Tại Andahuaylas, Sport Boys tấn công qua Hansell Riojas. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.
![]() Oshiro Takeuchi 8 | |
![]() Victor Flores (Thay: Fidel Martinez) 46 | |
![]() Braian Rivero (Thay: Jordan Guivin) 62 | |
![]() Adrian Quiroz (Thay: Franco Nicolas Torres) 62 | |
![]() Kelvin Sanchez (Thay: Jorge Palomino) 63 | |
![]() Juan Carlos Gonzales (Thay: Carlos Augusto Lopez) 67 | |
![]() Gilmar Juan Rodriguez Iraola (Thay: Jorge Rios) 67 | |
![]() Isaac Camargo 73 | |
![]() (Pen) Luciano Nequecaur 76 | |
![]() Pablo Bueno (Thay: Isaac Camargo) 79 | |
![]() Rodrigo Colombo (Thay: Cristian Carbajal) 83 | |
![]() Ronald Bryce Vega Guzman (Thay: Ayrthon Quintana) 85 |
Thống kê trận đấu Los Chankas CYC vs Sport Boys

Diễn biến Los Chankas CYC vs Sport Boys
Joel Alarcon trao cho Los Chankas CYC một quả phát bóng lên.

Carlos Pimienta (Los Chankas CYC) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.
Sport Boys được hưởng một quả đá phạt.
Los Chankas CYC được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Luciano Nequecaur (Sport Boys) nhận thẻ vàng. Anh sẽ bị treo giò trận đấu tiếp theo!
Joel Alarcon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Los Chankas CYC ở phần sân nhà.
Tại Andahuaylas, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Ném biên cho Sport Boys ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Andahuaylas.
Joel Alarcon trao cho Los Chankas CYC một quả phát bóng lên.
Sport Boys thực hiện quả ném biên trong phần sân của Los Chankas CYC.
Đội chủ nhà đã thay Ayrthon Quintana bằng Ronald Bryce Vega Guzman. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của Walter Paolella.
Los Chankas CYC có một quả phát bóng lên.
Sport Boys được hưởng quả ném biên tại Estadio Los Chankas.
Rodrigo Colombo vào sân thay cho Cristian Carbajal của Sport Boys.
Tại Andahuaylas, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Los Chankas CYC ở phần sân nhà.
Los Chankas CYC được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Sport Boys đã được Joel Alarcon trao cho một quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Los Chankas CYC vs Sport Boys
Los Chankas CYC: Willy Diaz (29), Ederson Leonel Mogollon Flores (4), Hector Miguel Alejandro Gonzalez (2), Carlos Pimienta (33), Ayrthon Quintana (31), Jordan Guivin (6), Jorge Palomino (5), Franco Nicolas Torres (10), Oshiro Takeuchi (18), Jose Manzaneda (7), Isaac Camargo (9)
Sport Boys: Steven Rivadeneyra (1), Emilio Saba (6), Hansell Riojas (26), Matias Almiron (20), Cristian Carbajal (31), Oslimg Mora (24), Hernan Nicolas Da Campo (8), Jorge Rios (22), Carlos Augusto Lopez (7), Fidel Martinez (77), Luciano Nequecaur (9)
Thay người | |||
62’ | Franco Nicolas Torres Adrian Quiroz | 46’ | Fidel Martinez Victor Flores |
62’ | Jordan Guivin Braian Rivero | 67’ | Carlos Augusto Lopez Juan Carlos Gonzales |
63’ | Jorge Palomino Kelvin Sanchez | 67’ | Jorge Rios Gilmar Juan Rodriguez Iraola |
79’ | Isaac Camargo Pablo Bueno | 83’ | Cristian Carbajal Rodrigo Colombo |
85’ | Ayrthon Quintana Ronald Vega |
Cầu thủ dự bị | |||
Hairo Jose Camacho | Emile Franco | ||
Santiago Gonzalez | Rodrigo Colombo | ||
David Martin Gonzales Garcia | Nicolas Paz | ||
Ronald Vega | Axell Dominguez | ||
Adrian Quiroz | Juan Carlos Gonzales | ||
Kelvin Sanchez | Victor Flores | ||
Braian Rivero | Gilmar Juan Rodriguez Iraola | ||
Felix Espinoza | |||
Pablo Bueno |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Los Chankas CYC
Thành tích gần đây Sport Boys
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H |
2 | ![]() | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H |
3 | ![]() | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T |
4 | ![]() | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T |
5 | ![]() | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T |
6 | ![]() | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H |
7 | ![]() | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B |
8 | ![]() | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B |
9 | ![]() | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T |
10 | ![]() | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B |
11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
12 | ![]() | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B |
13 | ![]() | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B |
14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
15 | ![]() | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H |
16 | ![]() | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H |
17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
Lượt 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T T T H H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | T T H T H |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 5 | 13 | T H H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | T H T T H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B T B H H |
7 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H H B T H |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | -3 | 9 | B T B T T | |
9 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B T H T |
10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T B H T | |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H H T B |
13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B B H H H | |
14 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H T B | |
16 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B H B B B |
17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T H B B B | |
18 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | H T B B B |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại