Cristian Montano đã kiến tạo cho bàn thắng.
Zachary Sapsford 33 | |
Daniel Finlayson 45 | |
Macaulay Tait 58 | |
Mahamadou Susoho (Thay: Mohamad Sylla) 59 | |
Tete Yengi (Thay: Stevie May) 59 | |
Connor McLennan (Thay: Lewis Smith) 60 | |
Robbie Muirhead (Thay: Jeremy Bokila) 64 | |
Joshua Brenet (Thay: Scott Pittman) 70 | |
Julius Eskesen (Thay: Dario Naamo) 70 | |
Max Watters (Thay: Owen Stirton) 75 | |
Amar Fatah (Thay: Zachary Sapsford) 75 | |
Connor McLennan 79 | |
Ivan Dolcek (Thay: Kristijan Trapanovski) 82 | |
Mahamadou Susoho 84 | |
(og) Ryan McGowan 86 | |
Amar Fatah 90 | |
Connor McLennan (Kiến tạo: Cristian Montano) 90+1' |
Thống kê trận đấu Livingston vs Dundee United


Diễn biến Livingston vs Dundee United
V À A A O O O - Connor McLennan đã ghi bàn!
V À A A O O O - Amar Fatah đã ghi bàn!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Ryan McGowan đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mahamadou Susoho.
Kristijan Trapanovski rời sân và được thay thế bởi Ivan Dolcek.
Thẻ vàng cho Connor McLennan.
Zachary Sapsford rời sân và được thay thế bởi Amar Fatah.
Owen Stirton rời sân và được thay thế bởi Max Watters.
Dario Naamo rời sân và Julius Eskesen vào thay thế.
Scott Pittman rời sân và Joshua Brenet vào thay thế.
Jeremy Bokila rời sân và được thay thế bởi Robbie Muirhead.
Lewis Smith rời sân và được thay thế bởi Connor McLennan.
Stevie May rời sân và được thay thế bởi Tete Yengi.
Mohamad Sylla rời sân và được thay thế bởi Mahamadou Susoho.
Thẻ vàng cho Macaulay Tait.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Daniel Finlayson.
V À A A O O O - Zachary Sapsford đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Livingston vs Dundee United
Livingston (4-3-3): Jerome Prior (28), Danny Finlayson (19), Ryan McGowan (5), Danny Wilson (27), Cristian Montano (26), Scott Pittman (8), Macaulay Tait (25), Mohamad Sylla (24), Lewis Smith (15), Jeremy Bokila (18), Stevie May (17)
Dundee United (3-4-3): Dave Richards (25), Samuel Harding (37), Bert Esselink (3), Krisztian Keresztes (23), Dario Naamo (22), Luca Stephenson (21), Craig Sibbald (14), Will Ferry (11), Zachary Sapsford (9), Owen Stirton (34), Kristijan Trapanovski (7)


| Thay người | |||
| 59’ | Mohamad Sylla Mahamadou Susoho | 70’ | Dario Naamo Julius Eskesen |
| 59’ | Stevie May Tete Yengi | 75’ | Zachary Sapsford Amar Fatah |
| 60’ | Lewis Smith Connor McLennan | 75’ | Owen Stirton Max Watters |
| 64’ | Jeremy Bokila Robbie Muirhead | 82’ | Kristijan Trapanovski Ivan Dolcek |
| 70’ | Scott Pittman Joshua Brenet | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mahamadou Susoho | Ruairidh Adams | ||
Robbie Muirhead | Iurie Iovu | ||
Connor McLennan | Vicko Sevelj | ||
Andy Winter | Julius Eskesen | ||
Andrew Shinnie | Amar Fatah | ||
Joshua Brenet | Ivan Dolcek | ||
Tete Yengi | Max Watters | ||
Samson Lawal | Nikolaj Moller | ||
Evan Myles | Scott Constable | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Livingston
Thành tích gần đây Dundee United
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 25 | 50 | T B T T T | |
| 2 | 22 | 14 | 2 | 6 | 18 | 44 | T B B T T | |
| 3 | 22 | 12 | 8 | 2 | 17 | 44 | T T T T T | |
| 4 | 22 | 9 | 10 | 3 | 14 | 37 | T B T T H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 13 | 35 | H T T T H | |
| 6 | 22 | 8 | 6 | 8 | -5 | 30 | T B T T B | |
| 7 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -8 | 25 | H B B B B | |
| 9 | 22 | 6 | 4 | 12 | -15 | 22 | B T T T B | |
| 10 | 22 | 4 | 7 | 11 | -14 | 19 | B B B B H | |
| 11 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | B H B B H | |
| 12 | 22 | 1 | 8 | 13 | -20 | 11 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch