Phạt góc được trao cho trường Juan Pablo II.
John Vega 12 | |
Ederson Leonel Mogollon Flores 32 | |
Pablo Bueno 40 | |
Fabio Eduardo Agurto Monteza (Thay: Josue Aaron Canova Silva) 46 | |
Mauricio Affonso (Thay: Gustavo Aliaga) 61 | |
Cristian Ezequiel Ramirez (Thay: John Vega) 61 | |
Jose Manzaneda (Thay: Franco Nicolas Torres) 63 | |
David Martin Gonzales Garcia (Thay: Ederson Leonel Mogollon Flores) 63 | |
Isaac Camargo (Thay: Pablo Bueno) 63 | |
Jorge Palomino (Thay: Kelvin Sanchez) 63 | |
Michel Rasmussen (Thay: Alvaro Rojas) 81 | |
Nahuel Rodriguez (Thay: Relly Fernandez) 82 |
Thống kê trận đấu Los Chankas CYC vs ADC Juan Pablo II
Diễn biến Los Chankas CYC vs ADC Juan Pablo II
Trường Juan Pablo II được trao một quả phạt góc bởi Diego Mirko Haro Sueldo.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Andahuaylas.
Tại Andahuaylas, Mauricio Affonso (Juan Pablo II College) đánh đầu nhưng không trúng đích.
Phạt góc cho Juan Pablo II College.
Isaac Camargo của Los Chankas CYC đã bị Diego Mirko Haro Sueldo cảnh cáo và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.
Tại Estadio Los Chankas, Jorge Palomino của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng.
Diego Mirko Haro Sueldo chỉ định đá phạt cho Juan Pablo II College ngay ngoài khu vực của Los Chankas CYC.
Diego Mirko Haro Sueldo trao quyền phát bóng lên cho Los Chankas CYC.
Juan Pablo II College sẽ thực hiện ném biên trong phần sân của Los Chankas CYC.
Phát bóng lên cho Juan Pablo II College tại Estadio Los Chankas.
Jose Manzaneda của Los Chankas CYC có cú sút nhưng không trúng đích.
Diego Mirko Haro Sueldo chỉ định ném biên cho Juan Pablo II College, gần khu vực của Los Chankas CYC.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Jorge Palomino của Los Chankas CYC đã trở lại thi đấu sau một cú va chạm nhẹ.
Fabio Eduardo Agurto Monteza của Juan Pablo II College đã trở lại sân.
Sự chú ý đang được dành cho Fabio Eduardo Agurto Monteza của Juan Pablo II College và trận đấu đã bị tạm dừng ngắn.
Trận đấu đã bị tạm dừng ngắn để chăm sóc cho Jorge Palomino bị chấn thương.
Đá phạt cho Los Chankas CYC ở phần sân nhà.
Diego Mirko Haro Sueldo trao quyền ném biên cho đội khách.
Fred Zamalloa đã trở lại sân.
Đội hình xuất phát Los Chankas CYC vs ADC Juan Pablo II
Los Chankas CYC: Willy Diaz (29), Hector Miguel Alejandro Gonzalez (2), Carlos Pimienta (33), Ederson Leonel Mogollon Flores (4), Fred Zamalloa (21), Ayrthon Quintana (31), Adrian Quiroz (8), Jordan Guivin (6), Kelvin Sanchez (35), Franco Nicolas Torres (10), Pablo Bueno (27)
ADC Juan Pablo II: Matias Alejandro Vega (23), Josue Aaron Canova Silva (16), Juan Martin Peralta Rojas (5), Jorge Toledo (31), John Vega (21), Renzo Jose Ignacio Alfani (25), Aron Sanchez (3), Christian Martín Flores Cordova (6), Alvaro Rojas (37), Gustavo Aliaga (11), Relly Fernandez (7)
| Thay người | |||
| 63’ | Ederson Leonel Mogollon Flores David Martin Gonzales Garcia | 46’ | Josue Aaron Canova Silva Fabio Eduardo Agurto Monteza |
| 63’ | Kelvin Sanchez Jorge Palomino | 61’ | John Vega Cristian Ezequiel Ramirez |
| 63’ | Franco Nicolas Torres Jose Manzaneda | 61’ | Gustavo Aliaga Mauricio Affonso |
| 63’ | Pablo Bueno Isaac Camargo | 81’ | Alvaro Rojas Michel Rasmussen |
| 82’ | Relly Fernandez N Rodriguez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Martin Gonzales Garcia | Cristian Ezequiel Ramirez | ||
David Dioses | Jose Soto | ||
Jorge Palomino | Mauricio Affonso | ||
Felix Espinoza | Fabio Eduardo Agurto Monteza | ||
Braian Rivero | Adriano Francisco Espinoza Fernandez | ||
Hairo Jose Camacho | N Rodriguez | ||
Jose Manzaneda | Emiliano Villar | ||
Isaac Camargo | Michel Rasmussen | ||
Ronald Vega | Jorge Stucchi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Los Chankas CYC
Thành tích gần đây ADC Juan Pablo II
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H | |
| 3 | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T | |
| 4 | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H | |
| 7 | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T | |
| 10 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B | |
| 11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B | |
| 14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
| 15 | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H | |
| 16 | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H | |
| 17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
| 18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
| Lượt 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 16 | 40 | T T T H B | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 14 | 36 | T T H T T | |
| 3 | 17 | 9 | 4 | 4 | 16 | 31 | B B T T T | |
| 4 | 17 | 9 | 4 | 4 | 11 | 31 | T T H T T | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T B T | |
| 6 | 17 | 9 | 0 | 8 | -7 | 27 | T T B B T | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | H T T B H | |
| 8 | 17 | 6 | 7 | 4 | 7 | 25 | H T B T H | |
| 9 | 17 | 6 | 7 | 4 | -1 | 25 | T B B T H | |
| 10 | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | H B B T H | |
| 11 | 17 | 6 | 5 | 6 | 3 | 23 | B B H T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | 0 | 18 | B B B T B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -10 | 17 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 4 | 4 | 9 | -5 | 16 | B B H B B | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -11 | 16 | B T H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -10 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 17 | 4 | 2 | 11 | -13 | 14 | H B T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 4 | 10 | -12 | 13 | T T H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch