Chủ Nhật, 30/11/2025
Ilir Blakcori
12
Elvir Gashijan
23
Ilir Krasniqi
51
Angel Rodado (Kiến tạo: Bartosz Jaroch)
58
Patryk Gogol (Thay: Igor Sapala)
60
Giannis Kiakos (Thay: Mateusz Mlynski)
60
Mergim Cernaverni (Thay: Ahmed Januzi)
64
Ergyn Ahmeti (Thay: Adem Maliqi)
64
Ardit Tahiri (Thay: Muhamed Huseini)
64
Ardit Tahiri (Kiến tạo: Ilir Blakcori)
74
Valmir Veliu (Thay: Hamdi Namani)
74
Arianit Hasani (Thay: Elvir Gashijan)
74
Alan Uryga
78
Mariusz Kutwa (Thay: Angel Baena)
79
Piotr Starzynski (Thay: Olivier Sukiennicki)
87
Giannis Kiakos
90

Thống kê trận đấu Llapi vs Wisla Krakow

số liệu thống kê
Llapi
Llapi
Wisla Krakow
Wisla Krakow
71 Kiểm soát bóng 29
13 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Llapi vs Wisla Krakow

Tất cả (21)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90' G O O O A A A L - Giannis Kiakos đã trúng đích!

G O O O A A A L - Giannis Kiakos đã trúng đích!

87'

Olivier Sukiennicki rời sân và được thay thế bởi Piotr Starzynski.

79'

Angel Baena rời sân và được thay thế bởi Mariusz Kutwa.

78' Alan Uryga nhận thẻ vàng.

Alan Uryga nhận thẻ vàng.

74'

Elvir Gashijan vào sân và thay thế anh là Arianit Hasani.

74'

Hamdi Namani rời sân và được thay thế bởi Valmir Veliu.

74'

Ilir Blakcori đã hỗ trợ ghi bàn.

74' G O O O A A A L - Ardit Tahiri đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ardit Tahiri đã trúng mục tiêu!

64'

Muhamed Huseini rời sân và được thay thế bởi Ardit Tahiri.

64'

Adem Maliqi rời sân và được thay thế bởi Ergyn Ahmeti.

64'

Ahmed Januzi rời sân và được thay thế bởi Mergim Cernverni.

60'

Mateusz Mlynski vào sân và thay thế anh là Giannis Kiakos.

60'

Igor Sapala rời sân và được thay thế bởi Patryk Gogol.

58'

Bartosz Jaroch đã kiến tạo nên bàn thắng.

58' G O O O A A A L - Angel Rodado đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Angel Rodado đã trúng mục tiêu!

51' Ilir Krasniqi nhận thẻ vàng.

Ilir Krasniqi nhận thẻ vàng.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

23' Thẻ vàng dành cho Elvir Gashijan.

Thẻ vàng dành cho Elvir Gashijan.

12' Ilir Blakcori nhận thẻ vàng.

Ilir Blakcori nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Llapi vs Wisla Krakow

Llapi (4-2-3-1): Ilir Avdyli (1), Benjamin Emini (8), Muhamedin Useini (22), Ilir Krasniqi (16), Ilir Blakcori (18), Besar Musolli (23), Hamdi Namani (7), Elvir Gashijan (77), Blend Baftiu (11), Adem Maliqi (14), Ahmed Januzi (27)

Wisla Krakow (4-2-3-1): Anton Chichkan (31), Bartosz Jaroch (25), Alan Uryga (6), Joseph Colley (5), Rafal Mikulec (4), Igor Sapala (7), Marc Carbo Bellapart (8), Angel Baena (77), Oliver Suklenicki (19), Mateusz Mlynski (11), Angel Rodado (9)

Llapi
Llapi
4-2-3-1
1
Ilir Avdyli
8
Benjamin Emini
22
Muhamedin Useini
16
Ilir Krasniqi
18
Ilir Blakcori
23
Besar Musolli
7
Hamdi Namani
77
Elvir Gashijan
11
Blend Baftiu
14
Adem Maliqi
27
Ahmed Januzi
9
Angel Rodado
11
Mateusz Mlynski
19
Oliver Suklenicki
77
Angel Baena
8
Marc Carbo Bellapart
7
Igor Sapala
4
Rafal Mikulec
5
Joseph Colley
6
Alan Uryga
25
Bartosz Jaroch
31
Anton Chichkan
Wisla Krakow
Wisla Krakow
4-2-3-1
Thay người
64’
Adem Maliqi
Ergyn Ahmeti
60’
Mateusz Mlynski
Ioannis Kiakos
64’
Ahmed Januzi
Mergim Cernaverni
60’
Igor Sapala
Patryk Gogol
79’
Angel Baena
Mariusz Kutwa
87’
Olivier Sukiennicki
Piotr Starzynski
Cầu thủ dự bị
Vokli Laroshi
Kamil Broda
Landrit Rama
Patryk Letkiewicz
Arber Bytyqi
Ioannis Kiakos
Aulon Shabani
Jakub Krzyzanowski
Diar Vokrri
Kuba Wisniewski
Arbnor Ramadani
Kacper Skrobanski
Ergyn Ahmeti
Karol Dziedzic
Lulzim Peci
Patryk Gogol
Arianit Hasani
Piotr Starzynski
Mergim Cernaverni
Mariusz Kutwa
Valmir Veliu
Dawid Olejarka
Ardit Tahiri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
12/07 - 2024
18/07 - 2024

Thành tích gần đây Llapi

Europa Conference League
01/08 - 2024
26/07 - 2024
Europa League
18/07 - 2024
12/07 - 2024
Giao hữu
01/07 - 2024
H1: 0-1
29/06 - 2024
H1: 0-0
27/06 - 2024
25/06 - 2024
25/09 - 2022
Europa Conference League
15/07 - 2022

Thành tích gần đây Wisla Krakow

Hạng 2 Ba Lan
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
29/10 - 2025
Hạng 2 Ba Lan
26/10 - 2025
21/10 - 2025
06/10 - 2025
03/10 - 2025
30/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
25/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow