Thứ Tư, 21/01/2026
Carlton Morris
41
Lewis Travis
45+1'
Carlton Morris (Kiến tạo: Jordan Clark)
58
George Hirst (Thay: Tyrhys Dolan)
59
Callum Brittain (Thay: Hayden Carter)
59
Tom Lockyer
61
Callum Brittain
61
Reece Burke
67
John Buckley (Thay: Tyler Morton)
70
Cameron Jerome (Thay: Cauley Woodrow)
75
Luke Freeman (Thay: Henri Lansbury)
75
Fred Onyedinma (Thay: Carlton Morris)
89
Gabriel Osho (Thay: Jordan Clark)
90

Thống kê trận đấu Luton Town vs Blackburn

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Blackburn
Blackburn
39 Kiểm soát bóng 61
10 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
5 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Blackburn

Tất cả (18)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Jordan Clark sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gabriel Osho.

89'

Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fred Onyedinma.

86' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Cauley Woodrow ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.

75'

Henri Lansbury sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke Freeman.

70'

Tyler Morton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Buckley.

67' G O O O A A A L - Reece Burke đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Reece Burke đang nhắm đến!

67' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

61' Thẻ vàng cho Callum Brittain.

Thẻ vàng cho Callum Brittain.

61' Thẻ vàng cho Tom Lockyer.

Thẻ vàng cho Tom Lockyer.

59'

Hayden Carter sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Callum Brittain.

59'

Tyrhys Dolan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Hirst.

58' G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+1' Thẻ vàng cho Lewis Travis.

Thẻ vàng cho Lewis Travis.

41' Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Đội hình xuất phát Luton Town vs Blackburn

Luton Town (3-4-1-2): Ethan Horvath (34), Reece Burke (16), Tom Lockyer (4), Dan Potts (3), James Bree (2), Amari Bell (29), Henri Lansbury (12), Jordan Clark (18), Allan Campbell (22), Cauley Woodrow (10), Carlton Morris (9)

Blackburn (3-4-3): Thomas Kaminski (1), Dominic Hyam (5), Daniel Ayala (4), Scott Wharton (16), Hayden Carter (17), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Harry Pickering (3), Tyrhys Dolan (10), Ryan Hedges (19), Ben Brereton Diaz (22)

Luton Town
Luton Town
3-4-1-2
34
Ethan Horvath
16
Reece Burke
4
Tom Lockyer
3
Dan Potts
2
James Bree
29
Amari Bell
12
Henri Lansbury
18
Jordan Clark
22
Allan Campbell
10
Cauley Woodrow
9
Carlton Morris
22
Ben Brereton Diaz
19
Ryan Hedges
10
Tyrhys Dolan
3
Harry Pickering
6
Tyler Morton
27
Lewis Travis
17
Hayden Carter
16
Scott Wharton
4
Daniel Ayala
5
Dominic Hyam
1
Thomas Kaminski
Blackburn
Blackburn
3-4-3
Thay người
75’
Henri Lansbury
Luke Freeman
59’
Hayden Carter
Callum Brittain
75’
Cauley Woodrow
Cameron Jerome
59’
Tyrhys Dolan
George Hirst
89’
Carlton Morris
Fred Onyedinma
70’
Tyler Morton
John Buckley
90’
Jordan Clark
Gabriel Osho
Cầu thủ dự bị
Harry Isted
Aynsley Pears
Louie Watson
Callum Brittain
Fred Onyedinma
Ashley Phillips
Luke Freeman
Tayo Edun
Gabriel Osho
John Buckley
Cameron Jerome
Bradley Dack
Alfie Doughty
George Hirst

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/11 - 2020
30/01 - 2021
11/09 - 2021
29/01 - 2022
17/09 - 2022
01/05 - 2023
14/12 - 2024
12/04 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng 3 Anh
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
03/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2816842956
2Ipswich TownIpswich Town2714852250
3MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
4Hull CityHull City271458447
5MillwallMillwall281387-247
6Preston North EndPreston North End2811107943
7Stoke CityStoke City2712510941
8WatfordWatford261187641
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710840
12QPRQPR2811710-140
13LeicesterLeicester2810810-238
14Birmingham CityBirmingham City289910-136
15SwanseaSwansea2810612-536
16SouthamptonSouthampton278910-133
17Sheffield UnitedSheffield United2610214-332
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-831
20Norwich CityNorwich City288614-930
21Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1028
22PortsmouthPortsmouth257711-1328
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271917-340
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow