Thứ Bảy, 30/08/2025
Cristhian Paredes
45
Cristhian Paredes
65
Ariel Lassiter (Thay: Santiago Moreno)
74
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
75
Diego Chara (Thay: Cristhian Paredes)
75
Jeremy Ebobisse (Thay: Nathan Ordaz)
77
David Martinez (Thay: Igor Jesus)
77
Omir Fernandez (Thay: David Da Costa)
85
Eric Miller (Thay: Juan Mosquera)
88
Yaw Yeboah (Thay: Artem Smolyakov)
90
Frankie Amaya (Thay: Timothy Tillman)
90

Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs Portland Timbers

số liệu thống kê
Los Angeles FC
Los Angeles FC
Portland Timbers
Portland Timbers
55 Kiểm soát bóng 45
6 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Los Angeles FC vs Portland Timbers

Tất cả (85)
90+5'

Quả đá phạt cho Los Angeles ở phần sân của Portland.

90+4'

Armando Villarreal ra hiệu một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà của họ.

90+4'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc.

90+2'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+1'

Ném biên cho Portland tại Sân vận động BMO.

90'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Los Angeles, CA.

90'

Denis Bouanga của Los Angeles bỏ lỡ một cú sút về phía khung thành.

90'

Los Angeles thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Yaw Yeboah thay thế Artem Smoliakov.

90'

Frankie Amaya vào sân thay cho Timothy Tillmann của Los Angeles.

89'

Portland cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Los Angeles.

88'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc do Armando Villarreal trao tặng.

88'

Eric Miller vào sân thay cho Juan Mosquera của Portland.

87'

Armando Villarreal trao cho Los Angeles một quả phát bóng lên.

87'

Portland đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Ian Smith lại đi chệch khung thành.

86'

Liệu Portland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Los Angeles không?

85'

Portland thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Omir Fernandez vào thay cho David Pereira Da Costa.

85'

Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng một quả phát bóng lên.

85'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc do Armando Villarreal trao tặng.

83'

Los Angeles sẽ thực hiện một quả ném biên ở khu vực của Portland.

82'

Portland có một quả đá phạt góc.

81'

Armando Villarreal ra hiệu một quả ném biên cho Portland ở phần sân của Los Angeles.

Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs Portland Timbers

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Ryan Hollingshead (24), Nkosi Tafari (91), Kenny Nielsen (45), Artem Smolyakov (29), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), Javairo Dilrosun (26), Nathan Ordaz (27), Denis Bouanga (99)

Portland Timbers (5-4-1): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Ian Smith (23), Santiago Moreno (30), Cristhian Paredes (17), David Ayala (24), David Pereira da Costa (10), Felipe Mora (9)

Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
1
Hugo Lloris
24
Ryan Hollingshead
91
Nkosi Tafari
45
Kenny Nielsen
29
Artem Smolyakov
11
Timothy Tillman
6
Igor Jesus
8
Mark Delgado
26
Javairo Dilrosun
27
Nathan Ordaz
99
Denis Bouanga
9
Felipe Mora
10
David Pereira da Costa
24
David Ayala
17
Cristhian Paredes
30
Santiago Moreno
23
Ian Smith
27
Jimer Fory
4
Kamal Miller
20
Finn Surman
29
Juan Mosquera
16
Maxime Crépeau
Portland Timbers
Portland Timbers
5-4-1
Thay người
77’
Nathan Ordaz
Jeremy Ebobisse
74’
Santiago Moreno
Ariel Lassister
77’
Igor Jesus
David Martinez
75’
Cristhian Paredes
Diego Chara
90’
Artem Smolyakov
Yaw Yeboah
75’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
90’
Timothy Tillman
Frankie Amaya
85’
David Da Costa
Omir Fernandez
88’
Juan Mosquera
Eric Miller
Cầu thủ dự bị
David Ochoa
James Pantemis
Yaw Yeboah
Ariel Lassister
Adam Saldaña
Eric Miller
Frankie Amaya
Omir Fernandez
Jeremy Ebobisse
Zac McGraw
Joshua Santiago
Diego Chara
David Martinez
Kevin Kelsy
Odin Holm
Joao Ortiz
Erick Diaz
Gage Guerra

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/09 - 2021
30/09 - 2021
07/03 - 2022
03/10 - 2022
05/03 - 2023
10/09 - 2023
14/04 - 2024
28/04 - 2024
20/04 - 2025
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow