Kiểm soát bóng: Lokomotiv Plovdiv: 49%, Septemvri Sofia: 51%.
Sevi Idriz (Kiến tạo: Joel Zwarts) 31 | |
Parvizdzhon Umarbaev 47 | |
Valon Hamdiu 50 | |
Efe Ali (Thay: Georgi Chorbadzhiyski) 52 | |
Faiz Mattoir (Thay: Nicolas Fontaine) 61 | |
Georgi Varbanov 65 | |
Francisco Politino (Thay: Zapro Dinev) 69 | |
Julien Lamy (Thay: Sevi Idriz) 70 | |
Ayoub Abou (Thay: Yoan Baurenski) 72 | |
Simeon Vasilev (Thay: Georgi Varbanov) 73 | |
Martin Ruskov (Thay: Lucas Ryan) 82 | |
Aleksandar Aleksandrov (Thay: Parvizdzhon Umarbaev) 83 | |
Galin Ivanov (Thay: Kubrat Onasci) 85 | |
Ayoub Abou 87 | |
Bojan Milosavljevic 89 |
Thống kê trận đấu Lokomotiv Plovdiv vs Septemvri Sofia


Diễn biến Lokomotiv Plovdiv vs Septemvri Sofia
Dominik Ivkic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Adrian Cova giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Septemvri Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valentine Ozornwafor thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Aleksandar Aleksandrov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Julien Lamy sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Nikolay Krastev đã kiểm soát được.
Ivaylo Ivanov từ Lokomotiv Plovdiv thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Valentine Ozornwafor giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dominik Ivkic từ Septemvri Sofia chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Efe Ali thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Aleksandar Aleksandrov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bertrand Fourrier thắng trong pha không chiến trước Andrei Chindris.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Todor Pavlov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Septemvri Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Martin Ruskov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ivaylo Ivanov sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Nikolay Krastev đã kiểm soát được.
Dominik Ivkic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Lokomotiv Plovdiv vs Septemvri Sofia
Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Adrian Jose Cova Urbina (2), Andrei Chindris (4), Lucas Ryan Dias Santos (13), Todor Pavlov (5), Parvis Abdullojevic (39), Ivaylo Ivanov (22), Zapro Dinev (11), Georgi Brankov Chorbadzhiyski (29), Sevi Sevittin Idriz (7), Joel Zwarts (77)
Septemvri Sofia (3-4-3): Nikolay Krastev (12), Hristov (4), Dominik Ivkic (19), Valentine Ozornwafor (26), Kubrat Onasci (13), Valon Hamdiu (25), Yoan Baurenski (5), Georgi Varbanov (27), Stefan Stojanovic (10), Bertrand Fourrier (9), Nicolas Paul Julien Fontaine (17)


| Thay người | |||
| 52’ | Georgi Chorbadzhiyski Efe Ali | 61’ | Nicolas Fontaine Faiz Mattoir |
| 69’ | Zapro Dinev Gianni Touma | 72’ | Yoan Baurenski Ayoub Abou |
| 70’ | Sevi Idriz Julien Lamy | 73’ | Georgi Varbanov Viktor Vasilev |
| 82’ | Lucas Ryan Martin Hristov Ruskov | 85’ | Kubrat Onasci Galin Ivanov |
| 83’ | Parvizdzhon Umarbaev Aleksandar Aleksandrov Aleksandrov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Petar Zovko | Yanko Georgiev | ||
Martin Hristov Ruskov | Galin Ivanov | ||
Mariyan Vangelov | Stoyan Stoichkov | ||
Martin Atanasov | Viktor Vasilev | ||
Efe Ali | Krasian Kolev | ||
Gianni Touma | Robin Schouten | ||
Julien Lamy | Faiz Mattoir | ||
Aleksandar Aleksandrov Aleksandrov | Edney Ribeiro | ||
Axel Velev | Ayoub Abou | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv
Thành tích gần đây Septemvri Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 2 | 4 | 40 | 62 | T T B T T | |
| 2 | 26 | 15 | 8 | 3 | 31 | 53 | B H T T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 16 | 50 | B T T H T | |
| 4 | 26 | 13 | 7 | 6 | 14 | 46 | T B T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 14 | 43 | H B H T T | |
| 6 | 26 | 9 | 11 | 6 | -5 | 38 | H H B B T | |
| 7 | 26 | 9 | 8 | 9 | 3 | 35 | B B T T H | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 2 | 35 | H T H B T | |
| 9 | 26 | 8 | 10 | 8 | -1 | 34 | H H B T T | |
| 10 | 26 | 8 | 10 | 8 | 3 | 34 | B T B H T | |
| 11 | 26 | 8 | 6 | 12 | -6 | 30 | T H T H B | |
| 12 | 26 | 7 | 4 | 15 | -14 | 25 | T T B T B | |
| 13 | 26 | 4 | 11 | 11 | -17 | 23 | H B T B B | |
| 14 | 26 | 6 | 3 | 17 | -31 | 21 | T B B B B | |
| 15 | 26 | 3 | 10 | 13 | -22 | 19 | H H B B B | |
| 16 | 26 | 3 | 7 | 16 | -27 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch