Thứ Bảy, 16/05/2026
(Pen) Nahki Wells
16
Adam Phillips
26
Corey O'Keeffe
45
Josh Earl
45+1'
Luca Connell
49
Liam Walsh
55
David McGoldrick (Thay: Tom Bradshaw)
56
Georgie Gent (Thay: Josh Earl)
56
Jake Richards (Thay: Davy van den Berg)
64
Devante Cole (Thay: Nahki Wells)
64
Gideon Kodua (Thay: Emilio Lawrence)
64
Jonathan Bland
67
Kelechi Nwakali (Thay: Jonathan Bland)
70
Leo Farrell (Thay: Adam Phillips)
76
Scott Banks (Thay: Reyes Cleary)
76
Kasey Palmer (Kiến tạo: Mads Juel Andersen)
79
George Saville (Thay: Kasey Palmer)
86
Nigel Lonwijk (Thay: Shayden Morris)
90
Eoghan O'Connell
90+5'

Thống kê trận đấu Luton Town vs Barnsley

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Barnsley
Barnsley
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 7
9 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 29
8 Chuyền dài 6
3 Cú sút bị chặn 4
6 Phát bóng 15

Diễn biến Luton Town vs Barnsley

Tất cả (38)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Eoghan O'Connell.

Thẻ vàng cho Eoghan O'Connell.

90+3'

Shayden Morris rời sân và được thay thế bởi Nigel Lonwijk.

86'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi George Saville.

79'

Mads Juel Andersen đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Kasey Palmer ghi bàn!

V À A A O O O - Kasey Palmer ghi bàn!

79' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

76'

Reyes Cleary rời sân và được thay thế bởi Scott Banks.

76'

Adam Phillips rời sân và được thay thế bởi Leo Farrell.

70'

Jonathan Bland rời sân và được thay thế bởi Kelechi Nwakali.

67' Thẻ vàng cho Jonathan Bland.

Thẻ vàng cho Jonathan Bland.

64'

Emilio Lawrence rời sân và được thay thế bởi Gideon Kodua.

64'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

64'

Davy van den Berg rời sân và được thay thế bởi Jake Richards.

56'

Josh Earl rời sân và được thay thế bởi Georgie Gent.

56'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi David McGoldrick.

55' Thẻ vàng cho Liam Walsh.

Thẻ vàng cho Liam Walsh.

49' Thẻ vàng cho Luca Connell.

Thẻ vàng cho Luca Connell.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Josh Earl.

Thẻ vàng cho Josh Earl.

Đội hình xuất phát Luton Town vs Barnsley

Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Isaiah Jones (25), Hakeem Odoffin (16), Kal Naismith (3), Mads Andersen (5), Davy van den Berg (6), Liam Walsh (8), Shayden Morris (14), Kasey Palmer (54), Emilio Lawrence (32), Nahki Wells (21)

Barnsley (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Corey O'Keeffe (7), Maël de Gevigney (6), Eoghan O'Connell (15), Josh Earl (32), Jonathan Bland (30), Luca Connell (48), Adam Phillips (8), Patrick Kelly (22), Reyes Cleary (19), Tom Bradshaw (9)

Luton Town
Luton Town
4-2-3-1
24
Josh Keeley
25
Isaiah Jones
16
Hakeem Odoffin
3
Kal Naismith
5
Mads Andersen
6
Davy van den Berg
8
Liam Walsh
14
Shayden Morris
54
Kasey Palmer
32
Emilio Lawrence
21
Nahki Wells
9
Tom Bradshaw
19
Reyes Cleary
22
Patrick Kelly
8
Adam Phillips
48
Luca Connell
30
Jonathan Bland
32
Josh Earl
15
Eoghan O'Connell
6
Maël de Gevigney
7
Corey O'Keeffe
1
Owen Goodman
Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
Thay người
64’
Nahki Wells
Devante Cole
56’
Tom Bradshaw
David McGoldrick
64’
Davy van den Berg
Jake Richards
56’
Josh Earl
Georgie Gent
64’
Emilio Lawrence
Gideon Kodua
70’
Jonathan Bland
Kelechi Nwakali
86’
Kasey Palmer
George Saville
76’
Reyes Cleary
Scott Banks
90’
Shayden Morris
Nigel Lonwijk
76’
Adam Phillips
Leo Farrell
Cầu thủ dự bị
James Shea
Kieran Flavell
Ali Al-Hamadi
Jack Shepherd
Devante Cole
David McGoldrick
Nigel Lonwijk
Georgie Gent
Jake Richards
Scott Banks
George Saville
Leo Farrell
Gideon Kodua
Kelechi Nwakali

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/09 - 2020
05/04 - 2021
18/08 - 2021
09/02 - 2022
Hạng 3 Anh
22/11 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
16/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
29/04 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow