teden Mengi (15), Mads Andersen (5), Kal Naismith (3), Liam Walsh (8), George Saville (23), Millenic Alli (7), Gideon Kodua (30), Cohen Bramall (33), Jacob Brown (19)
Port Vale (4-4-2): Ben Amos (13), Kyle John (24), Ben Heneghan (4), Connor Hall (5), Jaheim Headley (3), George Hall (33), Funso Ojo (14), George Byers (7), Ben Waine (19), Devante Cole (44), Ruari Paton (17)
| Thay người | |||
| 46’ | Millenic Alli Shayden Morris | 34’ | Funso Ojo Rhys Walters |
| 62’ | George Saville Jordan Clark | 76’ | Connor Hall Dajaune Brown |
| 62’ | Jacob Brown Nahki Wells | 76’ | Ruari Paton Mo Faal |
| 71’ | Nigel Lonwijk Lamine Dabo | 85’ | Ben Waine Jayden Stockley |
| 86’ | Liam Walsh Lasse Nordas | 85’ | Kyle John Jesse Debrah |
| Cầu thủ dự bị | |||
James Shea | Joe Gauci | ||
Shayden Morris | Jayden Stockley | ||
Jordan Clark | Dajaune Brown | ||
Lasse Nordas | Rhys Walters | ||
Nahki Wells | Ryan Croasdale | ||
Lamine Dabo | Jesse Debrah | ||
Christ Makosso | Mo Faal | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luton Town
Thành tích gần đây Port Vale
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 26 | 17 | 4 | 5 | 19 | 55 | T H T H T |
| 2 | 26 | 14 | 7 | 5 | 14 | 49 | T T H T H | |
| 3 | 25 | 13 | 7 | 5 | 8 | 46 | T T B T B | |
| 4 | 26 | 13 | 6 | 7 | 5 | 45 | T H B T T | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H H B T H | |
| 6 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 8 | 39 | T H H B B |
| 7 | | 26 | 11 | 6 | 9 | 5 | 39 | T T B T H |
| 8 | 25 | 10 | 8 | 7 | 4 | 38 | B H B B H | |
| 9 | 26 | 9 | 9 | 8 | 5 | 36 | B H H T T | |
| 10 | 24 | 10 | 5 | 9 | 6 | 35 | B T T T T | |
| 11 | 25 | 9 | 8 | 8 | 2 | 35 | T H T T B | |
| 12 | 26 | 11 | 2 | 13 | -2 | 35 | H T B T B | |
| 13 | 25 | 10 | 3 | 12 | 5 | 33 | B T T H T | |
| 14 | | 26 | 10 | 3 | 13 | -6 | 33 | B H H T T |
| 15 | | 22 | 9 | 5 | 8 | 1 | 32 | B B B H T |
| 16 | 26 | 9 | 5 | 12 | -4 | 32 | B B B H T | |
| 17 | 25 | 9 | 4 | 12 | -7 | 31 | H B T B B | |
| 18 | 25 | 7 | 9 | 9 | -2 | 30 | B T H B B | |
| 19 | 25 | 8 | 6 | 11 | -9 | 30 | T B B B T | |
| 20 | 26 | 8 | 5 | 13 | -7 | 29 | T T B B B | |
| 21 | 25 | 8 | 5 | 12 | -7 | 29 | B B H H B | |
| 22 | 25 | 7 | 5 | 13 | -16 | 26 | B B B H T | |
| 23 | | 25 | 6 | 6 | 13 | -14 | 24 | B B B B B |
| 24 | 24 | 4 | 6 | 14 | -16 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại