Thứ Tư, 21/01/2026
Joe Rankin-Costello (Thay: Tayo Edun)
23
Jan Paul van Hecke
28
James Bree
29
Tom Lockyer
47
Daniel Butterworth (Thay: Sam Gallagher)
51
Harry Cornick (Thay: Cameron Jerome)
70
Admiral Muskwe (Thay: Fred Onyedinma)
70
Daniel Ayala (Thay: John Buckley)
76
Luke Berry (Thay: Allan Campbell)
83
Harry Cornick
90+5'
Thomas Kaminski
90+5'

Thống kê trận đấu Luton Town vs Blackburn

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Blackburn
Blackburn
51 Kiểm soát bóng 49
16 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Blackburn

Tất cả (19)
90+9'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng cho Thomas Kaminski.

Thẻ vàng cho Thomas Kaminski.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+6' Thẻ vàng cho Harry Cornick.

Thẻ vàng cho Harry Cornick.

90+5' Thẻ vàng cho Thomas Kaminski.

Thẻ vàng cho Thomas Kaminski.

90+5' Thẻ vàng cho Harry Cornick.

Thẻ vàng cho Harry Cornick.

83'

Allan Campbell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke Berry.

83'

Allan Campbell sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

John Buckley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Ayala.

70'

Cameron Jerome ra sân và anh ấy được thay thế bởi Harry Cornick.

70'

Fred Onyedinma sẽ rời sân và ông được thay thế bởi Đô đốc Muskwe.

51'

Sam Gallagher sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Butterworth.

47' Thẻ vàng cho Tom Lockyer.

Thẻ vàng cho Tom Lockyer.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

29' Thẻ vàng cho James Bree.

Thẻ vàng cho James Bree.

28' Thẻ vàng cho Jan Paul van Hecke.

Thẻ vàng cho Jan Paul van Hecke.

28' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

23'

Tayo Edun sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.

Đội hình xuất phát Luton Town vs Blackburn

Luton Town (3-5-2): James Shea (1), Tom Lockyer (15), Gabriel Osho (32), Kal Naismith (4), James Bree (2), Allan Campbell (22), Henri Lansbury (23), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Amari'i Bell (29), Fred Onyedinma (24), Cameron Jerome (35)

Blackburn (3-4-1-2): Thomas Kaminski (1), Darragh Lenihan (26), Jan Paul van Hecke (25), Scott Wharton (16), Ryan Nyambe (2), Lewis Travis (27), Bradley Johnson (4), Tayo Edun (20), John Buckley (21), Deyovaisio Zeefuik (42), Sam Gallagher (9)

Luton Town
Luton Town
3-5-2
1
James Shea
15
Tom Lockyer
32
Gabriel Osho
4
Kal Naismith
2
James Bree
22
Allan Campbell
23
Henri Lansbury
17
Pelly-Ruddock Mpanzu
29
Amari'i Bell
24
Fred Onyedinma
35
Cameron Jerome
9
Sam Gallagher
42
Deyovaisio Zeefuik
21
John Buckley
20
Tayo Edun
4
Bradley Johnson
27
Lewis Travis
2
Ryan Nyambe
16
Scott Wharton
25
Jan Paul van Hecke
26
Darragh Lenihan
1
Thomas Kaminski
Blackburn
Blackburn
3-4-1-2
Thay người
70’
Fred Onyedinma
Admiral Muskwe
23’
Tayo Edun
Joe Rankin-Costello
70’
Cameron Jerome
Harry Cornick
51’
Sam Gallagher
Daniel Butterworth
83’
Allan Campbell
Luke Berry
76’
John Buckley
Daniel Ayala
Cầu thủ dự bị
Admiral Muskwe
Joe Rankin-Costello
Reece Burke
Daniel Ayala
Carlos Mendes
Aynsley Pears
Luke Berry
Daniel Butterworth
Harry Isted
Harry Chapman
Daniel Potts
Jake Garrett
Harry Cornick
Jacob Davenport

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/11 - 2020
30/01 - 2021
11/09 - 2021
29/01 - 2022
17/09 - 2022
01/05 - 2023
14/12 - 2024
12/04 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng 3 Anh
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2Ipswich TownIpswich Town2714852350
3MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7Stoke CityStoke City2712510941
8WatfordWatford261187641
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SwanseaSwansea2810612-436
16SouthamptonSouthampton278910-133
17Sheffield UnitedSheffield United2610214-332
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
22PortsmouthPortsmouth257711-1328
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow