Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Tsvetelin Chunchukov 4 | |
Angel Granchov 33 | |
Miha Trdan 43 | |
Andrei Chindris (Thay: Martin Ruskov) 46 | |
Joel Zwarts (Thay: Axel Velev) 46 | |
Tsvetelin Chunchukov 52 | |
Jota Lopes (Kiến tạo: Angel Granchov) 56 | |
Emmanuel John (Thay: Angel Granchov) 59 | |
Martin Atanasov (Thay: Miha Trdan) 61 | |
Francisco Politino (Thay: Julien Lamy) 62 | |
Saad Moukachar (Thay: Jota Lopes) 74 | |
Todor Pavlov (Kiến tạo: Joel Zwarts) 75 | |
Ivaylo Ivanov 77 | |
Mariyan Vangelov (Thay: Ivaylo Ivanov) 83 | |
Emil Yanchev (Thay: Tailson) 87 | |
Tales (Thay: Damyan Yordanov) 87 | |
Parvizdzhon Umarbaev 90+4' | |
Martin Atanasov 90+6' |
Thống kê trận đấu Lokomotiv Plovdiv vs Spartak Varna


Diễn biến Lokomotiv Plovdiv vs Spartak Varna
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lokomotiv Plovdiv: 67%, Spartak Varna: 33%.
Martin Atanasov phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Thách thức liều lĩnh ở đó. Martin Atanasov phạm lỗi thô bạo với Mateo Juric-Petrasilo.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Boris Ivanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Boris Ivanov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thách thức nguy hiểm từ Emil Yanchev của Spartak Varna. Francisco Politino là người nhận cú va chạm đó.
Parvizdzhon Umarbaev phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Parvizdzhon Umarbaev phạm lỗi thô bạo với Emil Yanchev
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Lokomotiv Plovdiv đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Spartak Varna.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Martin Georgiev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Xande của Spartak Varna tạt bóng thành công và tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Andrei Chindris của Lokomotiv Plovdiv phạm lỗi với Emil Yanchev
Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Đội hình xuất phát Lokomotiv Plovdiv vs Spartak Varna
Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Adrian Jose Cova Urbina (2), Martin Hristov Ruskov (23), Lucas Ryan Dias Santos (13), Todor Pavlov (5), Ivaylo Ivanov (22), Miha Trdan (3), Catalin Itu (94), Parvis Abdullojevic (39), Julien Lamy (99), Axel Velev (9)
Spartak Varna (4-2-3-1): Maxim Kovalev (23), Martin Georgiev (50), Mateo Juric Petrasilo (3), Dimo Krastev (5), Boris Ivanov (2), Angel Simeonov Granchov (44), Damian Yordanov (88), Jota Lopes (10), Tailson (29), Xande (21), Tsvetelin Chunchukov (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Axel Velev Joel Zwarts | 59’ | Angel Granchov Emmanuel John |
| 46’ | Martin Ruskov Andrei Chindris | 74’ | Jota Lopes Saad Moukachar |
| 61’ | Miha Trdan Martin Atanasov | 87’ | Damyan Yordanov Tales |
| 62’ | Julien Lamy Gianni Touma | 87’ | Tailson Emil Yanchev |
| 83’ | Ivaylo Ivanov Mariyan Vangelov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Petar Zovko | Pedro Victor | ||
Gianni Touma | Ivan Alexiev | ||
Joel Zwarts | Emmanuel John | ||
Zapro Dinev | Petar Prindzhev | ||
Mariyan Vangelov | Daniel Ivanov | ||
Martin Atanasov | Aleksandar Georgiev | ||
Andrei Chindris | Tales | ||
Valeri Bozhinov | Saad Moukachar | ||
Denis Kirashki | Emil Yanchev | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv
Thành tích gần đây Spartak Varna
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 4 | 22 | 12 | 4 | 6 | 8 | 40 | T H T B B | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 11 | 36 | T T H H H | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | T H B B B | |
| 8 | 22 | 7 | 7 | 8 | 0 | 28 | H T B T H | |
| 9 | 22 | 6 | 9 | 7 | -3 | 27 | T H B H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -6 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 22 | 3 | 11 | 8 | -12 | 20 | B B H H H | |
| 13 | 22 | 5 | 4 | 13 | -12 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 22 | 3 | 9 | 10 | -17 | 18 | H B H B H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 22 | 3 | 6 | 13 | -22 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch