Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Reece Burke (Thay: Isaiah Jones)
56 - Teden Mengi (Thay: Christ Makosso)
56 - Josh Bowler (Thay: Tahith Chong)
56 - Josh Bowler (Thay: Tahith Chong)
58 - Teden Mengi
73 - Lasse Nordaas (Thay: Liam Walsh)
73 - Zack Nelson (Thay: Carlton Morris)
85
- Lewis Travis
27 - Kristi Montgomery
47 - Yuki Ohashi (Kiến tạo: Ryan Hedges)
52 - Kristi Montgomery
58 - Dion Sanderson (Thay: Todd Cantwell)
61 - Adam Forshaw (Thay: Ryan Hedges)
66 - Tyrhys Dolan
67 - Makhtar Gueye (Thay: Yuki Ohashi)
78 - Balazs Toth
86
Thống kê trận đấu Luton Town vs Blackburn Rovers
Diễn biến Luton Town vs Blackburn Rovers
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Balazs Toth.
Carlton Morris rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.
Yuki Ohashi rời sân và được thay thế bởi Makhtar Gueye.
Thẻ vàng cho Teden Mengi.
Liam Walsh rời sân và anh được thay thế bởi Lasse Nordaas.
Thẻ vàng cho Tyrhys Dolan.
Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Adam Forshaw.
Christ Makosso rời sân và được thay thế bởi Teden Mengi.
Todd Cantwell rời sân và được thay thế bởi Dion Sanderson.
Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Reece Burke.
THẺ ĐỎ! - Kristi Montgomery nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Tahith Chong rời sân và được thay thế bởi Josh Bowler.
Ryan Hedges đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yuki Ohashi ghi bàn!
Thẻ vàng dành cho Kristi Montgomery.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lewis Travis.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Kenilworth Road, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Luton Town vs Blackburn Rovers
Luton Town (3-5-2): Thomas Kaminski (24), Christ Makosso (28), Mark McGuinness (6), Amari'i Bell (3), Isaiah Jones (25), Liam Walsh (20), Thelo Aasgaard (8), Jordan Clark (18), Millenic Alli (21), Carlton Morris (9), Tahith Chong (14)
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Balazs Toth (12), Kristi Montgomery (51), Dominic Hyam (5), Danny Batth (15), Yuri Ribeiro (4), Sondre Tronstad (6), Lewis Travis (27), Tyrhys Dolan (10), Todd Cantwell (8), Ryan Hedges (19), Yuki Ohashi (23)
Thay người | |||
56’ | Christ Makosso Teden Mengi | 61’ | Todd Cantwell Dion Sanderson |
56’ | Isaiah Jones Reece Burke | 66’ | Ryan Hedges Adam Forshaw |
56’ | Tahith Chong Josh Bowler | 78’ | Yuki Ohashi Makhtar Gueye |
73’ | Liam Walsh Lasse Nordas | ||
85’ | Carlton Morris Zack Nelson |
Cầu thủ dự bị | |||
Tim Krul | Nicholas Michalski | ||
Kal Naismith | Harry Pickering | ||
Teden Mengi | Dion Sanderson | ||
Reece Burke | John Buckley | ||
Marvelous Nakamba | Adam Forshaw | ||
Lamine Dabo | Amario Cozier-Duberry | ||
Zack Nelson | Makhtar Gueye | ||
Josh Bowler | Igor Tyjon | ||
Lasse Nordas | Joe Rankin-Costello |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luton Town
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 46 | 29 | 13 | 4 | 65 | 100 | T T T T T |
2 | | 46 | 28 | 16 | 2 | 53 | 100 | T T T T T |
3 | | 46 | 28 | 8 | 10 | 27 | 90 | B T B T H |
4 | | 46 | 21 | 13 | 12 | 14 | 76 | B B B B B |
5 | | 46 | 20 | 9 | 17 | 6 | 69 | H T B B T |
6 | | 46 | 17 | 17 | 12 | 4 | 68 | H T B B H |
7 | | 46 | 19 | 9 | 18 | 5 | 66 | T T T T H |
8 | | 46 | 18 | 12 | 16 | -2 | 66 | T B T T B |
9 | | 46 | 15 | 19 | 12 | 10 | 64 | T B B H T |
10 | | 46 | 18 | 10 | 18 | 8 | 64 | B T B H B |
11 | | 46 | 17 | 10 | 19 | -5 | 61 | T T T B H |
12 | | 46 | 15 | 13 | 18 | -9 | 58 | B B T H H |
13 | | 46 | 14 | 15 | 17 | 3 | 57 | B B B H T |
14 | | 46 | 16 | 9 | 21 | -8 | 57 | B B B B H |
15 | | 46 | 14 | 14 | 18 | -10 | 56 | H T B B T |
16 | 46 | 14 | 12 | 20 | -13 | 54 | H T T H H | |
17 | 46 | 13 | 14 | 19 | -16 | 53 | T B H T H | |
18 | | 46 | 12 | 15 | 19 | -17 | 51 | T T B B H |
19 | 46 | 13 | 11 | 22 | -8 | 50 | H B T T H | |
20 | | 46 | 10 | 20 | 16 | -11 | 50 | B B B B H |
21 | | 46 | 12 | 13 | 21 | -10 | 49 | H B T B H |
22 | | 46 | 13 | 10 | 23 | -24 | 49 | B T T T B |
23 | | 46 | 11 | 13 | 22 | -37 | 46 | T B T T B |
24 | | 46 | 9 | 17 | 20 | -25 | 44 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại