Chủ Nhật, 30/11/2025
Vinicius Junior
23
Dean Huijsen
45+1'
Alexis Mac Allister
52
Jude Bellingham
60
Alexis Mac Allister (Kiến tạo: Dominik Szoboszlai)
61
Rodrygo (Thay: Eduardo Camavinga)
69
Curtis Jones (Thay: Alexis Mac Allister)
78
Cody Gakpo (Thay: Hugo Ekitike)
78
Trent Alexander-Arnold (Thay: Arda Guler)
81
Milos Kerkez (Thay: Andrew Robertson)
88
Federico Chiesa (Thay: Florian Wirtz)
88
Brahim Diaz (Thay: Federico Valverde)
90
Alvaro Carreras
90+5'
Xabi Alonso
90+6'

Thống kê trận đấu Liverpool vs Real Madrid

số liệu thống kê
Liverpool
Liverpool
Real Madrid
Real Madrid
39 Kiểm soát bóng 61
16 Phạm lỗi 11
22 Ném biên 11
2 Việt vị 0
5 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 8
10 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Liverpool vs Real Madrid

Tất cả (377)
90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 41%, Real Madrid: 59%.

90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 39%, Real Madrid: 61%.

90+6'

Dean Huijsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Trận đấu được tiếp tục.

90+6' Trọng tài không chấp nhận những lời phàn nàn từ Xabi Alonso và anh ta nhận một thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những lời phàn nàn từ Xabi Alonso và anh ta nhận một thẻ vàng vì phản đối.

90+6'

Trận đấu tạm dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+5' Thẻ vàng cho Alvaro Carreras.

Thẻ vàng cho Alvaro Carreras.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alvaro Carreras từ Real Madrid phạm lỗi với Federico Chiesa.

90+5'

Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Kiểm soát bóng: Liverpool: 39%, Real Madrid: 61%.

90+4'

Dominik Szoboszlai chiến thắng trong pha không chiến với Aurelien Tchouameni.

90+4'

Thibaut Courtois giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Liverpool bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Ibrahima Konate giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Conor Bradley giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Mohamed Salah thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Liverpool vs Real Madrid

Liverpool (4-3-3): Giorgi Mamardashvili (25), Conor Bradley (12), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Dominik Szoboszlai (8), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Hugo Ekitike (22), Florian Wirtz (7)

Real Madrid (4-1-4-1): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Éder Militão (3), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Aurélien Tchouaméni (14), Eduardo Camavinga (6), Arda Güler (15), Jude Bellingham (5), Vinicius Junior (7), Kylian Mbappé (10)

Liverpool
Liverpool
4-3-3
25
Giorgi Mamardashvili
12
Conor Bradley
5
Ibrahima Konaté
4
Virgil van Dijk
26
Andy Robertson
8
Dominik Szoboszlai
38
Ryan Gravenberch
10
Alexis Mac Allister
11
Mohamed Salah
22
Hugo Ekitike
7
Florian Wirtz
10
Kylian Mbappé
7
Vinicius Junior
5
Jude Bellingham
15
Arda Güler
6
Eduardo Camavinga
14
Aurélien Tchouaméni
18
Álvaro Fernández Carreras
24
Dean Huijsen
3
Éder Militão
8
Federico Valverde
1
Thibaut Courtois
Real Madrid
Real Madrid
4-1-4-1
Thay người
78’
Alexis Mac Allister
Curtis Jones
69’
Eduardo Camavinga
Rodrygo
78’
Hugo Ekitike
Cody Gakpo
81’
Arda Guler
Trent Alexander-Arnold
88’
Andrew Robertson
Milos Kerkez
90’
Federico Valverde
Brahim Díaz
88’
Florian Wirtz
Federico Chiesa
Cầu thủ dự bị
Curtis Jones
Andriy Lunin
Freddie Woodman
Fran González
Kornel Misciur
Trent Alexander-Arnold
Joe Gomez
Raul Asencio
Milos Kerkez
Fran García
Wataru Endo
Ferland Mendy
Federico Chiesa
Dani Ceballos
Cody Gakpo
Endrick
Rio Ngumoha
Rodrygo
Gonzalo García
Brahim Díaz
Tình hình lực lượng

Alisson

Chấn thương gân kheo

Dani Carvajal

Thẻ đỏ trực tiếp

Jeremie Frimpong

Chấn thương cơ

Antonio Rüdiger

Chấn thương cơ

Giovanni Leoni

Chấn thương dây chằng chéo

Franco Mastantuono

Chấn thương háng

Stefan Bajčetić

Chấn thương gân kheo

Alexander Isak

Chấn thương háng

Huấn luyện viên

Arne Slot

Xabi Alonso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/10 - 2014
05/11 - 2014
27/05 - 2018
07/04 - 2021
15/04 - 2021
29/05 - 2022
22/02 - 2023
16/03 - 2023
28/11 - 2024
05/11 - 2025

Thành tích gần đây Liverpool

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
Premier League
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

Champions League
27/11 - 2025
La Liga
24/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
La Liga
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
La Liga
20/10 - 2025
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow