Thứ Tư, 04/02/2026
Elijah Adebayo (Kiến tạo: Kal Naismith)
2
Kenneth Dougall
19
(Pen) Gary Madine
55
Admiral Muskwe (Thay: Sonny Bradley)
66
CJ Hamilton
68
Josh Bowler (Thay: Charlie Kirk)
69
Shayne Lavery (Thay: Jake Beesley)
76
Henri Lansbury (Thay: Daniel Potts)
77
Cameron Jerome (Thay: Harry Cornick)
81
Shayne Lavery
90
Gary Madine
90+1'
Shayne Lavery
90+5'

Thống kê trận đấu Luton Town vs Blackpool

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Blackpool
Blackpool
47 Kiểm soát bóng 53
17 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Blackpool

Tất cả (20)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Shayne Lavery.

Thẻ vàng cho Shayne Lavery.

90+2' Thẻ vàng cho Gary Madine.

Thẻ vàng cho Gary Madine.

90+1' Thẻ vàng cho Gary Madine.

Thẻ vàng cho Gary Madine.

81'

Harry Cornick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.

77'

Daniel Potts ra sân và anh ấy được thay thế bởi Henri Lansbury.

76'

Jake Beesley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shayne Lavery.

76'

Jake Beesley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69'

Charlie Kirk sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Bowler.

69'

Charlie Kirk sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68' Thẻ vàng cho CJ Hamilton.

Thẻ vàng cho CJ Hamilton.

67'

Sonny Bradley sẽ ra đi và anh ta được thay thế bởi Đô đốc Muskwe.

66'

Sonny Bradley sẽ ra đi và anh ta được thay thế bởi Đô đốc Muskwe.

55' G O O O A A A L - Gary Madine của Blackpool sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Gary Madine của Blackpool sút từ chấm phạt đền!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

20' Thẻ vàng cho Kenneth Dougall.

Thẻ vàng cho Kenneth Dougall.

19' Thẻ vàng cho Kenneth Dougall.

Thẻ vàng cho Kenneth Dougall.

2' G O O O A A A L - Elijah Adebayo là mục tiêu!

G O O O A A A L - Elijah Adebayo là mục tiêu!

2' G O O O A A A L - Amari'i Bell đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Amari'i Bell đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Luton Town vs Blackpool

Luton Town (3-1-4-2): Harry Isted (21), Tom Lockyer (15), Sonny Bradley (5), Daniel Potts (3), Peter Kioso (20), Allan Campbell (22), Kal Naismith (4), Robert Snodgrass (12), Amari'i Bell (29), Elijah Adebayo (11), Harry Cornick (7)

Blackpool (4-4-2): Chris Maxwell (1), Callum Connolly (2), Marvin Ekpiteta (21), Richard Keogh (26), James Husband (3), CJ Hamilton (22), Keshi Anderson (10), Kenneth Dougall (12), Charlie Kirk (27), Gary Madine (14), Jake Beesley (28)

Luton Town
Luton Town
3-1-4-2
21
Harry Isted
15
Tom Lockyer
5
Sonny Bradley
3
Daniel Potts
20
Peter Kioso
22
Allan Campbell
4
Kal Naismith
12
Robert Snodgrass
29
Amari'i Bell
11
Elijah Adebayo
7
Harry Cornick
28
Jake Beesley
14
Gary Madine
27
Charlie Kirk
12
Kenneth Dougall
10
Keshi Anderson
22
CJ Hamilton
3
James Husband
26
Richard Keogh
21
Marvin Ekpiteta
2
Callum Connolly
1
Chris Maxwell
Blackpool
Blackpool
4-4-2
Thay người
66’
Sonny Bradley
Admiral Muskwe
69’
Charlie Kirk
Josh Bowler
77’
Daniel Potts
Henri Lansbury
76’
Jake Beesley
Shayne Lavery
81’
Harry Cornick
Cameron Jerome
Cầu thủ dự bị
Carlos Mendes
Stuart Moore
Henri Lansbury
Jordan Thorniley
Danny Hylton
Luke Garbutt
Cameron Jerome
Matthew Virtue
Elliot Thorpe
Josh Bowler
Admiral Muskwe
Shayne Lavery
Jameson Horlick
Jerry Yates

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/12 - 2021
23/04 - 2022
05/11 - 2022
10/04 - 2023
Hạng 3 Anh
01/10 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackpool

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow