Slavia Sofia không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.
Emil Martinov 8 | |
Jorge Segura 14 | |
Ivan Minchev 15 | |
Jordan Varela (Thay: Ventsislav Kerchev) 43 | |
Mouhamed Dosso (Thay: Ivan Minchev) 44 | |
Viktor Genev (Thay: Chung Nguyen Do) 46 | |
Nikolay Krastev 62 | |
Diogo Abreu (Thay: Hristo Ivanov) 66 | |
Petar Andreev (Thay: Lovro Bizjak) 66 | |
Ivaylo Naydenov (Thay: Emil Stoev) 71 | |
Petar Andreev (VAR check) 72 | |
Todor Pavlov (Thay: Kaloyan Kostov) 80 | |
Martin Petkov (Thay: Julien Lamy) 80 | |
Marko Miletic (Thay: Vladimir Nikolov) 90 | |
Petar Andreev 90+4' |
Thống kê trận đấu Lokomotiv Plovdiv vs Slavia Sofia


Diễn biến Lokomotiv Plovdiv vs Slavia Sofia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lokomotiv Plovdiv: 70%, Slavia Sofia: 30%.
Diogo Abreu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Angel Lyaskov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Ivaylo Naydenov từ Slavia Sofia thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Nỗ lực tốt của Marko Miletic khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Todor Pavlov chặn thành công cú sút.
Cú sút của Marko Miletic bị chặn lại.
Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Slavia Sofia bắt đầu một pha phản công.
Ivaylo Naydenov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Slavia Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Kiểm soát bóng: Lokomotiv Plovdiv: 71%, Slavia Sofia: 29%.
Nikolay Krastev bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Lokomotiv Plovdiv.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Petar Andreev không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Petar Andreev từ Lokomotiv Plovdiv đi hơi xa khi kéo ngã Mouhamed Dosso.
Đội hình xuất phát Lokomotiv Plovdiv vs Slavia Sofia
Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Patryk Stepinski (21), Kaloyan Kalinov Kostov (3), Jorge Segura (91), Angel Lyaskov (44), Hristo Ivanov (6), Ivaylo Ivanov (22), Lovro Bizjak (77), Dimitar Iliev (14), Julien Lamy (99), Juan Perea (9)
Slavia Sofia (4-2-3-1): Nikolay Krastev (12), Ertan Tombak (3), Veljko Jelenkovic (5), Martin Georgiev (6), Ventsislav Kerchev (37), Chung Nguyen Do (19), Emil Martinov (27), Denislav Aleksandrov (9), Ivan Stoilov Minchev (73), Emil Stoev (77), Vladimir Nikolov (10)


| Thay người | |||
| 66’ | Lovro Bizjak Petar Andreev | 43’ | Ventsislav Kerchev Jordan Semedo Varela |
| 66’ | Hristo Ivanov Diogo Abreu | 44’ | Ivan Minchev Mouhamed Dosso |
| 80’ | Julien Lamy Martin Petkov | 46’ | Chung Nguyen Do Viktor Genev |
| 80’ | Kaloyan Kostov Todor Pavlov | 71’ | Emil Stoev Ivaylo Naydenov |
| 90’ | Vladimir Nikolov Marko Miletic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Petkov | Mouhamed Dosso | ||
Petar Andreev | Ivaylo Naydenov | ||
Marcilio | Jordan Semedo Varela | ||
Krastyo Banev | Viktor Genev | ||
Diogo Abreu | Aykut Ramadan | ||
Efe Ali | Ivan Andonov | ||
Tobias Bjornstad | Marko Miletic | ||
Todor Pavlov | Vasil Kazaldzhiev | ||
Kristian Tomov | Roberto Raychev | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv
Thành tích gần đây Slavia Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 3 | 4 | 42 | 69 | T T T H T | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 38 | 60 | T T T T H | |
| 3 | 29 | 17 | 5 | 7 | 15 | 56 | H T T B T | |
| 4 | 29 | 16 | 7 | 6 | 20 | 55 | T B T T T | |
| 5 | 29 | 11 | 12 | 6 | -3 | 45 | B T T T H | |
| 6 | 29 | 11 | 11 | 7 | 11 | 44 | T T B B H | |
| 7 | 29 | 11 | 8 | 10 | 5 | 41 | B T T T B | |
| 8 | 29 | 10 | 8 | 11 | 3 | 38 | T H B T B | |
| 9 | 29 | 9 | 10 | 10 | 2 | 37 | H T B B T | |
| 10 | 29 | 10 | 7 | 12 | 0 | 37 | H B T T H | |
| 11 | 29 | 8 | 11 | 10 | -3 | 35 | T T B H B | |
| 12 | 29 | 7 | 5 | 17 | -17 | 26 | T B B H B | |
| 13 | 29 | 5 | 11 | 13 | -25 | 26 | B B B B T | |
| 14 | 29 | 7 | 4 | 18 | -33 | 25 | B B B H T | |
| 15 | 29 | 4 | 10 | 15 | -25 | 22 | B B T B B | |
| 16 | 29 | 3 | 7 | 19 | -30 | 16 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch