Thứ Sáu, 16/01/2026
Sadibou Sane (Kiến tạo: Gauthier Hein)
29
Ibou Sane
45+1'
Alpha Toure (Thay: Jessy Deminguet)
46
Bamba Dieng (Thay: Jean-Victor Makengo)
60
Mohamed Bamba (Thay: Sambou Soumano)
60
Mohamed Bamba
63
Koffi Kouao
69
Bamba Dieng (Kiến tạo: Mohamed Bamba)
73
Dermane Karim (Thay: Laurent Abergel)
74
Joel Asoro (Thay: Ibou Sane)
79
Bamba Dieng (VAR check)
80
Benjamin Stambouli (Thay: Boubacar Traore)
84
Morgan Bokele (Thay: Giorgi Tsitaishvili)
84

Thống kê trận đấu Lorient vs Metz

số liệu thống kê
Lorient
Lorient
Metz
Metz
43 Kiểm soát bóng 57
9 Phạm lỗi 8
10 Ném biên 19
3 Việt vị 1
2 Chuyền dài 4
4 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lorient vs Metz

Tất cả (320)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Lorient: 43%, Metz: 57%.

90+7'

Koffi Kouao giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Benjamin Stambouli giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+6'

Bamba Dieng đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jonathan Fischer đã dễ dàng cản phá.

90+5'

Đường chuyền của Theo Le Bris từ Lorient thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+4'

Lorient thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+3'

Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Mohamed Bamba bị phạt vì đẩy Urie-Michel Mboula.

90+2'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Metz thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Bamo Meite giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Trọng tài thứ tư cho thấy có 6 phút bù giờ.

90+1'

Metz đang kiểm soát bóng.

90'

Igor Silva thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình

90'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Lorient thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Phát bóng lên cho Lorient.

Đội hình xuất phát Lorient vs Metz

Lorient (3-4-3): Yvon Mvogo (38), Igor Silva (2), Bamo Meite (5), Nathaniel Adjei (32), Joel Mvuka (93), Laurent Abergel (6), Noah Cadiou (8), Theo Le Bris (11), Jean-Victor Makengo (17), Sambou Soumano (28), Pablo Pagis (10)

Metz (4-2-3-1): Jonathan Fischer (1), Koffi Kouao (39), Maxime Colin (2), Sadibou Sane (38), Urie-Michel Mboula (4), Jessy Deminguet (20), Boubacar Traore (8), Malick Mbaye (11), Gauthier Hein (10), Georgiy Tsitaishvili (7), Ibou Sane (23)

Lorient
Lorient
3-4-3
38
Yvon Mvogo
2
Igor Silva
5
Bamo Meite
32
Nathaniel Adjei
93
Joel Mvuka
6
Laurent Abergel
8
Noah Cadiou
11
Theo Le Bris
17
Jean-Victor Makengo
28
Sambou Soumano
10
Pablo Pagis
23
Ibou Sane
7
Georgiy Tsitaishvili
10
Gauthier Hein
11
Malick Mbaye
8
Boubacar Traore
20
Jessy Deminguet
4
Urie-Michel Mboula
38
Sadibou Sane
2
Maxime Colin
39
Koffi Kouao
1
Jonathan Fischer
Metz
Metz
4-2-3-1
Thay người
60’
Jean-Victor Makengo
Bamba Dieng
46’
Jessy Deminguet
Alpha Toure
79’
Ibou Sane
Joel Asoro
84’
Boubacar Traore
Benjamin Stambouli
84’
Giorgi Tsitaishvili
Morgan Bokele
Cầu thủ dự bị
Bingourou Kamara
Ousmane Ba
Isaac Monnier
Cleo Melieres
Izak Akakpo
Fodé Ballo-Touré
Lucas Leaudais
Alpha Toure
Dermane Karim
Benjamin Stambouli
Mohamed Bamba
Giorgi Abuashvili
Bamba Dieng
Morgan Bokele
Trevan Sanusi
Joel Asoro
Daniel Semedo
Terry Yegbe
Tình hình lực lượng

Arsene Kouassi

Không xác định

Pape Sy

Không xác định

Darline Yongwa

Không xác định

Jean-Philippe Gbamin

Không xác định

Panos Katseris

Chấn thương đùi

Habib Diallo

Không xác định

Isaak Touré

Chấn thương đầu gối

Cheikh Sabaly

Không xác định

Abdoulaye Faye

Chấn thương bàn chân

Joseph Mangondo

Chấn thương đầu gối

Arthur Avom Ebong

Không xác định

Bandiougou Fadiga

Chấn thương mắt cá

Tosin Aiyegun

Không xác định

Huấn luyện viên

Regis Le Bris

Laszlo Boloni

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
14/12 - 2014
10/05 - 2015
04/10 - 2020
17/05 - 2021
H1: 1-0
12/12 - 2021
H1: 3-0
21/04 - 2022
H1: 0-0
26/11 - 2023
H1: 2-1
04/02 - 2024
H1: 1-1
Ligue 2
21/09 - 2024
H1: 1-0
12/01 - 2025
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Lorient

Cúp quốc gia Pháp
11/01 - 2026
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
Ligue 1
14/12 - 2025
08/12 - 2025
H1: 1-0
30/11 - 2025
H1: 2-1
23/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-0
30/10 - 2025

Thành tích gần đây Metz

Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
Ligue 1
14/12 - 2025
07/12 - 2025
H1: 2-1
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
H1: 1-1
09/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
H1: 0-0
30/10 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LensLens1713131840T T T T T
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain1712322239T B T T T
3MarseilleMarseille1710251932T H B T B
4LilleLille1710251132T T T T B
5LyonLyon17935830H T B T T
6RennesRennes17863530T T B T T
7StrasbourgStrasbourg17737524B B B H H
8ToulouseToulouse17656223B H T T B
9AS MonacoAS Monaco17728-323B T B B B
10AngersAngers17647-222T B T T B
11BrestBrest17647-422T T T B T
12LorientLorient17476-919H T T H H
13Le HavreLe Havre17467-818B B H B T
14NiceNice17539-1018B B B B H
15Paris FCParis FC17449-916B H H B B
16NantesNantes17359-1214H B B B T
17AuxerreAuxerre173311-1312H H T B B
18MetzMetz173311-2012B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow