Thứ Hai, 26/01/2026
Olivier Verdon (Thay: Edvin Kurtulus)
8
Aitor Ruibal
15
Giovani Lo Celso (Kiến tạo: Natan)
31
Junior Firpo
45+3'
Bernard Tekpetey (Thay: Erick Marcus)
46
(og) Son
53
Angel Ortiz (Thay: Aitor Ruibal)
56
Ricardo Rodriguez (Thay: Junior Firpo)
56
Ivaylo Chochev (Thay: Filip Kaloc)
66
Matheus Machado (Thay: Eric Bille)
66
Abdessamad Ezzalzouli (Thay: Rodrigo Riquelme)
67
Pablo Fornals (Thay: Giovani Lo Celso)
76
Sofyan Amrabat (Thay: Marc Roca)
76
Stanislav Ivanov (Thay: Anton Nedyalkov)
78
Ricardo Rodriguez
80
Stanislav Ivanov
88

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Real Betis

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Real Betis
Real Betis
53 Kiểm soát bóng 47
8 Phạm lỗi 15
14 Ném biên 17
2 Việt vị 5
3 Chuyền dài 2
6 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ludogorets vs Real Betis

Tất cả (26)
90+5'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Stanislav Ivanov.

Thẻ vàng cho Stanislav Ivanov.

81' Thẻ vàng cho Ricardo Rodriguez.

Thẻ vàng cho Ricardo Rodriguez.

80' Thẻ vàng cho Ricardo Rodriguez.

Thẻ vàng cho Ricardo Rodriguez.

78'

Anton Nedyalkov rời sân và được thay thế bởi Stanislav Ivanov.

76'

Marc Roca rời sân và được thay thế bởi Sofyan Amrabat.

76'

Giovani Lo Celso rời sân và được thay thế bởi Pablo Fornals.

67'

Rodrigo Riquelme rời sân và được thay thế bởi Abdessamad Ezzalzouli.

66'

Eric Bille rời sân và được thay thế bởi Matheus Machado.

66'

Filip Kaloc rời sân và được thay thế bởi Ivaylo Chochev.

56'

Junior Firpo rời sân và được thay thế bởi Ricardo Rodriguez.

56'

Aitor Ruibal rời sân và được thay thế bởi Angel Ortiz.

53' BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Son đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Son đưa bóng vào lưới nhà!

53' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Bernard Tekpetey.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Junior Firpo.

Thẻ vàng cho Junior Firpo.

32'

Natan đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A O O O - Giovani Lo Celso đã ghi bàn!

V À A A O O O - Giovani Lo Celso đã ghi bàn!

31'

Natan đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Real Betis

Ludogorets (4-3-3): Sergio Padt (1), Son (17), Edvin Kurtulus (15), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Pedro Naressi (30), Filip Kaloc (26), Petar Stanic (14), Marcus Erick (77), Eric Bille (29), Caio Vidal (11)

Real Betis (4-3-3): Álvaro Valles (1), Aitor Ruibal (24), Natan (4), Diego Gomez (16), Junior Firpo (23), Sergi Altimira (6), Giovani Lo Celso (20), Marc Roca (21), Ezequiel Ávila (9), Cedric Bakambu (11), Rodrigo Riquelme (17)

Ludogorets
Ludogorets
4-3-3
1
Sergio Padt
17
Son
15
Edvin Kurtulus
4
Dinis Almeida
3
Anton Nedyalkov
30
Pedro Naressi
26
Filip Kaloc
14
Petar Stanic
77
Marcus Erick
29
Eric Bille
11
Caio Vidal
17
Rodrigo Riquelme
11
Cedric Bakambu
9
Ezequiel Ávila
21
Marc Roca
20
Giovani Lo Celso
6
Sergi Altimira
23
Junior Firpo
16
Diego Gomez
4
Natan
24
Aitor Ruibal
1
Álvaro Valles
Real Betis
Real Betis
4-3-3
Thay người
8’
Edvin Kurtulus
Olivier Verdon
56’
Junior Firpo
Ricardo Rodriguez
46’
Erick Marcus
Bernard Tekpetey
56’
Aitor Ruibal
Angel Ortiz
66’
Eric Bille
Matheus Machado Ferreira
67’
Rodrigo Riquelme
Abde Ezzalzouli
66’
Filip Kaloc
Ivaylo Chochev
76’
Marc Roca
Sofyan Amrabat
78’
Anton Nedyalkov
Stanislav Ivanov
76’
Giovani Lo Celso
Pablo Fornals
Cầu thủ dự bị
Matheus Machado Ferreira
Cucho
Ivaylo Chochev
Sofyan Amrabat
Stanislav Ivanov
Pablo Fornals
Ivan Yordanov
Héctor Bellerín
Bernard Tekpetey
Adrian
Simeon Shishkov
Antony
Olivier Verdon
Abde Ezzalzouli
Damyan Hristov
Ricardo Rodriguez
Hendrik Bonmann
Pau Lopez
Angel Ortiz
Tình hình lực lượng

Georgi Terziev

Chấn thương dây chằng chéo

Diego Llorente

Chấn thương cơ

Aguibou Camara

Chấn thương cơ

Marc Bartra

Chấn thương cơ

Kwadwo Duah

Va chạm

Isco

Chấn thương mắt cá

Nelson Deossa

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
16/09 - 2022
27/10 - 2022
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Ludogorets

Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Bulgaria
19/12 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
08/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Bulgaria
23/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Real Betis

La Liga
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
La Liga
18/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
La Liga
10/01 - 2026
04/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/12 - 2025
La Liga
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow