Lokomotiv Plovdiv vừa kịp giữ được thế cân bằng trong trận đấu.
Sevi Idriz 24 | |
Jorge Padilla (Thay: David Teles) 57 | |
Georgi Lazarov (Kiến tạo: Asen Donchev) 61 | |
Celso Sidney 61 | |
Asen Chandarov 65 | |
Joel Zwarts (Thay: Zapro Dinev) 73 | |
Miha Trdan (Thay: Julien Lamy) 74 | |
Berk Beyhan 76 | |
Nikolay Zlatev (Thay: Celso Sidney) 81 | |
Andrei Chindris (Thay: Efe Ali) 85 | |
Francisco Politino (Thay: Todor Pavlov) 85 | |
Axel Velev (Thay: Ivaylo Ivanov) 85 | |
Tsvetomir Panov (Thay: Asen Donchev) 90 | |
Joel Zwarts (Kiến tạo: Parvizdzhon Umarbaev) 90+1' |
Thống kê trận đấu Lokomotiv Plovdiv vs Cherno More Varna


Diễn biến Lokomotiv Plovdiv vs Cherno More Varna
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lokomotiv Plovdiv: 39%, Cherno More Varna: 61%.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Parvizdzhon Umarbaev tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Quả phát bóng lên cho Lokomotiv Plovdiv.
Cherno More Varna có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Asen Donchev rời sân để được thay thế bởi Tsvetomir Panov trong một sự thay đổi chiến thuật.
Với bàn thắng đó, Lokomotiv Plovdiv đã gỡ hòa. Trận đấu tiếp tục!
Thật là một sự thay người tuyệt vời từ huấn luyện viên. Joel Zwarts vừa vào sân và đã ghi tên mình lên bảng tỉ số!
Parvizdzhon Umarbaev tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Parvizdzhon Umarbaev đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joel Zwarts từ Lokomotiv Plovdiv đánh đầu ghi bàn!
Parvizdzhon Umarbaev từ Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Francisco Politino từ Lokomotiv Plovdiv thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Kiểm soát bóng: Lokomotiv Plovdiv: 38%, Cherno More Varna: 62%.
Andrei Chindris thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Cherno More Varna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Lokomotiv Plovdiv.
Đội hình xuất phát Lokomotiv Plovdiv vs Cherno More Varna
Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Petar Zovko (40), Adrian Jose Cova Urbina (2), Martin Hristov Ruskov (23), Lucas Ryan Dias Santos (13), Todor Pavlov (5), Ivaylo Ivanov (22), Efe Ali (12), Sevi Sevittin Idriz (7), Parvis Abdullojevic (39), Zapro Dinev (11), Julien Lamy (99)
Cherno More Varna (4-2-3-1): Plamen Ivanov Iliev (33), Ertan Tombak (50), Zhivko Atanasov (3), Vlatko Drobarov (28), Dani Martin (15), David Teles (24), Berk Beyhan (29), Asen Donchev (8), Asen Chandarov (10), Celso Sidney (77), Georgi Lazarov (19)


| Thay người | |||
| 73’ | Zapro Dinev Joel Zwarts | 57’ | David Teles Padilla Jorge |
| 74’ | Julien Lamy Miha Trdan | 81’ | Celso Sidney Nikolay Zlatev |
| 85’ | Efe Ali Andrei Chindris | 90’ | Asen Donchev Tsvetomir Panov |
| 85’ | Todor Pavlov Gianni Touma | ||
| 85’ | Ivaylo Ivanov Axel Velev | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bojan Milosavljevic | Kristian Tomov | ||
Andrei Chindris | Joao Vitor Rodrigues Bandaro | ||
Martin Atanasov | Nikolay Zlatev | ||
Miha Trdan | Nikolay Kostadinov | ||
Joel Zwarts | Petar Marinov | ||
Gianni Touma | Rosen Stefanov | ||
Denis Kirashki | Padilla Jorge | ||
Valeri Bozhinov | Tsvetomir Panov | ||
Axel Velev | Kristian Mihaylov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv
Thành tích gần đây Cherno More Varna
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 4 | 22 | 12 | 4 | 6 | 8 | 40 | T H T B B | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 11 | 36 | T T H H H | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | T H B B B | |
| 8 | 22 | 7 | 7 | 8 | 0 | 28 | H T B T H | |
| 9 | 22 | 6 | 9 | 7 | -3 | 27 | T H B H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -6 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 22 | 3 | 11 | 8 | -12 | 20 | B B H H H | |
| 13 | 22 | 5 | 4 | 13 | -12 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 22 | 3 | 9 | 10 | -17 | 18 | H B H B H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 22 | 3 | 6 | 13 | -22 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch