Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
- Cristian Montano
3 - Cristian Montano (Kiến tạo: Scott Pittman)
8 - Jeremy Bokila (Thay: Lewis Smith)
46 - Robbie Muirhead (Thay: Tete Yengi)
68 - Mahamadou Susoho (Thay: Stevie May)
74 - Joshua Brenet (Thay: Cristian Montano)
78 - Samson Lawal (Thay: Macaulay Tait)
78 - Mahamadou Susoho
81
- Benjamin Nygren (Kiến tạo: Daizen Maeda)
6 - Hyun-Jun Yang (Kiến tạo: Johnny Kenny)
10 - Benjamin Nygren (Kiến tạo: Kieran Tierney)
31 - (Pen) Arne Engels
40 - Colby Donovan (Thay: Hyun-Jun Yang)
71 - Reo Hatate (Thay: Benjamin Nygren)
71 - Paulo Bernardo (Thay: Johnny Kenny)
82
Thống kê trận đấu Livingston vs Celtic
Diễn biến Livingston vs Celtic
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Johnny Kenny rời sân và được thay thế bởi Paulo Bernardo.
Thẻ vàng cho Mahamadou Susoho.
Macaulay Tait rời sân và được thay thế bởi Samson Lawal.
Cristian Montano rời sân và được thay thế bởi Joshua Brenet.
Stevie May rời sân và được thay thế bởi Mahamadou Susoho.
Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.
Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Colby Donovan.
Tete Yengi rời sân và được thay thế bởi Robbie Muirhead.
Lewis Smith rời sân và được thay thế bởi Jeremy Bokila.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Arne Engels từ Celtic đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Kieran Tierney đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!
Johnny Kenny đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hyun-Jun Yang đã ghi bàn!
Scott Pittman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristian Montano đã ghi bàn!
Daizen Maeda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Cristian Montano đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Livingston vs Celtic
Livingston (4-3-3): Jerome Prior (28), Danny Finlayson (19), Ryan McGowan (5), Danny Wilson (27), Cristian Montano (26), Scott Pittman (8), Mohamad Sylla (24), Macaulay Tait (25), Lewis Smith (15), Tete Yengi (39), Stevie May (17)
Celtic (3-4-2-1): Viljami Sinisalo (12), Tony Ralston (56), Auston Trusty (6), Kieran Tierney (63), Yang Hyun-jun (13), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Luke McCowan (14), Benjamin Nygren (8), Daizen Maeda (38), Johnny Kenny (24)
| Thay người | |||
| 46’ | Lewis Smith Jeremy Bokila | 71’ | Benjamin Nygren Reo Hatate |
| 68’ | Tete Yengi Robbie Muirhead | 71’ | Hyun-Jun Yang Colby Donovan |
| 74’ | Stevie May Mahamadou Susoho | 82’ | Johnny Kenny Paulo Bernardo |
| 78’ | Cristian Montano Joshua Brenet | ||
| 78’ | Macaulay Tait Samson Lawal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Hamilton | Ross Doohan | ||
Mahamadou Susoho | Jahmai Simpson-Pusey | ||
Robbie Muirhead | Liam Scales | ||
Connor McLennan | Paulo Bernardo | ||
Andy Winter | Reo Hatate | ||
Jeremy Bokila | Dane Murray | ||
Joshua Brenet | James Forrest | ||
Samson Lawal | Colby Donovan | ||
Andrew Shinnie | Shin Yamada | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Livingston
Thành tích gần đây Celtic
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 25 | 50 | T B T T T | |
| 2 | | 22 | 14 | 2 | 6 | 18 | 44 | T B B T T |
| 3 | | 22 | 12 | 8 | 2 | 17 | 44 | T T T T T |
| 4 | 22 | 9 | 10 | 3 | 14 | 37 | T B T T H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 13 | 35 | H T T T H | |
| 6 | 22 | 8 | 6 | 8 | -5 | 30 | T B T T B | |
| 7 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -8 | 25 | H B B B B | |
| 9 | 22 | 6 | 4 | 12 | -15 | 22 | B T T T B | |
| 10 | 21 | 4 | 6 | 11 | -14 | 18 | H B B B B | |
| 11 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | B H B B H | |
| 12 | 21 | 1 | 7 | 13 | -20 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại