Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Juan Perea (Kiến tạo: Parvizdzhon Umarbaev) 2 | |
Juan Perea 17 | |
Julien Lamy (Kiến tạo: Catalin Itu) 19 | |
Juan Perea 22 | |
Martin Petkov 24 | |
Antoan Stoyanov (Thay: Radoslav Tsonev) 46 | |
Ivan Goranov (Thay: Martin Dichev) 46 | |
Romeesh Ivey (Thay: Vladislav Naydenov) 56 | |
Todor Pavlov (Thay: Nikolay Nikolaev) 58 | |
Christ Longville (Thay: Juan Perea) 58 | |
Francisco Politino (Thay: Parvizdzhon Umarbaev) 58 | |
Ivan Goranov 59 | |
Aymen Souda (Thay: Daniel Genov) 71 | |
Nikola Vlajkovic 77 | |
Bozhidar Penchev (Thay: Nikola Vlajkovic) 80 | |
Aleksandar Aleksandrov (Thay: Catalin Itu) 80 | |
Axel Velev (Thay: Julien Lamy) 80 |
Thống kê trận đấu Lokomotiv Plovdiv vs Botev Vratsa


Diễn biến Lokomotiv Plovdiv vs Botev Vratsa
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Lokomotiv Plovdiv: 36%, Botev Vratsa: 64%.
Lucas Ryan từ Lokomotiv Plovdiv cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Enzo Espinoza từ Lokomotiv Plovdiv đá ngã Bozhidar Penchev.
Iliya Yurukov sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Bojan Milosavljevic đã kiểm soát được bóng.
Antoan Stoyanov từ Botev Vratsa thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Ivaylo Ivanov giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Botev Vratsa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Botev Vratsa đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Lokomotiv Plovdiv đang kiểm soát bóng.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Kiểm soát bóng: Lokomotiv Plovdiv: 38%, Botev Vratsa: 62%.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Romeesh Ivey của Botev Vratsa đánh đầu về phía khung thành nhưng bị chặn lại.
Botev Vratsa đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Botev Vratsa thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Đội hình xuất phát Lokomotiv Plovdiv vs Botev Vratsa
Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Nikolay Nikolaev (44), Martin Hristov Ruskov (23), Lucas Ryan Dias Santos (13), Enzo Espinoza (21), Ivaylo Ivanov (22), Efe Ali (12), Julien Lamy (99), Parvis Abdullojevic (39), Catalin Itu (94), Juan Perea (9)
Botev Vratsa (4-2-3-1): Dimitar Evtimov (25), Nikola Vlajkovic (2), Bozhidar Chorbadzhiyski (5), Milen Stoev (36), Martin Dichev (32), Iliya Yurukov (12), Radoslav Tsonev (21), Daniel Nedyalkov Genov (9), Jose Gallegos (17), Vladislav Naydenov (97), Martin Petkov (79)


| Thay người | |||
| 58’ | Juan Perea Christ Longville | 46’ | Radoslav Tsonev Antoan Stoyanov |
| 58’ | Nikolay Nikolaev Todor Pavlov | 46’ | Martin Dichev Ivan Goranov |
| 58’ | Parvizdzhon Umarbaev Gianni Touma | 56’ | Vladislav Naydenov Romeesh Nathaniel Ivey Belgrave |
| 80’ | Catalin Itu Aleksandar Aleksandrov Aleksandrov | 71’ | Daniel Genov Aymen Souda |
| 80’ | Julien Lamy Axel Velev | 80’ | Nikola Vlajkovic Bozidar Krasimirov Penchev |
| Cầu thủ dự bị | |||
Petar Zovko | Lyubomir Vasilev | ||
Christ Longville | Bozidar Krasimirov Penchev | ||
Andrei Chindris | Antoan Stoyanov | ||
Todor Pavlov | Romeesh Nathaniel Ivey Belgrave | ||
Martin Atanasov | Kristiyan Peshov | ||
Aleksandar Aleksandrov Aleksandrov | Aymen Souda | ||
Gianni Touma | Ivan Goranov | ||
Axel Velev | Rosen Marinov | ||
Petar Andreev Dimitrov | Danilo Polonskiy | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv
Thành tích gần đây Botev Vratsa
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 12 | 2 | 2 | 24 | 38 | T T T B T | |
| 2 | 17 | 10 | 3 | 4 | 8 | 33 | T H B B T | |
| 3 | 17 | 7 | 8 | 2 | 1 | 29 | T H T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 6 | 2 | 14 | 27 | H B H B T | |
| 5 | 17 | 7 | 6 | 4 | 8 | 27 | B H H T B | |
| 6 | 16 | 6 | 7 | 3 | 8 | 25 | T T T T T | |
| 7 | 16 | 5 | 6 | 5 | -2 | 21 | H H T T T | |
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | -1 | 21 | B T H T B | |
| 9 | 17 | 5 | 5 | 7 | -1 | 20 | H B T T H | |
| 10 | 17 | 4 | 8 | 5 | 1 | 20 | H T B T H | |
| 11 | 17 | 6 | 2 | 9 | -3 | 20 | T H B T B | |
| 12 | 16 | 3 | 8 | 5 | -4 | 17 | H T B B H | |
| 13 | 16 | 3 | 6 | 7 | -11 | 15 | B B B H B | |
| 14 | 17 | 3 | 5 | 9 | -18 | 14 | H B B B H | |
| 15 | 16 | 4 | 2 | 10 | -12 | 14 | T B B T B | |
| 16 | 16 | 3 | 2 | 11 | -12 | 11 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch