Thứ Bảy, 30/08/2025
Jordan Clark (Kiến tạo: Tom Krauss)
10
Tom Krauss (Kiến tạo: Jacob Brown)
37
Tyler Goodrham (Kiến tạo: Idris El Mizouni)
45
Kyle Edwards (Thay: Owen Dale)
46
Peter Kioso
48
Pelly-Ruddock Mpanzu (Thay: Tom Krauss)
51
Ruben Rodrigues (Kiến tạo: Kyle Edwards)
54
Alfie Doughty
56
Reuell Walters (Thay: Jacob Brown)
61
Idris El Mizouni
68
Siriki Dembele (Thay: Ruben Rodrigues)
74
Liam Walsh (Thay: Marvelous Nakamba)
76
Cauley Woodrow (Thay: Jordan Clark)
76
Jordan Clark
77
Liam Walsh
77
Dane Scarlett (Thay: Mark Harris)
84
Elliott Moore
89
Sam Long (Thay: Elliott Moore)
90
Pelly-Ruddock Mpanzu
90+6'
Reece Burke
90+7'

Thống kê trận đấu Luton Town vs Oxford United

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Oxford United
Oxford United
42 Kiểm soát bóng 58
15 Phạm lỗi 13
17 Ném biên 30
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Oxford United

Tất cả (36)
90+7' Thẻ vàng cho Reece Burke.

Thẻ vàng cho Reece Burke.

90+7' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+6' Thẻ vàng cho Pelly-Ruddock Mpanzu.

Thẻ vàng cho Pelly-Ruddock Mpanzu.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2'

Elliott Moore rời sân và được thay thế bởi Sam Long.

89' Thẻ vàng cho Elliott Moore.

Thẻ vàng cho Elliott Moore.

89' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84'

Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

84'

Mark Harris sẽ rời sân và được thay thế bởi [player2].

77' ANH TA RỒI! - Jordan Clark nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Jordan Clark nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

77' ANH TA RỒI! - Liam Walsh nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Liam Walsh nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

76'

Jordan Clark rời sân và được thay thế bởi Cauley Woodrow.

76'

Marvelous Nakamba rời sân và được thay thế bởi Liam Walsh.

76'

Marvelous Nakamba đang rời sân và được thay thế bởi [player2].

74'

Ruben Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.

74'

Ruben Rodrigues rời sân và được thay thế bởi [player2].

68' Thẻ vàng cho Idris El Mizouni.

Thẻ vàng cho Idris El Mizouni.

68' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

61'

Jacob Brown rời sân và được thay thế bởi Reuell Walters.

56' Thẻ vàng cho Alfie Doughty.

Thẻ vàng cho Alfie Doughty.

56' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Luton Town vs Oxford United

Luton Town (3-4-2-1): Thomas Kaminski (24), Reece Burke (16), Mark McGuinness (6), Teden Mengi (15), Victor Moses (7), Tom Krauss (8), Marvelous Nakamba (13), Alfie Doughty (45), Jordan Clark (18), Jacob Brown (19), Elijah Adebayo (11)

Oxford United (4-1-4-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Elliott Moore (5), Ben Nelson (16), Ciaron Brown (3), Will Vaulks (4), Tyler Goodhram (19), Rúben Rodrigues (20), Idris El Mizouni (15), Owen Dale (17), Mark Harris (9)

Luton Town
Luton Town
3-4-2-1
24
Thomas Kaminski
16
Reece Burke
6
Mark McGuinness
15
Teden Mengi
7
Victor Moses
8
Tom Krauss
13
Marvelous Nakamba
45
Alfie Doughty
18
Jordan Clark
19
Jacob Brown
11
Elijah Adebayo
9
Mark Harris
17
Owen Dale
15
Idris El Mizouni
20
Rúben Rodrigues
19
Tyler Goodhram
4
Will Vaulks
3
Ciaron Brown
16
Ben Nelson
5
Elliott Moore
30
Peter Kioso
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
4-1-4-1
Thay người
51’
Tom Krauss
Pelly Ruddock Mpanzu
46’
Owen Dale
Kyle Edwards
61’
Jacob Brown
Reuell Walters
74’
Ruben Rodrigues
Siriki Dembélé
76’
Marvelous Nakamba
Liam Walsh
84’
Mark Harris
Dane Scarlett
76’
Jordan Clark
Cauley Woodrow
90’
Elliott Moore
Sam Long
Cầu thủ dự bị
Zack Nelson
Will Goodwin
Reuell Walters
Matt Ingram
James Shea
Sam Long
Tom Holmes
Hidde Ter Avest
Joe Johnson
Louie Sibley
Pelly Ruddock Mpanzu
Siriki Dembélé
Liam Walsh
Kyle Edwards
Cauley Woodrow
Malcolm Ebiowei
Joe Taylor
Dane Scarlett
Tình hình lực lượng

Tom Lockyer

Vấn đề tim mạch

Joe Bennett

Chấn thương mắt cá

Daiki Hashioka

Không xác định

Cameron Brannagan

Chấn thương cơ

Amari'i Bell

Chấn thương gân kheo

Matt Phillips

Chấn thương cơ

Shandon Baptiste

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/10 - 2024
22/01 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng 3 Anh
09/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
19/07 - 2025
Hạng nhất Anh
03/05 - 2025

Thành tích gần đây Oxford United

Carabao Cup
28/08 - 2025
Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
17/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
30/07 - 2025
26/07 - 2025
23/07 - 2025
Hạng nhất Anh
03/05 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough4310510
2West BromWest Brom4310310
3Stoke CityStoke City430159
4LeicesterLeicester430139
5Coventry CityCoventry City321087
6Preston North EndPreston North End321027
7Birmingham CityBirmingham City421107
8MillwallMillwall3201-16
9Bristol CityBristol City312035
10SouthamptonSouthampton311104
11PortsmouthPortsmouth311104
12WatfordWatford311104
13SwanseaSwansea311104
14Charlton AthleticCharlton Athletic4112-14
15Hull CityHull City3111-24
16QPRQPR4112-64
17Blackburn RoversBlackburn Rovers310213
18Norwich CityNorwich City3102-13
19Ipswich TownIpswich Town3021-12
20WrexhamWrexham3012-21
21Derby CountyDerby County3012-41
22Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3012-41
23Sheffield UnitedSheffield United4013-51
24Oxford UnitedOxford United3003-30
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow