Thứ Bảy, 30/08/2025
Griffin Dorsey
8
Nathan Ordaz
10
Franco Escobar
25
David Martinez
31
Igor Jesus
56
Sebastian Kowalczyk (Thay: Amine Bassi)
62
Cengiz Under (Thay: David Martinez)
68
Nicolas Lodeiro (Thay: Brooklyn Raines)
72
Marlon (Thay: Aaron Long)
75
Jeremy Ebobisse (Thay: Nathan Ordaz)
76
Frankie Amaya (Thay: Marco Delgado)
76
Jeremy Ebobisse (Kiến tạo: Denis Bouanga)
79
Gabriel Segal (Thay: Ondrej Lingr)
89
Junior Urso (Thay: Artur)
89
Franco Escobar
90+5'

Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Los Angeles FC
Los Angeles FC
Houston Dynamo
Houston Dynamo
49 Kiểm soát bóng 51
13 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Los Angeles FC vs Houston Dynamo

Tất cả (114)
90+5' Tại Sân vận động BMO, Franco Escobar đã nhận thẻ vàng thứ hai trong trận đấu này. Một buổi tắm sớm đang chờ đợi!

Tại Sân vận động BMO, Franco Escobar đã nhận thẻ vàng thứ hai trong trận đấu này. Một buổi tắm sớm đang chờ đợi!

90+5'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân của Houston.

90+4'

Ném biên cho Los Angeles gần khu vực cấm địa.

90+3'

Ném biên cho Houston ở phần sân nhà.

90+3'

Tại Los Angeles, CA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+2'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Houston.

90'

Tại Los Angeles, CA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả ném biên cho Los Angeles ở phần sân của Houston.

89'

Gabe Segal thay thế Ondrej Lingr cho Houston tại Sân vận động BMO.

89'

Ben Olsen (Houston) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Junior Urso thay thế Artur.

89'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.

88'

Cengiz Under của Los Angeles sút trúng đích nhưng không thành công.

87'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Los Angeles ngay ngoài khu vực của Houston.

86'

Los Angeles đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

85'

Bóng an toàn khi Los Angeles được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

83'

Houston có quả phát bóng lên.

83'

Sergi Palencia của Los Angeles tung cú sút nhưng không trúng đích.

81'

Bóng đi ra ngoài sân và Los Angeles được hưởng quả phát bóng lên.

81'

Tại Los Angeles, CA, Jack McGlynn (Houston) đánh đầu nhưng không trúng đích.

79'

Denis Bouanga đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

79' Tỷ số hiện tại là 2-0 tại Los Angeles, CA khi Jeremy Ebobisse ghi bàn cho Los Angeles.

Tỷ số hiện tại là 2-0 tại Los Angeles, CA khi Jeremy Ebobisse ghi bàn cho Los Angeles.

Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs Houston Dynamo

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Eddie Segura (4), Aaron Long (33), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), David Martinez (30), Nathan Ordaz (27), Denis Bouanga (99)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Franco Escobar (2), Obafemi Awodesu (24), Erik Sviatchenko (28), Griffin Dorsey (25), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Jack McGlynn (21), Ondřej Lingr (9), Ezequiel Ponce (10), Amine Bassi (8)

Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
1
Hugo Lloris
14
Sergi Palencia
4
Eddie Segura
33
Aaron Long
24
Ryan Hollingshead
11
Timothy Tillman
6
Igor Jesus
8
Mark Delgado
30
David Martinez
27
Nathan Ordaz
99
Denis Bouanga
8
Amine Bassi
10
Ezequiel Ponce
9
Ondřej Lingr
21
Jack McGlynn
6
Artur
35
Brooklyn Raines
25
Griffin Dorsey
28
Erik Sviatchenko
24
Obafemi Awodesu
2
Franco Escobar
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
68’
David Martinez
Cengiz Ünder
62’
Amine Bassi
Sebastian Kowalczyk
75’
Aaron Long
Marlon
72’
Brooklyn Raines
Nicolas Lodeiro
76’
Marco Delgado
Frankie Amaya
89’
Ondrej Lingr
Gabe Segal
76’
Nathan Ordaz
Jeremy Ebobisse
89’
Artur
Junior Urso
Cầu thủ dự bị
David Ochoa
Blake Gillingham
Yaw Yeboah
Daniel Steres
Nkosi Tafari
Ethan Bartlow
Frankie Amaya
Erik Duenas
Jeremy Ebobisse
Nicolas Lodeiro
Olivier Giroud
Gabe Segal
Marlon
Sebastian Kowalczyk
Artem Smolyakov
Junior Urso
Cengiz Ünder
Pablo Ortiz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/09 - 2022
19/09 - 2022
11/06 - 2023
15/06 - 2023
03/12 - 2023
01/09 - 2024
08/09 - 2024
06/04 - 2025
04/05 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow