Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Kasey Palmer (Kiến tạo: Liam Walsh)
13 - (Pen) Jordan Clark
29 - Hakeem Odoffin (Kiến tạo: George Saville)
45+5' - Emilio Lawrence
72 - Elijah Adebayo (Thay: Devante Cole)
75 - Jake Richards (Thay: Kasey Palmer)
75 - Davy van den Berg (Thay: Jordan Clark)
90 - Sverre Hakami Sandal (Thay: George Saville)
90
- Reece Cole
25 - Reece Cole
45+4' - Ilmari Niskanen (Kiến tạo: Timur Tuterov)
49 - Jayden Wareham (Thay: Josh Magennis)
55 - Danny Andrew (Thay: Johnly Yfeko)
55 - Akeel Higgins (Thay: Reece Cole)
65 - Kevin McDonald (Thay: Ethan Brierley)
80 - Sonny Cox (Thay: Timur Tuterov)
80 - Jack McMillan
82
Thống kê trận đấu Luton Town vs Exeter City
Diễn biến Luton Town vs Exeter City
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
George Saville rời sân và được thay thế bởi Sverre Hakami Sandal.
Jordan Clark rời sân và được thay thế bởi Davy van den Berg.
Thẻ vàng cho Jack McMillan.
Timur Tuterov rời sân và được thay thế bởi Sonny Cox.
Ethan Brierley rời sân và được thay thế bởi Kevin McDonald.
Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Jake Richards.
Devante Cole rời sân và được thay thế bởi Elijah Adebayo.
Thẻ vàng cho Emilio Lawrence.
Reece Cole rời sân và được thay thế bởi Akeel Higgins.
Johnly Yfeko rời sân và được thay thế bởi Danny Andrew.
Josh Magennis rời sân và được thay thế bởi Jayden Wareham.
Timur Tuterov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ilmari Niskanen đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
George Saville đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Hakeem Odoffin đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Reece Cole.
V À A A O O O - Jordan Clark từ Luton đã thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Reece Cole đã ghi bàn!
Liam Walsh là người kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kasey Palmer đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Luton Town vs Exeter City
Luton Town (3-4-2-1): Josh Keeley (24), Nigel Lonwijk (17), Hakeem Odoffin (16), Kal Naismith (3), Gideon Kodua (30), George Saville (23), Liam Walsh (8), Emilio Lawrence (32), Kasey Palmer (54), Jordan Clark (18), Devante Cole (22)
Exeter City (3-4-2-1): Joe Whitworth (1), Pierce Sweeney (26), Luca Woodhouse (20), Johnly Yfeko (15), Ilmari Niskanen (14), Jack Aitchison (10), Ethan Brierley (6), Jack McMillan (2), Reece Cole (12), Timur Tuterov (28), Josh Magennis (27)
| Thay người | |||
| 75’ | Devante Cole Elijah Adebayo | 55’ | Johnly Yfeko Danny Andrew |
| 75’ | Kasey Palmer Jake Richards | 55’ | Josh Magennis Jayden Wareham |
| 90’ | Jordan Clark Davy van den Berg | 65’ | Reece Cole Akeel Higgins |
| 90’ | George Saville Sverre Hakami Sandal | 80’ | Ethan Brierley Kevin McDonald |
| 80’ | Timur Tuterov Sonny Cox | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Shea | Jack Bycroft | ||
Davy van den Berg | Charlie Cummins | ||
Elijah Adebayo | Danny Andrew | ||
Shayden Morris | Kevin McDonald | ||
Jake Richards | Akeel Higgins | ||
Joe Johnson | Sonny Cox | ||
Sverre Hakami Sandal | Jayden Wareham | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luton Town
Thành tích gần đây Exeter City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 24 | 9 | 5 | 37 | 81 | T T T T H | |
| 2 | | 38 | 23 | 7 | 8 | 32 | 76 | T B H T B |
| 3 | 38 | 17 | 15 | 6 | 17 | 66 | H T T H H | |
| 4 | 38 | 19 | 8 | 11 | 6 | 65 | B T T B H | |
| 5 | 36 | 17 | 8 | 11 | 3 | 59 | T B B B T | |
| 6 | 38 | 15 | 13 | 10 | 7 | 58 | T T B H T | |
| 7 | | 38 | 16 | 9 | 13 | 10 | 57 | T B T H H |
| 8 | 37 | 16 | 9 | 12 | 2 | 57 | T T B T B | |
| 9 | 38 | 15 | 11 | 12 | 14 | 56 | T T B B T | |
| 10 | | 38 | 17 | 5 | 16 | 4 | 56 | B T T H T |
| 11 | | 38 | 15 | 9 | 14 | 3 | 54 | H B H T T |
| 12 | | 36 | 13 | 11 | 12 | 0 | 50 | B T H H H |
| 13 | 37 | 15 | 4 | 18 | 5 | 49 | B H H B T | |
| 14 | 37 | 14 | 7 | 16 | -6 | 49 | H T T B B | |
| 15 | 36 | 11 | 13 | 12 | 3 | 46 | H H T H H | |
| 16 | 37 | 13 | 6 | 18 | -9 | 45 | B B T T T | |
| 17 | 37 | 12 | 8 | 17 | -19 | 44 | B B H T H | |
| 18 | 38 | 11 | 10 | 17 | -11 | 43 | B H B T B | |
| 19 | 38 | 11 | 9 | 18 | -8 | 42 | H B B B B | |
| 20 | 37 | 10 | 12 | 15 | -12 | 42 | T H B T H | |
| 21 | 38 | 11 | 8 | 19 | -17 | 41 | B H B B T | |
| 22 | | 37 | 9 | 9 | 19 | -20 | 36 | T H B H B |
| 23 | 38 | 9 | 8 | 21 | -20 | 35 | B H B B B | |
| 24 | 35 | 6 | 10 | 19 | -21 | 28 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại