Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- (Pen) Anto Grgic
56 - Yanis Cimignani (Thay: Mattia Bottani)
64 - Kevin Behrens (Kiến tạo: Ezgjan Alioski)
74 - Hicham Mahou (Thay: Daniel Dos Santos)
77 - Zachary Brault-Guillard (Thay: Martim Marques)
77 - Alexandre Duville-Parsemain (Thay: Kevin Behrens)
89 - Ousmane Doumbia (Thay: Uran Bislimi)
89 - Lars Lukas Mai
90+2'
- Lovro Zvonarek
14 - Dorian Paloschi
51 - Oscar Clemente (Thay: Young-Jun Lee)
53 - Dorian Paloschi
54 - Jonathan Asp (Kiến tạo: Luke Plange)
70 - Nikolas Muci (Thay: Luke Plange)
77 - Allan Arigoni (Thay: Samuel Marques)
77 - Tim Meyer (Thay: Hassane Imourane)
82 - Loris Giandomenico (Thay: Simone Stroscio)
82 - Dirk Abels
90+4'
Thống kê trận đấu Lugano vs Grasshopper
Diễn biến Lugano vs Grasshopper
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Dirk Abels.
Thẻ vàng cho Lars Lukas Mai.
Uran Bislimi rời sân và được thay thế bởi Ousmane Doumbia.
Kevin Behrens rời sân và được thay thế bởi Alexandre Duville-Parsemain.
Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Loris Giandomenico.
Hassane Imourane rời sân và được thay thế bởi Tim Meyer.
Martim Marques rời sân và được thay thế bởi Zachary Brault-Guillard.
Daniel Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Hicham Mahou.
Samuel Marques rời sân và được thay thế bởi Allan Arigoni.
Luke Plange rời sân và được thay thế bởi Nikolas Muci.
Ezgjan Alioski đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Behrens ghi bàn!
Luke Plange đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonathan Asp ghi bàn!
Mattia Bottani rời sân và được thay thế bởi Yanis Cimignani.
V À A A O O O - Anto Grgic từ FC Lugano thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
THẺ ĐỎ! - Dorian Paloschi nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Young-Jun Lee rời sân và được thay thế bởi Oscar Clemente.
Thẻ vàng cho Dorian Paloschi.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lovro Zvonarek.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Lugano vs Grasshopper
Lugano (4-3-3): David Von Ballmoos (16), Martim Marques (26), Lars Lukas Mai (17), Antonios Papadopoulos (6), Ezgjan Alioski (7), Uran Bislimi (25), Anto Grgic (8), Mahmoud Mohamed Belhadj (29), Daniel Dos Santos (27), Kevin Behrens (91), Mattia Bottani (10)
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Abdoulaye Diaby (15), Dorian Paloschi (73), Samuel Marques (52), Zvonarek Lovro (14), Hassane Imourane (5), Simone Stroscio (28), Luke Plange (7), Young-Jun Lee (18), Jonathan Asp (10)
| Thay người | |||
| 64’ | Mattia Bottani Yanis Cimignani | 53’ | Young-Jun Lee Oscar Clemente |
| 77’ | Martim Marques Zachary Brault-Guillard | 77’ | Luke Plange Nikolas Muci |
| 77’ | Daniel Dos Santos Hicham Mahou | 77’ | Samuel Marques Allan Arigoni |
| 89’ | Uran Bislimi Ousmane Doumbia | 82’ | Hassane Imourane Tim Meyer |
| 89’ | Kevin Behrens Alexandre Duville-Parsemain | 82’ | Simone Stroscio Loris Giandomenico |
| Cầu thủ dự bị | |||
Amir Saipi | Nicolas Glaus | ||
Zachary Brault-Guillard | Tim Meyer | ||
Hicham Mahou | Nikolas Muci | ||
Claudio Cassano | Salifou Diarrassouba | ||
Ousmane Doumbia | Oscar Clemente | ||
Yanis Cimignani | Tomas Veron Lupi | ||
Ayman El Wafi | Allan Arigoni | ||
Elias Pihlstrom | Loris Giandomenico | ||
Alexandre Duville-Parsemain | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lugano
Thành tích gần đây Grasshopper
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 11 | 31 | T T T T B | |
| 2 | | 14 | 9 | 0 | 5 | 12 | 27 | T B B T T |
| 3 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T H H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 6 | 23 | B T H B H | |
| 5 | 15 | 7 | 2 | 6 | -1 | 23 | T T T B H | |
| 6 | 15 | 5 | 6 | 4 | 3 | 21 | T B H H H | |
| 7 | 15 | 6 | 2 | 7 | -5 | 20 | B B T H T | |
| 8 | 15 | 4 | 6 | 5 | 2 | 18 | B T B H B | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T B T H B | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | T T B B H | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -10 | 14 | H B T H B | |
| 12 | 15 | 2 | 3 | 10 | -23 | 9 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại