Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Livingston vs Motherwell hôm nay 25-10-2025

Giải VĐQG Scotland - Th 7, 25/10

Kết thúc

Livingston

Livingston

1 : 2

Motherwell

Motherwell

Hiệp một: 1-0
T7, 21:00 25/10/2025
Vòng 9 - VĐQG Scotland
Almondvale Stadium
 
(Pen) Jeremy Bokila
26
Liam Gordon
47
(Pen) Apostolos Stamatelopoulos
59
Lewis Smith (Thay: Robbie Muirhead)
59
Callum Slattery (Thay: Tawanda Maswanhise)
60
Paul McGinn (Thay: Liam Gordon)
60
Scott Pittman
67
Mahamadou Susoho (Thay: Macaulay Tait)
69
Tete Yengi (Thay: Jeremy Bokila)
69
Callum Hendry (Thay: Apostolos Stamatelopoulos)
81
Regan Charles-Cook (Thay: Ibrahim Said)
81
Stephen O'Donnell
84
Jerome Prior
87
Johnny Koutroumbis (Thay: Emmanuel Longelo)
87
Elijah Just (Kiến tạo: Callum Slattery)
90+3'

Thống kê trận đấu Livingston vs Motherwell

số liệu thống kê
Livingston
Livingston
Motherwell
Motherwell
36 Kiểm soát bóng 64
18 Phạm lỗi 11
16 Ném biên 26
6 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Livingston vs Motherwell

Tất cả (20)
90+10'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+3'

Callum Slattery đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Elijah Just ghi bàn!

V À A A O O O - Elijah Just ghi bàn!

87'

Emmanuel Longelo rời sân và được thay thế bởi Johnny Koutroumbis.

87' Thẻ vàng cho Jerome Prior.

Thẻ vàng cho Jerome Prior.

84' Thẻ vàng cho Stephen O'Donnell.

Thẻ vàng cho Stephen O'Donnell.

81'

Ibrahim Said rời sân và được thay thế bởi Regan Charles-Cook.

81'

Apostolos Stamatelopoulos rời sân và được thay thế bởi Callum Hendry.

69'

Jeremy Bokila rời sân và được thay thế bởi Tete Yengi.

69'

Macaulay Tait rời sân và được thay thế bởi Mahamadou Susoho.

67' Thẻ vàng cho Scott Pittman.

Thẻ vàng cho Scott Pittman.

60'

Liam Gordon rời sân và được thay thế bởi Paul McGinn.

60'

Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Callum Slattery.

59'

Robbie Muirhead rời sân và được thay thế bởi Lewis Smith.

59' V À A A O O O - Apostolos Stamatelopoulos từ Motherwell thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Apostolos Stamatelopoulos từ Motherwell thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

47' Thẻ vàng cho Liam Gordon.

Thẻ vàng cho Liam Gordon.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26' V À A A O O O - Jeremy Bokila từ Livingston thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Jeremy Bokila từ Livingston thực hiện thành công quả phạt đền!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Livingston vs Motherwell

Livingston (4-3-3): Jerome Prior (28), Joshua Brenet (30), Danny Finlayson (19), Danny Wilson (27), Cristian Montano (26), Scott Pittman (8), Macaulay Tait (25), Mohamad Sylla (24), Robbie Muirhead (9), Jeremy Bokila (18), Stevie May (17)

Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Liam Gordon (4), Stephen Welsh (57), Emmanuel Longelo (45), Lukas Fadinger (12), Elliot Watt (20), Tawanda Maswanhise (18), Elijah Just (21), Ibrahim Said (90), Apostolos Stamatelopoulos (9)

Livingston
Livingston
4-3-3
28
Jerome Prior
30
Joshua Brenet
19
Danny Finlayson
27
Danny Wilson
26
Cristian Montano
8
Scott Pittman
25
Macaulay Tait
24
Mohamad Sylla
9
Robbie Muirhead
18
Jeremy Bokila
17
Stevie May
9
Apostolos Stamatelopoulos
90
Ibrahim Said
21
Elijah Just
18
Tawanda Maswanhise
20
Elliot Watt
12
Lukas Fadinger
45
Emmanuel Longelo
57
Stephen Welsh
4
Liam Gordon
2
Stephen O'Donnell
13
Calum Ward
Motherwell
Motherwell
4-2-3-1
Thay người
59’
Robbie Muirhead
Lewis Smith
60’
Tawanda Maswanhise
Callum Slattery
69’
Macaulay Tait
Mahamadou Susoho
60’
Liam Gordon
Paul McGinn
69’
Jeremy Bokila
Tete Yengi
81’
Apostolos Stamatelopoulos
Callum Hendry
81’
Ibrahim Said
Regan Charles-Cook
87’
Emmanuel Longelo
Johnny Koutroumbis
Cầu thủ dự bị
Jack Hamilton
Aston Oxborough
Mahamadou Susoho
Tom Sparrow
Graham Carey
Callum Slattery
Lewis Smith
Andy Halliday
Junior Robinson
Paul McGinn
Andrew Shinnie
Johnny Koutroumbis
Tete Yengi
Oscar Priestman
Samson Lawal
Callum Hendry
Sam Culbert
Regan Charles-Cook

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
21/08 - 2021
26/12 - 2021
09/04 - 2022
20/08 - 2022
02/01 - 2023
08/04 - 2023
07/10 - 2023
30/12 - 2023
29/02 - 2024
Giao hữu
06/07 - 2024
VĐQG Scotland
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Livingston

VĐQG Scotland
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025
30/08 - 2025

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
26/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Scotland League Cup
02/11 - 2025
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Scotland League Cup
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts139311830T H T H B
2CelticCeltic128221326B B T T T
3HibernianHibernian14563721B H T T B
4MotherwellMotherwell13562721T T H T T
5RangersRangers12561621H T T T T
6FalkirkFalkirk13544-219T B T H T
7Dundee UnitedDundee United12354-214H T B H B
8AberdeenAberdeen12426-314T B T H T
9St. MirrenSt. Mirren12246-810B B H B B
10KilmarnockKilmarnock13247-1110B B B B B
11Dundee FCDundee FC13238-159T B B B B
12LivingstonLivingston13157-108B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow