Thứ Ba, 03/02/2026
Carlton Morris (Kiến tạo: Cody Drameh)
4
Carlton Morris
34
Zak Vyner
51
Luke Berry
62
Omar Taylor Clarke (Thay: Nahki Wells)
62
Omar Taylor-Clarke (Thay: Anis Mehmeti)
62
Samuel Bell (Thay: Nahki Wells)
62
Cameron Pring
64
Mark Sykes
73
Amari'i Bell
79
Elijah Adebayo
80
Cauley Woodrow (Thay: Elijah Adebayo)
83
Reece Burke (Thay: Amari'i Bell)
87

Thống kê trận đấu Luton Town vs Bristol City

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Bristol City
Bristol City
51 Kiểm soát bóng 49
15 Phạm lỗi 12
25 Ném biên 29
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Bristol City

Tất cả (24)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

87'

Amari'i Bell sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Reece Burke.

84'

Elijah Adebayo rời sân nhường chỗ cho Cauley Woodrow.

83'

Elijah Adebayo rời sân nhường chỗ cho Cauley Woodrow.

80' Thẻ vàng cho Elijah Adebayo.

Thẻ vàng cho Elijah Adebayo.

79' Thẻ vàng cho Amari'i Bell.

Thẻ vàng cho Amari'i Bell.

73' Thẻ vàng cho Mark Sykes.

Thẻ vàng cho Mark Sykes.

73' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64' Thẻ vàng cho Cameron Pring.

Thẻ vàng cho Cameron Pring.

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63'

Nahki Wells rời sân nhường chỗ cho Samuel Bell.

63'

Anis Mehmeti rời sân nhường chỗ cho Omar Taylor-Clarke.

62'

Nahki Wells rời sân nhường chỗ cho Samuel Bell.

62'

Anis Mehmeti rời sân nhường chỗ cho Omar Taylor-Clarke.

62' Thẻ vàng cho Luke Berry.

Thẻ vàng cho Luke Berry.

62' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

51' Thẻ vàng cho Zak Vyner.

Thẻ vàng cho Zak Vyner.

51' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

34' Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Đội hình xuất phát Luton Town vs Bristol City

Luton Town (3-4-1-2): Ethan Horvath (34), Gabriel Osho (32), Tom Lockyer (4), Amari Bell (29), Cody Drameh (2), Luke Berry (8), Marvelous Nakamba (13), Alfie Doughty (45), Allan Campbell (22), Elijah Adebayo (11), Carlton Morris (9)

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (12), Mark Sykes (17), Zak Vyner (26), Cameron Pring (16), Jay DaSilva (3), Alex Scott (7), Andy King (10), Harry Cornick (9), Andreas Weimann (14), Anis Mehmeti (11), Nahki Wells (21)

Luton Town
Luton Town
3-4-1-2
34
Ethan Horvath
32
Gabriel Osho
4
Tom Lockyer
29
Amari Bell
2
Cody Drameh
8
Luke Berry
13
Marvelous Nakamba
45
Alfie Doughty
22
Allan Campbell
11
Elijah Adebayo
9
Carlton Morris
21
Nahki Wells
11
Anis Mehmeti
14
Andreas Weimann
9
Harry Cornick
10
Andy King
7
Alex Scott
3
Jay DaSilva
16
Cameron Pring
26
Zak Vyner
17
Mark Sykes
12
Max O'Leary
Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
Thay người
83’
Elijah Adebayo
Cauley Woodrow
62’
Nahki Wells
Sam Bell
87’
Amari'i Bell
Reece Burke
Cầu thủ dự bị
Fred Onyedinma
George Tanner
James Shea
Marlee Jean Francois
Reece Burke
Omar Taylor Clarke
Henri Lansbury
Sam Bell
Louie Watson
Kane Wilson
Cauley Woodrow
Nikita Haikin
Joe Taylor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
25/04 - 2021
16/09 - 2021
26/01 - 2022
17/08 - 2022
16/03 - 2023
26/12 - 2024
21/04 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow