Cristian Montano đã kiến tạo cho bàn thắng.
![]() Graham Carey 4 | |
![]() Shane Blaney (Thay: Danny Wilson) 14 | |
![]() Scott Pittman (Kiến tạo: Robbie Muirhead) 18 | |
![]() Alfie Agyeman (Thay: Ethan Ross) 26 | |
![]() Lewis Smith (Kiến tạo: Macaulay Tait) 45+3' | |
![]() Sean Mackie (Thay: Leon McCann) 46 | |
![]() Cristian Montano (Thay: Adam Montgomery) 46 | |
![]() Brian Graham (Thay: Aidan Nesbitt) 46 | |
![]() Liam Henderson 50 | |
![]() Brad Spencer 59 | |
![]() Jeremy Bokila (Thay: Robbie Muirhead) 67 | |
![]() Tete Yengi (Thay: Lewis Smith) 67 | |
![]() Henry Cartwright (Thay: Dylan Tait) 67 | |
![]() Ross MacIver (Kiến tạo: Calvin Miller) 74 | |
![]() Scott Arfield (Thay: Ross MacIver) 76 | |
![]() Cristian Montano 79 | |
![]() Jeremy Bokila 85 | |
![]() Jeremy Bokila (Kiến tạo: Cristian Montano) 88 |
Thống kê trận đấu Livingston vs Falkirk


Diễn biến Livingston vs Falkirk

V À A A O O O - Jeremy Bokila đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Jeremy Bokila.

Thẻ vàng cho Cristian Montano.
Ross MacIver rời sân và được thay thế bởi Scott Arfield.
Calvin Miller đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Ross MacIver đã ghi bàn!
Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.
Lewis Smith rời sân và được thay thế bởi Tete Yengi.
Robbie Muirhead rời sân và được thay thế bởi Jeremy Bokila.

Thẻ vàng cho Brad Spencer.

Thẻ vàng cho Liam Henderson.
Aidan Nesbitt rời sân và được thay thế bởi Brian Graham.
Adam Montgomery rời sân và được thay thế bởi Cristian Montano.
Leon McCann rời sân và được thay thế bởi Sean Mackie.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Macaulay Tait đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Lewis Smith ghi bàn!
Ethan Ross rời sân và được thay thế bởi Alfie Agyeman.
Robbie Muirhead đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Livingston vs Falkirk
Livingston (4-3-3): Jerome Prior (28), Lewis Smith (15), Ryan McGowan (5), Danny Wilson (27), Adam Montgomery (3), Macaulay Tait (25), Samson Lawal (40), Scott Pittman (8), Andy Winter (16), Robbie Muirhead (9), Graham Carey (10)
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Lewis Neilson (15), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Calvin Miller (29), Aidan Nesbitt (10), Ethan Ross (23), Ross MacIver (9)


Thay người | |||
14’ | Danny Wilson Shane Blaney | 26’ | Ethan Ross Alfie Agyeman |
46’ | Adam Montgomery Cristian Montano | 46’ | Aidan Nesbitt Brian Graham |
67’ | Robbie Muirhead Jeremy Bokila | 46’ | Leon McCann Sean Mackie |
67’ | Lewis Smith Tete Yengi | 67’ | Dylan Tait Henry Cartwright |
76’ | Ross MacIver Scott Arfield |
Cầu thủ dự bị | |||
Jack Hamilton | Nicky Hogarth | ||
Shane Blaney | Alfie Agyeman | ||
Jeremy Bokila | Connor Allan | ||
Stevie May | Scott Arfield | ||
Cristian Montano | Henry Cartwright | ||
Andrew Shinnie | Brian Graham | ||
Mohamad Sylla | Sean Mackie | ||
Tete Yengi | Gary Oliver | ||
Sam Culbert | Rhys Walker |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Livingston
Thành tích gần đây Falkirk
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại