Thứ Bảy, 28/02/2026
Vinicius Nogueira
4
Kwadwo Duah (Kiến tạo: Pedro Naressi)
23
Yusuf Bamidele (Kiến tạo: Mohammad Abu Fani)
27
Mohammad Abu Fani
38
I. Nachmias (Thay: O. Verdon)
45
Idan Nachmias (Thay: Olivier Verdon)
46
Dinis Almeida
51
Pedro Naressi
56
Cadu
58
Julio Romao (Thay: Bence Otvos)
61
Erick Marcus (Thay: Vinicius Nogueira)
65
Son (Kiến tạo: Erick Marcus)
67
Callum O'Dowda (Thay: Cadu)
75
Lenny Joseph (Thay: Franko Kovacevic)
75
Kristoffer Zachariassen (Thay: Mohammad Abu Fani)
75
Ivaylo Chochev (Thay: Petar Stanic)
76
Rwan Cruz (Thay: Kwadwo Duah)
76
Callum O'Dowda
78
Per-Mathias Hoegmo
80
Joel Andersson (Thay: Son)
83
Cebrails Makreckis
83
Zsombor Gruber (Thay: Yusuf Bamidele)
86

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Ferencvaros
Ferencvaros
43 Kiểm soát bóng 57
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
16 Ném biên 11
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
15 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ludogorets vs Ferencvaros

Tất cả (249)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 3145.

90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 45%, Ferencvaros: 55%.

90+7'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Mariano Gomez từ Ferencvaros đã đá ngã Caio

90+6'

KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

90+5'

VAR - V À A A O O O! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Ludogorets Razgrad.

90+5'

Caio từ Ludogorets Razgrad bị thổi việt vị.

90+5'

Julio Romao thắng trong pha không chiến với Rwan Cruz

90+4'

Quả phát bóng lên cho Ludogorets Razgrad.

90+4'

Một cầu thủ của Ferencvaros thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.

90+3'

Rwan Cruz chiến thắng trong pha không chiến với Ibrahim Cisse

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Julio Romao của Ferencvaros làm ngã Erick Marcus.

90+2'

Dinis Almeida của Ludogorets Razgrad cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Ferencvaros đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Toon Raemaekers đã chặn thành công cú sút

90'

Cú sút của Rwan Cruz bị chặn lại.

90'

Pedro Naressi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình

90'

Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 46%, Ferencvaros: 54%.

89'

Ferencvaros đang kiểm soát bóng.

88'

Trọng tài thổi phạt khi Ivaylo Chochev của Ludogorets Razgrad phạm lỗi với Mariano Gomez.

87'

Nỗ lực tốt của Kristoffer Zachariassen khi anh hướng một cú sút về phía khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Ferencvaros

Ludogorets (4-2-3-1): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Olivier Verdon (24), Olivier Verdon (24), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Pedro Naressi (30), Deroy Duarte (23), Caio Vidal (11), Petar Stanic (14), Vinícius Nogueira (27), Kwadwo Duah (9)

Ferencvaros (3-5-2): Dávid Gróf (99), Mariano Gomez (4), Ibrahim Cisse (27), Toon Raemaekers (28), Cebrail Makreckis (25), Gavriel Kanichowsky (36), Mohammad Abu Fani (15), Bence Otvos (23), Cadu (33), Dele (11), Franko Kovacevic (19)

Ludogorets
Ludogorets
4-2-3-1
39
Hendrik Bonmann
17
Son
24
Olivier Verdon
24
Olivier Verdon
4
Dinis Almeida
3
Anton Nedyalkov
30
Pedro Naressi
23
Deroy Duarte
11
Caio Vidal
14
Petar Stanic
27
Vinícius Nogueira
9
Kwadwo Duah
19
Franko Kovacevic
11
Dele
33
Cadu
23
Bence Otvos
15
Mohammad Abu Fani
36
Gavriel Kanichowsky
25
Cebrail Makreckis
28
Toon Raemaekers
27
Ibrahim Cisse
4
Mariano Gomez
99
Dávid Gróf
Ferencvaros
Ferencvaros
3-5-2
Thay người
46’
Olivier Verdon
Idan Nachmias
61’
Bence Otvos
Júlio Romão
65’
Vinicius Nogueira
Marcus Erick
75’
Mohammad Abu Fani
Kristoffer Zachariassen
76’
Kwadwo Duah
Rwan
75’
Cadu
Callum O'Dowda
76’
Petar Stanic
Ivaylo Chochev
75’
Franko Kovacevic
Lenny Joseph
83’
Son
Joel Andersson
86’
Yusuf Bamidele
Zsombor Gruber
Cầu thủ dự bị
Rwan
Ádám Varga
Sergio Padt
Zalan Toth
Damyan Hristov
Gabor Szalai
Joel Andersson
Barnabas Nagy
Idan Nachmias
Naby Keita
Filip Kaloc
Kristoffer Zachariassen
Bernard Tekpetey
Callum O'Dowda
Ivan Yordanov
Júlio Romão
Georgi Penev
Adam Madarasz
Stanislav Ivanov
Jonathan Levi
Ivaylo Chochev
Zsombor Gruber
Idan Nachmias
Lenny Joseph
Marcus Erick
Tình hình lực lượng

Vinícius Nogueira de Oliveira

Không xác định

Stefan Gartenmann

Không xác định

Edvin Kurtulus

Không xác định

Habib Maiga

Va chạm

Georgi Terziev

Chấn thương dây chằng chéo

Aguibou Camara

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
03/10 - 2019
13/12 - 2019
Giao hữu
23/06 - 2021
25/06 - 2022
25/06 - 2022
Champions League
07/08 - 2025
13/08 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
20/02 - 2026
27/02 - 2026

Thành tích gần đây Ludogorets

Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
23/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
11/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
Europa League
30/01 - 2026
H1: 1-0
23/01 - 2026
VĐQG Bulgaria
19/12 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
15/12 - 2025

Thành tích gần đây Ferencvaros

Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Hungary
24/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Hungary
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Hungary
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Hungary
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow