Thứ Hai, 01/09/2025
Akil Watts (Thay: Conrad Wallem)
38
Celio Pompeu (Thay: Tomas Ostrak)
46
Alfredo Morales
47
Cedric Teuchert (Kiến tạo: Jannes-Kilian Horn)
52
Nathan Ordaz (Thay: Olivier Giroud)
68
Cengiz Under (Thay: David Martinez)
68
Denis Bouanga (Kiến tạo: Cengiz Under)
70
Simon Becher (Thay: Joao Klauss)
71
Mykhi Joyner (Thay: Jannes-Kilian Horn)
71
Joakim Nilsson (Thay: Cedric Teuchert)
71
Timothy Tillman
78
Eddie Segura (Thay: Marlon)
82
Jeremy Ebobisse (Thay: Marco Delgado)
82
Alfredo Morales
83
Nkosi Tafari (Thay: Igor Jesus)
88
Frankie Amaya (Thay: Aaron Long)
88
(og) Nathan Ordaz
89
Denis Bouanga (Kiến tạo: Cengiz Under)
90+5'

Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs St. Louis City

số liệu thống kê
Los Angeles FC
Los Angeles FC
St. Louis City
St. Louis City
70 Kiểm soát bóng 30
10 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Los Angeles FC vs St. Louis City

Tất cả (115)
90+8'

Tại Los Angeles, CA, Los Angeles tấn công qua Frankie Amaya. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

90+8'

Phát bóng lên cho Saint Louis tại Sân vận động BMO.

90+8'

Los Angeles được Jair Antonio Marrufo trao cho một quả phạt góc.

90+7'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc.

90+7'

Los Angeles có một quả ném biên nguy hiểm.

90+6'

Denis Bouanga của Los Angeles tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

90+5'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Cengiz Under.

90+5' Denis Bouanga ghi bàn gỡ hòa cho Los Angeles. Tỷ số hiện tại là 2-2.

Denis Bouanga ghi bàn gỡ hòa cho Los Angeles. Tỷ số hiện tại là 2-2.

90+5'

Los Angeles cần phải cẩn trọng. Saint Louis có một quả ném biên tấn công.

90+4'

Saint Louis được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89' Phản lưới nhà ở Los Angeles, CA! Nathan Ordaz ghi bàn vào lưới nhà, tỷ số là 1-2.

Phản lưới nhà ở Los Angeles, CA! Nathan Ordaz ghi bàn vào lưới nhà, tỷ số là 1-2.

89'

Đá phạt cho Saint Louis.

88'

Nkosi Tafari thay thế Aaron Long cho Los Angeles tại Sân vận động BMO.

88'

Steven Cherundolo thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Sân vận động BMO với Frankie Amaya thay thế Igor Jesus.

88'

Saint Louis được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Los Angeles, CA.

87'

Saint Louis được hưởng một quả phạt góc do Jair Antonio Marrufo trao.

87'

Marcel Hartel của Saint Louis đã nhắm trúng đích nhưng không thành công.

86'

Saint Louis tiến lên phía trước và Marcel Hartel có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

85'

Los Angeles được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

84'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho một quả đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs St. Louis City

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Marlon (5), Aaron Long (33), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), David Martinez (30), Olivier Giroud (9), Denis Bouanga (99)

St. Louis City (4-3-3): Ben Lundt (39), Kyle Hiebert (22), Timo Baumgartl (32), Joshua Yaro (15), Jannes Horn (38), Alfredo Morales (27), Conrad Wallem (6), Tomas Ostrak (7), Cedric Teuchert (36), Klauss (9), Marcel Hartel (17)

Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
1
Hugo Lloris
14
Sergi Palencia
5
Marlon
33
Aaron Long
24
Ryan Hollingshead
11
Timothy Tillman
6
Igor Jesus
8
Mark Delgado
30
David Martinez
9
Olivier Giroud
99
Denis Bouanga
17
Marcel Hartel
9
Klauss
36
Cedric Teuchert
7
Tomas Ostrak
6
Conrad Wallem
27
Alfredo Morales
38
Jannes Horn
15
Joshua Yaro
32
Timo Baumgartl
22
Kyle Hiebert
39
Ben Lundt
St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
Thay người
68’
Olivier Giroud
Nathan Ordaz
38’
Conrad Wallem
Akil Watts
68’
David Martinez
Cengiz Ünder
46’
Tomas Ostrak
Celio Pompeu
82’
Marlon
Eddie Segura
71’
Jannes-Kilian Horn
MyKhi Joyner
82’
Marco Delgado
Jeremy Ebobisse
71’
Cedric Teuchert
Joakim Nilsson
88’
Igor Jesus
Nkosi Tafari
71’
Joao Klauss
Simon Becher
88’
Aaron Long
Frankie Amaya
Cầu thủ dự bị
David Ochoa
Christian Olivares
Yaw Yeboah
Akil Watts
Nkosi Tafari
MyKhi Joyner
Eddie Segura
Celio Pompeu
Nathan Ordaz
Joakim Nilsson
Frankie Amaya
Simon Becher
Jeremy Ebobisse
Michael Wentzel
Artem Smolyakov
Xande Silva
Cengiz Ünder
Joey Zalinsky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/07 - 2023
21/09 - 2023
16/05 - 2024
03/10 - 2024
28/04 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
14/07 - 2025
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow