Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Santiago Brunelli 29 | |
Joel Andersson 35 | |
Jaume Valens 42 | |
Filip Kaloc 49 | |
Alberto Salido (Kiến tạo: Ismael Ferrer) 52 | |
Ivaylo Chochev (Thay: Bernard Tekpetey) 61 | |
Kwadwo Duah (Thay: Rwan Cruz) 61 | |
Pedro Naressi (Thay: Joel Andersson) 66 | |
Vinicius Nogueira (Thay: Filip Kaloc) 66 | |
Francisco Varela 82 | |
Stefan Gavrilov (Thay: Francisco Varela) 82 | |
Kwadwo Duah 83 | |
Son (Thay: Anton Nedyalkov) 83 | |
Caio Lopes (Thay: Ismael Ferrer) 85 | |
Joao Miguel (Thay: Alberto Salido) 85 | |
Petar Stanic (Kiến tạo: Caio) 87 | |
Yesid Valbuena (Thay: Facundo Costantini) 88 |
Thống kê trận đấu Ludogorets vs Beroe


Diễn biến Ludogorets vs Beroe
Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 66%, Beroe: 34%.
Phát bóng lên cho Beroe.
Vinicius Nogueira từ Ludogorets Razgrad thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Jaume Valens có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Petar Stanic khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Vinicius Nogueira của Ludogorets Razgrad thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Kwadwo Duah sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jaume Valens đã kiểm soát được.
Stefan Gavrilov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Santiago Brunelli giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trên sân đang có mưa lớn.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 66%, Beroe: 34%.
Hendrik Bonmann bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Emir Kuhinja bị phạt vì đẩy Pedro Naressi.
Facundo Costantini rời sân để được thay thế bởi Yesid Valbuena trong một sự thay đổi chiến thuật.
Caio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Petar Stanic từ Ludogorets Razgrad đánh đầu ghi bàn!
Đường chuyền của Caio từ Ludogorets Razgrad thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Ivaylo Chochev bị phạt vì đẩy Jaume Valens.
Đội hình xuất phát Ludogorets vs Beroe
Ludogorets (4-2-3-1): Hendrik Bonmann (39), Joel Andersson (2), Idan Nachmias (55), Olivier Verdon (24), Anton Nedyalkov (3), Deroy Duarte (23), Filip Kaloc (26), Caio Vidal (11), Petar Stanic (14), Bernard Tekpetey (37), Rwan (12)
Beroe (4-2-3-1): Jaume Valens (13), David Valverde (12), Juan Salomoni (3), Santiago Brunelli (30), Tijan Sonha (23), Facundo Costantini (4), Francisco Oliveira Alves Varela (32), Francisco Oliveira Alves Varela (32), Ismael Ferrer (11), Alberto Salido Tejero (21), Juan Pineda (7), Emir Kuhinja (19)


| Thay người | |||
| 61’ | Rwan Cruz Kwadwo Duah | 82’ | Francisco Varela Stefan Gavrilov |
| 61’ | Bernard Tekpetey Ivaylo Chochev | 85’ | Ismael Ferrer Caio Lopes |
| 66’ | Filip Kaloc Vinicius Nogueira | 85’ | Alberto Salido Joao Sergio |
| 66’ | Joel Andersson Pedro Naressi | 88’ | Facundo Costantini Yesid Valbuena Holguin |
| 83’ | Anton Nedyalkov Son | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sergio Padt | Stelian Georgiev | ||
Dinis Almeida | Caio Lopes | ||
Kwadwo Duah | Yesid Valbuena Holguin | ||
Son | Facundo Alarcon | ||
Ivaylo Chochev | Stanislav Yovkov | ||
Vinicius Nogueira | Wesley Dual da Rocha | ||
Eric Bille | Stefan Gavrilov | ||
Stanislav Ivanov | Joao Sergio | ||
Pedro Naressi | Augusto Dabo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ludogorets
Thành tích gần đây Beroe
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 4 | 22 | 12 | 4 | 6 | 8 | 40 | T H T B B | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 11 | 36 | T T H H H | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | T H B B B | |
| 8 | 22 | 7 | 7 | 8 | 0 | 28 | H T B T H | |
| 9 | 22 | 6 | 9 | 7 | -3 | 27 | T H B H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -6 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 22 | 3 | 11 | 8 | -12 | 20 | B B H H H | |
| 13 | 22 | 5 | 4 | 13 | -12 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 22 | 3 | 9 | 10 | -17 | 18 | H B H B H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 22 | 3 | 6 | 13 | -22 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch