Thứ Bảy, 30/08/2025
Bernard Tekpetey (Kiến tạo: Jakub Piotrowski)
9
Aleksei Gavrilovich
18
Aleksandr Selyava
20
Vadim Pigas
24
Anton Nedyalkov
36
Trofim Melnichenko
41
Sergey Politevich
45
(Pen) Todor Nedelev
45+1'
Raymond Adeola (Thay: Gleb Zherdev)
46
Pedro Igor (Thay: Dmitriy Podstrelov)
52
Steven Alfred (Thay: Igor Shkolik)
53
Olivier Verdon
57
Matias Tissera (Thay: Rwan Cruz)
62
Caio (Thay: Rick)
73
Spas Delev (Thay: Bernard Tekpetey)
78
Deroy Duarte (Thay: Todor Nedelev)
78
Caio
86
Artem Bykov (Thay: Aleksandr Selyava)
87
Vladimir Khvashchinski (Thay: Trofim Melnichenko)
87

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Dinamo Minsk

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Dinamo Minsk
Dinamo Minsk
62 Kiểm soát bóng 38
6 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ludogorets vs Dinamo Minsk

Tất cả (24)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

87'

Trofim Melnichenko rời sân và được thay thế bởi Vladimir Khvashchinski.

87'

Aleksandr Selyava rời sân và được thay thế bởi Artem Bykov.

86' Thẻ vàng dành cho Caio.

Thẻ vàng dành cho Caio.

78'

Todor Nedelev rời sân và được thay thế bởi Deroy Duarte.

78'

Bernard Tekpetey rời sân và được thay thế bởi Spas Delev.

73'

Rick rời sân và được thay thế bởi Caio.

62'

Rwan Cruz vào sân và được thay thế bởi Matias Tissera.

57' Olivier Verdon nhận thẻ vàng.

Olivier Verdon nhận thẻ vàng.

53'

Igor Shkolik vào sân và được thay thế bởi Steven Alfred.

52'

Igor Shkolik vào sân và được thay thế bởi Steven Alfred.

52'

Dmitriy Podstrelov vào sân và được thay thế bởi Pedro Igor.

46'

Gleb Zherdev rời sân và được thay thế bởi Raymond Adeola.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+1' G O O O A A A L - Todor Nedelev của Ludogorets Razgrad thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Todor Nedelev của Ludogorets Razgrad thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

45' Thẻ vàng dành cho Sergey Politevich.

Thẻ vàng dành cho Sergey Politevich.

41' Trofim Melnichenko nhận thẻ vàng.

Trofim Melnichenko nhận thẻ vàng.

36' Anton Nedyalkov nhận thẻ vàng.

Anton Nedyalkov nhận thẻ vàng.

24' Thẻ vàng dành cho Vadim Pigas.

Thẻ vàng dành cho Vadim Pigas.

20' Thẻ vàng dành cho Aleksandr Selyava.

Thẻ vàng dành cho Aleksandr Selyava.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Dinamo Minsk

Ludogorets (4-3-3): Sergio Padt (1), Aslak Witry (16), Olivier Verdon (24), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Jakub Piotrowski (6), Todor Nedelev (8), Ivaylo Chochev (18), Bernard Tekpetey (37), Rwan Cruz (12), Rick Lima (7)

Dinamo Minsk (4-3-3): Fedor Lapoukhov (21), Vadim Pigas (2), Eduardovich (6), Aleksey Gavrilovich (4), Raí (66), Igor Shkolik (80), Aleksandr Selyava (8), Nikita Demchenko (88), Dmitri Podstrelov (19), Trofim Melnichenko (81), Gleb Zherdev (11)

Ludogorets
Ludogorets
4-3-3
1
Sergio Padt
16
Aslak Witry
24
Olivier Verdon
4
Dinis Almeida
3
Anton Nedyalkov
6
Jakub Piotrowski
8
Todor Nedelev
18
Ivaylo Chochev
37
Bernard Tekpetey
12
Rwan Cruz
7
Rick Lima
11
Gleb Zherdev
81
Trofim Melnichenko
19
Dmitri Podstrelov
88
Nikita Demchenko
8
Aleksandr Selyava
80
Igor Shkolik
66
Raí
4
Aleksey Gavrilovich
6
Eduardovich
2
Vadim Pigas
21
Fedor Lapoukhov
Dinamo Minsk
Dinamo Minsk
4-3-3
Thay người
62’
Rwan Cruz
Matias Tissera
52’
Dmitriy Podstrelov
Pedro Igor
73’
Rick
Caio Vidal
53’
Igor Shkolik
Steven Alfred
78’
Todor Nedelev
Deroy Duarte
87’
Trofim Melnichenko
Vladimir Khvashchinskiy
78’
Bernard Tekpetey
Spas Delev
Cầu thủ dự bị
Hendrik Bonmann
Ivan Šimaković
Damyan Hristov
Pavel Apetenok
Edvin Kurtulus
Vladislav Kalinin
Son
Artsem Bykau
Noah Sonko Sundberg
Raymond Adeola
Deroy Duarte
Boni Amian
Pedro Naressi
Pavel Sedko
Ivan Yordanov
Artem Sokolovskiy
Matias Tissera
Steven Alfred
Caio Vidal
Vladimir Khvashchinskiy
Spas Delev
Ivan Bakhar
Pedro Igor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
25/07 - 2024
01/08 - 2024
10/07 - 2025
17/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1

Thành tích gần đây Ludogorets

Europa League
29/08 - 2025
H1: 2-0 | HP: 2-0
22/08 - 2025
VĐQG Bulgaria
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Bulgaria
10/08 - 2025
Champions League
07/08 - 2025
VĐQG Bulgaria
03/08 - 2025
Champions League
31/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Bulgaria
26/07 - 2025
Champions League
23/07 - 2025

Thành tích gần đây Dinamo Minsk

VĐQG Belarus
24/08 - 2025
Cúp quốc gia Belarus
19/08 - 2025
VĐQG Belarus
11/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
25/07 - 2025
Champions League
17/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
10/07 - 2025
VĐQG Belarus
03/07 - 2025
29/06 - 2025
22/06 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow