Quả đá phạt cho Los Angeles ở phần sân của Portland.
- Jeremy Ebobisse (Thay: Nathan Ordaz)
77 - David Martinez (Thay: Igor Jesus)
77 - Yaw Yeboah (Thay: Artem Smolyakov)
90 - Frankie Amaya (Thay: Timothy Tillman)
90
- Cristhian Paredes
45 - Cristhian Paredes
65 - Ariel Lassiter (Thay: Santiago Moreno)
74 - Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
75 - Diego Chara (Thay: Cristhian Paredes)
75 - Omir Fernandez (Thay: David Da Costa)
85 - Eric Miller (Thay: Juan Mosquera)
88
Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs Portland Timbers
Diễn biến Los Angeles FC vs Portland Timbers
Tất cả (85)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Armando Villarreal ra hiệu một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà của họ.
Los Angeles được hưởng một quả phạt góc.
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Portland tại Sân vận động BMO.
Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Los Angeles, CA.
Denis Bouanga của Los Angeles bỏ lỡ một cú sút về phía khung thành.
Los Angeles thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Yaw Yeboah thay thế Artem Smoliakov.
Frankie Amaya vào sân thay cho Timothy Tillmann của Los Angeles.
Portland cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Los Angeles.
Los Angeles được hưởng một quả phạt góc do Armando Villarreal trao tặng.
Eric Miller vào sân thay cho Juan Mosquera của Portland.
Armando Villarreal trao cho Los Angeles một quả phát bóng lên.
Portland đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Ian Smith lại đi chệch khung thành.
Liệu Portland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Los Angeles không?
Portland thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Omir Fernandez vào thay cho David Pereira Da Costa.
Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng một quả phát bóng lên.
Los Angeles được hưởng một quả phạt góc do Armando Villarreal trao tặng.
Los Angeles sẽ thực hiện một quả ném biên ở khu vực của Portland.
Portland có một quả đá phạt góc.
Armando Villarreal ra hiệu một quả ném biên cho Portland ở phần sân của Los Angeles.
Armando Villarreal ra hiệu một quả đá phạt cho Portland.
Armando Villarreal cho Portland hưởng một quả phát bóng lên.
Kenny Nielsen của Los Angeles có cú sút nhưng không trúng đích.
Los Angeles được hưởng quả ném biên ở phần sân của Portland.
Los Angeles được hưởng một quả phạt góc.
Đội chủ nhà thay Igor Jesus bằng David Martinez.
Jeremy Ebobisse vào sân thay cho Nathan Ordaz của đội chủ nhà.
Diego Chara vào sân thay cho Cristhian Paredes của Portland tại sân BMO.
Đội khách đã thay Felipe Mora bằng Kevin Kelsy. Đây là sự thay đổi người thứ hai hôm nay của Phil Neville.
Phil Neville thực hiện sự thay đổi người đầu tiên cho đội tại sân BMO với việc Ariel Lassister thay thế Santiago Moreno.
Armando Villarreal ra hiệu một quả đá phạt cho Portland.
Nkosi Tafari bị phạt thẻ cho đội nhà.
Tại Los Angeles, CA, Los Angeles tiến lên phía trước qua Artem Smoliakov. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Tại Sân vận động BMO, Cristhian Paredes của đội khách đã nhận thẻ vàng.
Tại Los Angeles, CA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Portland được hưởng một quả phạt góc do Armando Villarreal trao.
David Pereira Da Costa của Portland dẫn bóng về phía khung thành tại Sân vận động BMO. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Bóng an toàn khi Portland được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Armando Villarreal trao cho đội khách một quả ném biên.
Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Los Angeles, CA.
Felipe Mora của Portland thoát xuống tại BMO Stadium. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Tại Los Angeles, CA, Los Angeles tấn công qua Artem Smoliakov. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.
Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng quả phát bóng lên.
Los Angeles đẩy lên phía trước qua Nathan Ordaz, cú dứt điểm của anh ấy bị cản phá.
Los Angeles được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Bóng an toàn khi Portland được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.
Quả đá phạt cho Los Angeles ở nửa sân của họ.
Quả đá phạt cho Portland.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Ném biên cho Portland tại sân BMO.
Một pha bóng tuyệt vời từ Ian Smith để tạo cơ hội ghi bàn.
Cristhian Paredes đánh đầu ghi bàn, đưa tỷ số lên 0-1 tại BMO Stadium.
Quả phạt góc được trao cho Portland.
Quả phát bóng cho Portland tại sân BMO.
Artem Smoliakov của Los Angeles thực hiện cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Los Angeles có tận dụng được quả đá phạt nguy hiểm này không?
Los Angeles sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Portland.
Phạt góc cho Los Angeles trong phần sân của Portland.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Los Angeles, CA.
Javairo Dilrosun của Los Angeles có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Portland quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.
Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà của họ.
Portland có một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Portland ở phần sân nhà của họ.
Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân của Portland.
Portland được hưởng quyền ném biên ở phần sân nhà.
Armando Villarreal trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Phát bóng lên cho Portland tại sân BMO.
Portland được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Armando Villarreal chỉ tay vào chấm phạt, trao quả đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.
Phạt góc được trao cho Portland.
Portland được trọng tài Armando Villarreal cho hưởng một quả phạt góc.
Los Angeles cần phải cẩn trọng. Portland có một quả ném biên tấn công.
Đá phạt cho Portland ở nửa sân của họ.
Los Angeles được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu Portland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Los Angeles không?
Santiago Moreno của Portland tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá được.
Armando Villarreal trao cho Los Angeles một quả phát bóng lên.
Armando Villarreal chỉ định một quả đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.
Ném biên cho Los Angeles.
Armando Villarreal ra hiệu cho một quả ném biên của Portland ở phần sân của Los Angeles.
Bóng đi ra ngoài sân, Los Angeles được phát bóng lên.
Hiệp một đã kết thúc tại BMO Stadium.
Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs Portland Timbers
Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Ryan Hollingshead (24), Nkosi Tafari (91), Kenny Nielsen (45), Artem Smolyakov (29), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), Javairo Dilrosun (26), Nathan Ordaz (27), Denis Bouanga (99)
Portland Timbers (5-4-1): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Ian Smith (23), Santiago Moreno (30), Cristhian Paredes (17), David Ayala (24), David Pereira da Costa (10), Felipe Mora (9)
Thay người | |||
77’ | Nathan Ordaz Jeremy Ebobisse | 74’ | Santiago Moreno Ariel Lassister |
77’ | Igor Jesus David Martinez | 75’ | Cristhian Paredes Diego Chara |
90’ | Artem Smolyakov Yaw Yeboah | 75’ | Felipe Mora Kevin Kelsy |
90’ | Timothy Tillman Frankie Amaya | 85’ | David Da Costa Omir Fernandez |
88’ | Juan Mosquera Eric Miller |
Cầu thủ dự bị | |||
David Ochoa | James Pantemis | ||
Yaw Yeboah | Ariel Lassister | ||
Adam Saldaña | Eric Miller | ||
Frankie Amaya | Omir Fernandez | ||
Jeremy Ebobisse | Zac McGraw | ||
Joshua Santiago | Diego Chara | ||
David Martinez | Kevin Kelsy | ||
Odin Holm | Joao Ortiz | ||
Erick Diaz | Gage Guerra |
Nhận định Los Angeles FC vs Portland Timbers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Los Angeles FC
Thành tích gần đây Portland Timbers
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 29 | 17 | 6 | 6 | 23 | 57 | T H B T T |
2 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H | |
3 | | 29 | 16 | 4 | 9 | 6 | 52 | H B T B B |
4 | | 29 | 14 | 9 | 6 | 16 | 51 | T B T T H |
5 | | 29 | 16 | 2 | 11 | 8 | 50 | T T T T T |
6 | | 29 | 15 | 5 | 9 | 16 | 50 | B B B T B |
7 | | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
8 | | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | | 28 | 12 | 10 | 6 | 4 | 46 | T B H B H |
11 | | 27 | 13 | 5 | 9 | 6 | 44 | H T T T B |
12 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | | 29 | 11 | 7 | 11 | 4 | 40 | B T T B H |
15 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | | 28 | 10 | 9 | 9 | -2 | 39 | T B B H H |
17 | | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | T H H B T |
18 | | 29 | 10 | 6 | 13 | -10 | 36 | B T T B B |
19 | | 29 | 9 | 8 | 12 | 2 | 35 | B T B T B |
20 | | 28 | 8 | 8 | 12 | -9 | 32 | H H H B T |
21 | | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
22 | | 28 | 8 | 7 | 13 | -4 | 31 | B T B T B |
23 | | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
24 | | 28 | 7 | 6 | 15 | -14 | 27 | B B B B T |
25 | | 28 | 5 | 11 | 12 | -17 | 26 | H H B H T |
26 | | 28 | 5 | 10 | 13 | -7 | 25 | B H H H H |
27 | | 29 | 5 | 9 | 15 | -22 | 24 | T H H T H |
28 | | 29 | 5 | 9 | 15 | -28 | 24 | B B H H T |
29 | 28 | 5 | 6 | 17 | -17 | 21 | B T B B B | |
30 | | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | | 29 | 17 | 6 | 6 | 23 | 57 | T H B T T |
2 | | 29 | 16 | 4 | 9 | 6 | 52 | H B T B B |
3 | | 29 | 16 | 2 | 11 | 8 | 50 | T T T T T |
4 | | 29 | 15 | 5 | 9 | 16 | 50 | B B B T B |
5 | | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | | 28 | 12 | 10 | 6 | 4 | 46 | T B H B H |
8 | | 27 | 13 | 5 | 9 | 6 | 44 | H T T T B |
9 | | 29 | 11 | 7 | 11 | 4 | 40 | B T T B H |
10 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | | 28 | 8 | 7 | 13 | -4 | 31 | B T B T B |
12 | | 28 | 5 | 11 | 12 | -17 | 26 | H H B H T |
13 | | 28 | 5 | 10 | 13 | -7 | 25 | B H H H H |
14 | | 29 | 5 | 9 | 15 | -22 | 24 | T H H T H |
15 | | 29 | 5 | 9 | 15 | -28 | 24 | B B H H T |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H | |
2 | | 29 | 14 | 9 | 6 | 16 | 51 | T B T T H |
3 | | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | | 28 | 10 | 9 | 9 | -2 | 39 | T B B H H |
7 | | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | T H H B T |
8 | | 29 | 10 | 6 | 13 | -10 | 36 | B T T B B |
9 | | 29 | 9 | 8 | 12 | 2 | 35 | B T B T B |
10 | | 28 | 8 | 8 | 12 | -9 | 32 | H H H B T |
11 | | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
12 | | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
13 | | 28 | 7 | 6 | 15 | -14 | 27 | B B B B T |
14 | 28 | 5 | 6 | 17 | -17 | 21 | B T B B B | |
15 | | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại