Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hadj Mahmoud 16 | |
Georgios Koutsias 28 | |
Andrejs Ciganiks (Thay: Adrian Bajrami) 46 | |
Hicham Mahou (Thay: Georgios Koutsias) 46 | |
Zachary Brault-Guillard (Thay: Mattia Zanotti) 46 | |
Yanis Cimignani (Thay: Ayman El Wafi) 46 | |
Hicham Mahou (Kiến tạo: Uran Bislimi) 52 | |
Yanis Cimignani 63 | |
Kevin Spadanuda (Thay: Julian von Moos) 64 | |
Pius Dorn 69 | |
Bung Meng Freimann 71 | |
Sinan Karweina (Thay: Matteo Di Giusto) 74 | |
Lars Villiger (Thay: Adrian Grbic) 74 | |
Oscar Kabwit (Thay: Lucas Ferreira) 74 | |
Alexandre Duville-Parsemain (Thay: Kevin Behrens) 82 | |
Ousmane Doumbia (Thay: Hadj Mahmoud) 87 |
Thống kê trận đấu Lugano vs Luzern


Diễn biến Lugano vs Luzern
Hadj Mahmoud rời sân và được thay thế bởi Ousmane Doumbia.
Kevin Behrens rời sân và được thay thế bởi Alexandre Duville-Parsemain.
Adrian Grbic rời sân và được thay thế bởi Lars Villiger.
Lucas Ferreira rời sân và được thay thế bởi Oscar Kabwit.
Matteo Di Giusto rời sân và được thay thế bởi Sinan Karweina.
Thẻ vàng cho Bung Meng Freimann.
Thẻ vàng cho Pius Dorn.
Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Kevin Spadanuda.
V À A A A O O O - Yanis Cimignani đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Uran Bislimi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hicham Mahou đã ghi bàn!
Ayman El Wafi rời sân và được thay thế bởi Yanis Cimignani.
Mattia Zanotti rời sân và được thay thế bởi Zachary Brault-Guillard.
Georgios Koutsias rời sân và được thay thế bởi Hicham Mahou.
Adrian Bajrami rời sân và được thay thế bởi Andrejs Ciganiks.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Georgios Koutsias.
Thẻ vàng cho Hadj Mahmoud.
Đội hình xuất phát Lugano vs Luzern
Lugano (3-4-1-2): David Von Ballmoos (16), Antonios Papadopoulos (6), Lars Lukas Mai (17), Ayman El Wafi (22), Mattia Zanotti (46), Anto Grgic (8), Mahmoud Mohamed Belhadj (29), Martim Marques (26), Uran Bislimi (25), Georgios Koutsias (9), Kevin Behrens (91)
Luzern (4-2-3-1): Pascal David Loretz (1), Pius Dorn (20), Stefan Knezevic (5), Adrian Bajrami (4), Bung Meng Freimann (46), Tyron Owusu (24), Taisei Abe (6), Julian Von Moos (81), Matteo Di Giusto (11), Lucas Ferreira (73), Adrian Grbic (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Mattia Zanotti Zachary Brault-Guillard | 46’ | Adrian Bajrami Andrejs Ciganiks |
| 46’ | Georgios Koutsias Hicham Mahou | 64’ | Julian von Moos Kevin Spadanuda |
| 46’ | Ayman El Wafi Yanis Cimignani | 74’ | Adrian Grbic Lars Villiger |
| 82’ | Kevin Behrens Alexandre Duville-Parsemain | 74’ | Matteo Di Giusto Sinan Karweina |
| 87’ | Hadj Mahmoud Ousmane Doumbia | 74’ | Lucas Ferreira Oscar Kabwit |
| Cầu thủ dự bị | |||
Amir Saipi | Vaso Vasic | ||
Zachary Brault-Guillard | Severin Ottiger | ||
Damian Kelvin | Andrejs Ciganiks | ||
Hicham Mahou | Kevin Spadanuda | ||
Claudio Cassano | Demir Xhemalija | ||
Ousmane Doumbia | Lars Villiger | ||
Yanis Cimignani | Sinan Karweina | ||
Daniel Dos Santos | Andrej Vasovic | ||
Alexandre Duville-Parsemain | Oscar Kabwit | ||
Nhận định Lugano vs Luzern
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lugano
Thành tích gần đây Luzern
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 11 | 31 | T T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 0 | 5 | 12 | 27 | T B B T T | |
| 3 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T H H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 6 | 23 | B T H B H | |
| 5 | 14 | 7 | 1 | 6 | -1 | 22 | B T T T B | |
| 6 | 14 | 5 | 5 | 4 | 3 | 20 | B T B H H | |
| 7 | 14 | 4 | 6 | 4 | 4 | 18 | H B T B H | |
| 8 | 14 | 5 | 2 | 7 | -6 | 17 | B B B T H | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T B T H B | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | B H B T H | |
| 12 | 14 | 1 | 3 | 10 | -25 | 6 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
