Chủ Nhật, 30/11/2025
Eddie Segura
18
Mathieu Choiniere
54
Andy Moran (Thay: Mathieu Choiniere)
65
Artem Smoliakov (Thay: Ryan Hollingshead)
65
Artem Smolyakov (Thay: Ryan Hollingshead)
65
Andrew Moran (Thay: Mathieu Choiniere)
65
Tristan Muyumba (Thay: Aleksey Miranchuk)
72
Emmanuel Latte Lath (Thay: Jamal Thiare)
72
Saba Lobjanidze (Thay: Stian Gregersen)
78
Jeremy Ebobisse (Thay: Eddie Segura)
83
Denis Bouanga
86
Frankie Amaya (Thay: Marco Delgado)
88
Leo Afonso (Thay: Steven Alzate)
90
Cayman Togashi (Thay: Ronald Hernandez)
90
Bartosz Slisz
90+3'

Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs Atlanta United

số liệu thống kê
Los Angeles FC
Los Angeles FC
Atlanta United
Atlanta United
55 Kiểm soát bóng 45
9 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
3 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Los Angeles FC vs Atlanta United

Tất cả (101)
90+4'

Ném biên cho Atlanta.

90+4'

Allen Chapman trao cho đội khách một quả ném biên.

90+4' Tại Sân vận động BMO, Bartosz Slisz của đội khách đã bị phạt thẻ vàng.

Tại Sân vận động BMO, Bartosz Slisz của đội khách đã bị phạt thẻ vàng.

90+4'

Los Angeles đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

90+3'

Allen Chapman trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+2'

Los Angeles cần phải cẩn trọng. Atlanta có một quả ném biên tấn công.

90+2'

Atlanta được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Đội khách đã thay Ronald Hernandez bằng Cayman Togashi. Đây là sự thay đổi người thứ năm trong ngày hôm nay của Ronny Deila.

90+1'

Leo Afonso vào thay cho Steven Alzate của Atlanta tại Sân vận động BMO.

90+1'

Denis Bouanga của Los Angeles tung cú sút nhưng không trúng đích.

90+1'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Los Angeles, CA.

88'

Los Angeles thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Frankie Amaya vào thay cho Mark Delgado.

86' Los Angeles dẫn trước 1-0 nhờ công của Denis Bouanga.

Los Angeles dẫn trước 1-0 nhờ công của Denis Bouanga.

86'

Ném biên cho Los Angeles ở nửa sân của Atlanta.

85'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.

84'

Atlanta bị bắt việt vị.

83'

Los Angeles tiến lên nhanh chóng nhưng Allen Chapman thổi còi phạt việt vị.

83'

Jeremy Ebobisse thay thế Eddie Segura cho Los Angeles tại sân BMO.

82'

Phạt góc cho Atlanta tại sân BMO.

80'

Phạt góc cho Atlanta.

79'

Ronny Deila đang thực hiện sự thay người thứ ba của đội tại sân BMO với Saba Lobzhanidze thay thế Stian Gregersen.

Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs Atlanta United

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Ryan Porteous (5), Nkosi Tafari (91), Ryan Hollingshead (24), Mathieu Choinière (66), Eddie Segura (4), Mark Delgado (8), Timothy Tillman (11), Son (7), Denis Bouanga (99)

Atlanta United (5-3-2): Jayden Hibbert (42), Ronald Hernandez (2), Stian Gregersen (5), Juan Berrocal (6), Enea Mihaj (4), Pedro Amador (18), Aleksey Miranchuk (59), Bartosz Slisz (99), Steven Alzate (7), Miguel Almirón (10), Jamal Thiare (14)

Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
1
Hugo Lloris
14
Sergi Palencia
5
Ryan Porteous
91
Nkosi Tafari
24
Ryan Hollingshead
66
Mathieu Choinière
4
Eddie Segura
8
Mark Delgado
11
Timothy Tillman
7
Son
99
Denis Bouanga
14
Jamal Thiare
10
Miguel Almirón
7
Steven Alzate
99
Bartosz Slisz
59
Aleksey Miranchuk
18
Pedro Amador
4
Enea Mihaj
6
Juan Berrocal
5
Stian Gregersen
2
Ronald Hernandez
42
Jayden Hibbert
Atlanta United
Atlanta United
5-3-2
Thay người
65’
Ryan Hollingshead
Artem Smolyakov
72’
Aleksey Miranchuk
Tristan Muyumba
65’
Mathieu Choiniere
Andrew Moran
72’
Jamal Thiare
Emmanuel Latte Lath
83’
Eddie Segura
Jeremy Ebobisse
78’
Stian Gregersen
Saba Lobzhanidze
88’
Marco Delgado
Frankie Amaya
90’
Steven Alzate
Leonardo Frugis Afonso
90’
Ronald Hernandez
Cayman Togashi
Cầu thủ dự bị
Thomas Hasal
Brad Guzan
Frankie Amaya
Josh Cohen
Jeremy Ebobisse
Tristan Muyumba
Nathan Ordaz
Saba Lobzhanidze
Ryan Raposo
Cooper Sanchez
David Martinez
Leonardo Frugis Afonso
Kenny Nielsen
Dominik Chong-Qui
Artem Smolyakov
Cayman Togashi
Andrew Moran
Emmanuel Latte Lath

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/06 - 2023
26/05 - 2024
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/11 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025
09/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025
18/09 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
12/10 - 2025
06/10 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow