Chủ Nhật, 30/11/2025
Cristhian Paredes
45
Cristhian Paredes
65
Ariel Lassiter (Thay: Santiago Moreno)
74
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
75
Diego Chara (Thay: Cristhian Paredes)
75
Jeremy Ebobisse (Thay: Nathan Ordaz)
77
David Martinez (Thay: Igor Jesus)
77
Omir Fernandez (Thay: David Da Costa)
85
Eric Miller (Thay: Juan Mosquera)
88
Yaw Yeboah (Thay: Artem Smolyakov)
90
Frankie Amaya (Thay: Timothy Tillman)
90

Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs Portland Timbers

số liệu thống kê
Los Angeles FC
Los Angeles FC
Portland Timbers
Portland Timbers
55 Kiểm soát bóng 45
6 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Los Angeles FC vs Portland Timbers

Tất cả (85)
90+5'

Quả đá phạt cho Los Angeles ở phần sân của Portland.

90+4'

Armando Villarreal ra hiệu một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà của họ.

90+4'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc.

90+2'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+1'

Ném biên cho Portland tại Sân vận động BMO.

90'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Los Angeles, CA.

90'

Denis Bouanga của Los Angeles bỏ lỡ một cú sút về phía khung thành.

90'

Los Angeles thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Yaw Yeboah thay thế Artem Smoliakov.

90'

Frankie Amaya vào sân thay cho Timothy Tillmann của Los Angeles.

89'

Portland cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Los Angeles.

88'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc do Armando Villarreal trao tặng.

88'

Eric Miller vào sân thay cho Juan Mosquera của Portland.

87'

Armando Villarreal trao cho Los Angeles một quả phát bóng lên.

87'

Portland đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Ian Smith lại đi chệch khung thành.

86'

Liệu Portland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Los Angeles không?

85'

Portland thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Omir Fernandez vào thay cho David Pereira Da Costa.

85'

Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng một quả phát bóng lên.

85'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc do Armando Villarreal trao tặng.

83'

Los Angeles sẽ thực hiện một quả ném biên ở khu vực của Portland.

82'

Portland có một quả đá phạt góc.

81'

Armando Villarreal ra hiệu một quả ném biên cho Portland ở phần sân của Los Angeles.

Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs Portland Timbers

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Ryan Hollingshead (24), Nkosi Tafari (91), Kenny Nielsen (45), Artem Smolyakov (29), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), Javairo Dilrosun (26), Nathan Ordaz (27), Denis Bouanga (99)

Portland Timbers (5-4-1): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Ian Smith (23), Santiago Moreno (30), Cristhian Paredes (17), David Ayala (24), David Pereira da Costa (10), David Pereira da Costa (10), Felipe Mora (9)

Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
1
Hugo Lloris
24
Ryan Hollingshead
91
Nkosi Tafari
45
Kenny Nielsen
29
Artem Smolyakov
11
Timothy Tillman
6
Igor Jesus
8
Mark Delgado
26
Javairo Dilrosun
27
Nathan Ordaz
99
Denis Bouanga
9
Felipe Mora
10
David Pereira da Costa
10
David Pereira da Costa
24
David Ayala
17
Cristhian Paredes
30
Santiago Moreno
23
Ian Smith
27
Jimer Fory
4
Kamal Miller
20
Finn Surman
29
Juan Mosquera
29
Juan Mosquera
16
Maxime Crépeau
Portland Timbers
Portland Timbers
5-4-1
Thay người
77’
Igor Jesus
David Martinez
74’
Santiago Moreno
Ariel Lassister
77’
Nathan Ordaz
Jeremy Ebobisse
75’
Cristhian Paredes
Diego Chara
77’
Igor Jesus
David Martinez
75’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
90’
Artem Smolyakov
Yaw Yeboah
85’
David Da Costa
Omir Fernandez
90’
Timothy Tillman
Frankie Amaya
88’
Juan Mosquera
Eric Miller
Cầu thủ dự bị
Adam Saldaña
Omir Fernandez
David Martinez
Zac McGraw
David Ochoa
Diego Chara
Yaw Yeboah
Kevin Kelsy
Adam Saldaña
Joao Ortiz
Frankie Amaya
Gage Guerra
Jeremy Ebobisse
James Pantemis
Joshua Santiago
Ariel Lassister
David Martinez
Eric Miller
Odin Holm
Erick Diaz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/09 - 2021
30/09 - 2021
07/03 - 2022
03/10 - 2022
05/03 - 2023
10/09 - 2023
14/04 - 2024
28/04 - 2024
20/04 - 2025
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/11 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025
09/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025
18/09 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow