Thứ Bảy, 29/11/2025
Hadj Mahmoud
16
Georgios Koutsias
28
Andrejs Ciganiks (Thay: Adrian Bajrami)
46
Hicham Mahou (Thay: Georgios Koutsias)
46
Zachary Brault-Guillard (Thay: Mattia Zanotti)
46
Yanis Cimignani (Thay: Ayman El Wafi)
46
Hicham Mahou (Kiến tạo: Uran Bislimi)
52
Yanis Cimignani
63
Kevin Spadanuda (Thay: Julian von Moos)
64
Pius Dorn
69
Bung Meng Freimann
71
Sinan Karweina (Thay: Matteo Di Giusto)
74
Lars Villiger (Thay: Adrian Grbic)
74
Oscar Kabwit (Thay: Lucas Ferreira)
74
Alexandre Duville-Parsemain (Thay: Kevin Behrens)
82
Ousmane Doumbia (Thay: Hadj Mahmoud)
87

Thống kê trận đấu Lugano vs Luzern

số liệu thống kê
Lugano
Lugano
Luzern
Luzern
46 Kiểm soát bóng 54
13 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
14 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lugano vs Luzern

Tất cả (22)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Hadj Mahmoud rời sân và được thay thế bởi Ousmane Doumbia.

82'

Kevin Behrens rời sân và được thay thế bởi Alexandre Duville-Parsemain.

74'

Adrian Grbic rời sân và được thay thế bởi Lars Villiger.

74'

Lucas Ferreira rời sân và được thay thế bởi Oscar Kabwit.

74'

Matteo Di Giusto rời sân và được thay thế bởi Sinan Karweina.

71' Thẻ vàng cho Bung Meng Freimann.

Thẻ vàng cho Bung Meng Freimann.

69' Thẻ vàng cho Pius Dorn.

Thẻ vàng cho Pius Dorn.

64'

Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Kevin Spadanuda.

63' V À A A A O O O - Yanis Cimignani đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Yanis Cimignani đã ghi bàn!

63' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

52'

Uran Bislimi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Hicham Mahou đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hicham Mahou đã ghi bàn!

46'

Ayman El Wafi rời sân và được thay thế bởi Yanis Cimignani.

46'

Mattia Zanotti rời sân và được thay thế bởi Zachary Brault-Guillard.

46'

Georgios Koutsias rời sân và được thay thế bởi Hicham Mahou.

46'

Adrian Bajrami rời sân và được thay thế bởi Andrejs Ciganiks.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

28' Thẻ vàng cho Georgios Koutsias.

Thẻ vàng cho Georgios Koutsias.

16' Thẻ vàng cho Hadj Mahmoud.

Thẻ vàng cho Hadj Mahmoud.

Đội hình xuất phát Lugano vs Luzern

Lugano (3-4-1-2): David Von Ballmoos (16), Antonios Papadopoulos (6), Lars Lukas Mai (17), Ayman El Wafi (22), Mattia Zanotti (46), Anto Grgic (8), Mahmoud Mohamed Belhadj (29), Martim Marques (26), Uran Bislimi (25), Georgios Koutsias (9), Kevin Behrens (91)

Luzern (4-2-3-1): Pascal David Loretz (1), Pius Dorn (20), Stefan Knezevic (5), Adrian Bajrami (4), Bung Meng Freimann (46), Tyron Owusu (24), Taisei Abe (6), Julian Von Moos (81), Matteo Di Giusto (11), Lucas Ferreira (73), Adrian Grbic (9)

Lugano
Lugano
3-4-1-2
16
David Von Ballmoos
6
Antonios Papadopoulos
17
Lars Lukas Mai
22
Ayman El Wafi
46
Mattia Zanotti
8
Anto Grgic
29
Mahmoud Mohamed Belhadj
26
Martim Marques
25
Uran Bislimi
9
Georgios Koutsias
91
Kevin Behrens
9
Adrian Grbic
73
Lucas Ferreira
11
Matteo Di Giusto
81
Julian Von Moos
6
Taisei Abe
24
Tyron Owusu
46
Bung Meng Freimann
4
Adrian Bajrami
5
Stefan Knezevic
20
Pius Dorn
1
Pascal David Loretz
Luzern
Luzern
4-2-3-1
Thay người
46’
Mattia Zanotti
Zachary Brault-Guillard
46’
Adrian Bajrami
Andrejs Ciganiks
46’
Georgios Koutsias
Hicham Mahou
64’
Julian von Moos
Kevin Spadanuda
46’
Ayman El Wafi
Yanis Cimignani
74’
Adrian Grbic
Lars Villiger
82’
Kevin Behrens
Alexandre Duville-Parsemain
74’
Matteo Di Giusto
Sinan Karweina
87’
Hadj Mahmoud
Ousmane Doumbia
74’
Lucas Ferreira
Oscar Kabwit
Cầu thủ dự bị
Amir Saipi
Vaso Vasic
Zachary Brault-Guillard
Severin Ottiger
Damian Kelvin
Andrejs Ciganiks
Hicham Mahou
Kevin Spadanuda
Claudio Cassano
Demir Xhemalija
Ousmane Doumbia
Lars Villiger
Yanis Cimignani
Sinan Karweina
Daniel Dos Santos
Andrej Vasovic
Alexandre Duville-Parsemain
Oscar Kabwit

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
26/09 - 2021
H1: 1-3
21/11 - 2021
H1: 3-1
03/04 - 2022
H1: 0-1
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
22/04 - 2022
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-3
VĐQG Thụy Sĩ
07/08 - 2022
H1: 0-1
23/10 - 2022
H1: 0-0
12/02 - 2023
H1: 1-1
07/05 - 2023
H1: 2-0
03/09 - 2023
H1: 2-1
03/12 - 2023
H1: 0-0
03/03 - 2024
H1: 0-1
11/08 - 2024
H1: 2-1
08/12 - 2024
H1: 0-2
16/02 - 2025
H1: 0-0
31/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lugano

VĐQG Thụy Sĩ
27/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
31/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 1-1
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
18/09 - 2025
H1: 1-0
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Luzern

VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
H1: 2-0
Giao hữu
13/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
09/11 - 2025
02/11 - 2025
31/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
H1: 2-0
28/09 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun1410131131T T T T B
2St. GallenSt. Gallen149051227T B B T T
3Young BoysYoung Boys14743725T H H T T
4BaselBasel14725623B T H B H
5LuganoLugano14716-122B T T T B
6SionSion14554320B T B H H
7LuzernLuzern14464418H B T B H
8FC ZurichFC Zurich14527-617B B B T H
9LausanneLausanne14446316T B T H B
10ServetteServette14437-515T T B B H
11GrasshopperGrasshopper14356-914B H B T H
12WinterthurWinterthur141310-256H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow