Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jake Richards
33 - Jacob Brown (Thay: Jake Richards)
57 - Jerry Yates (Kiến tạo: Lamine Fanne)
71 - Mads Juel Andersen (Thay: Nigel Lonwijk)
75 - Shayden Morris (Thay: Jerry Yates)
84
- Marcus Harness
54 - Leo Castledine
64 - Lynden Gooch (Thay: Lasse Soerensen)
77 - Antony Evans (Thay: Ben Wiles)
78 - Alfie May (Thay: Dion Charles)
78 - Joe Taylor (Thay: Antony Evans)
81 - Cameron Ashia (Thay: Bojan Radulovic)
82
Thống kê trận đấu Luton Town vs Huddersfield
Diễn biến Luton Town vs Huddersfield
Tất cả (51)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Jerry Yates rời sân và Shayden Morris vào thay thế.
Bojan Radulovic rời sân và Cameron Ashia vào thay thế.
Antony Evans rời sân và Joe Taylor vào thay thế.
Dion Charles rời sân và được thay thế bởi Alfie May.
Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Antony Evans.
Lasse Soerensen rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.
Nigel Lonwijk rời sân và được thay thế bởi Mads Juel Andersen.
Lamine Fanne đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jerry Yates đã ghi bàn!
V À A A O O O - Leo Castledine đã ghi bàn!
Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Jacob Brown.
Thẻ vàng cho Marcus Harness.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Jake Richards đã ghi bàn!
Lamine Fanne (Luton Town) phạm lỗi.
Ben Wiles (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Joe Low (Huddersfield Town) phạm lỗi.
Jerry Yates (Luton Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Dion Charles (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Nigel Lonwijk (Luton Town).
Cú sút bị chặn lại. Marcus Harness (Huddersfield Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Phạt góc, Huddersfield Town. Hakeem Odoffin là người phá bóng.
Trận đấu bị tạm dừng (Luton Town).
Trận đấu đã tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Phạt góc, Huddersfield Town. Cohen Bramall là người phá bóng.
Phạt góc cho Luton Town. Ryan Ledson là người đã để mất bóng.
Ryan Ledson (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Hakeem Odoffin (Luton Town) phạm lỗi.
Phạt góc, Luton Town. Bị Ruben Roosken để mất.
Foul của Joe Low (Huddersfield Town).
Hakeem Odoffin (Luton Town) được hưởng một quả đá phạt ở cánh phải.
Foul của Dion Charles (Huddersfield Town).
Nigel Lonwijk (Luton Town) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi bởi Ryan Ledson (Huddersfield Town).
George Saville (Luton Town) giành được một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.
Thời gian dừng trong trận đấu (Luton Town).
Thời gian dừng đã hết. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Cú sút bị chặn. Kal Naismith (Luton Town) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn. Được hỗ trợ bởi Lamine Fanne.
Góc, Luton Town. Bị phạm lỗi bởi Marcus Harness.
Góc, Luton Town. Bị phạm lỗi bởi Lasse Sørensen.
Cú sút bị cản phá. Cú sút bằng chân phải của Jerry Yates (Luton Town) từ góc hẹp bên trái đã bị Owen Goodman (Huddersfield Town) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi George Saville với một quả tạt.
Phạt góc cho Luton Town. Owen Goodman là người đã phá bóng.
Phạt góc cho Luton Town. Leo Castledine là người đã phá bóng.
George Saville (Luton Town) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi bởi Leo Castledine (Huddersfield Town).
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Trận đấu này đã bị hoãn để thi đấu vào một ngày khác.
Đội hình xuất phát Luton Town vs Huddersfield
Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Hakeem Odoffin (16), Teden Mengi (15), Nigel Lonwijk (17), Kal Naismith (3), Liam Walsh (8), George Saville (23), Jake Richards (27), Lamine Dabo (22), Cohen Bramall (33), Jerry Yates (9)
Huddersfield (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Lasse Sørensen (2), Josh Feeney (20), Joe Low (5), Ruben Roosken (11), Ryan Ledson (4), Leo Castledine (24), Ben Wiles (8), Dion Charles (15), Marcus Harness (10), Bojan Radulović (25)
| Thay người | |||
| 57’ | Jake Richards Jacob Brown | 77’ | Lasse Soerensen Lynden Gooch |
| 75’ | Nigel Lonwijk Mads Andersen | 78’ | Joe Taylor Antony Evans |
| 84’ | Jerry Yates Shayden Morris | 78’ | Dion Charles Alfie May |
| 81’ | Antony Evans Joe Taylor | ||
| 82’ | Bojan Radulovic Cameron Ashia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Shea | Lee Nicholls | ||
Mads Andersen | Murray Wallace | ||
Shayden Morris | Lynden Gooch | ||
Jacob Brown | Joe Taylor | ||
Christ Makosso | Antony Evans | ||
Gideon Kodua | Alfie May | ||
Zack Nelson | Cameron Ashia | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luton Town
Thành tích gần đây Huddersfield
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | T B B T T |
| 2 | 16 | 9 | 4 | 3 | 8 | 31 | H B H T H | |
| 3 | 17 | 8 | 7 | 2 | 7 | 31 | H H B H T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | H B T B T | |
| 5 | 17 | 8 | 5 | 4 | 2 | 29 | T T B B H | |
| 6 | 17 | 7 | 7 | 3 | 8 | 28 | T T T H H | |
| 7 | | 18 | 8 | 3 | 7 | -1 | 27 | T H B T H |
| 8 | | 17 | 8 | 2 | 7 | 3 | 26 | B T T B H |
| 9 | 17 | 8 | 2 | 7 | -2 | 26 | T B B B H | |
| 10 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | H B T T H |
| 11 | 18 | 6 | 6 | 6 | 6 | 24 | T T H T H | |
| 12 | 18 | 7 | 3 | 8 | 0 | 24 | T B T H T | |
| 13 | | 18 | 6 | 6 | 6 | 0 | 24 | H T H H H |
| 14 | 17 | 7 | 2 | 8 | -1 | 23 | B B T B T | |
| 15 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | H T B B B | |
| 16 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H T H T | |
| 17 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H H T H | |
| 18 | 18 | 6 | 4 | 8 | -7 | 22 | H B B H T | |
| 19 | 17 | 6 | 4 | 7 | -7 | 22 | H H T T B | |
| 20 | 17 | 5 | 2 | 10 | -2 | 17 | B T H B B | |
| 21 | 17 | 5 | 1 | 11 | -6 | 16 | B T B B B | |
| 22 | 18 | 4 | 4 | 10 | -11 | 16 | T T B H B | |
| 23 | | 17 | 5 | 1 | 11 | -12 | 16 | B B B T B |
| 24 | 18 | 3 | 5 | 10 | -10 | 14 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại