Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 41%, Real Madrid: 59%.
Vinicius Junior 23 | |
Dean Huijsen 45+1' | |
Alexis Mac Allister 52 | |
Jude Bellingham 60 | |
Alexis Mac Allister (Kiến tạo: Dominik Szoboszlai) 61 | |
Rodrygo (Thay: Eduardo Camavinga) 69 | |
Curtis Jones (Thay: Alexis Mac Allister) 78 | |
Cody Gakpo (Thay: Hugo Ekitike) 78 | |
Trent Alexander-Arnold (Thay: Arda Guler) 81 | |
Milos Kerkez (Thay: Andrew Robertson) 88 | |
Federico Chiesa (Thay: Florian Wirtz) 88 | |
Brahim Diaz (Thay: Federico Valverde) 90 | |
Alvaro Carreras 90+5' | |
Xabi Alonso 90+6' |
Thống kê trận đấu Liverpool vs Real Madrid


Diễn biến Liverpool vs Real Madrid
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 39%, Real Madrid: 61%.
Dean Huijsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Trọng tài không chấp nhận những lời phàn nàn từ Xabi Alonso và anh ta nhận một thẻ vàng vì phản đối.
Trận đấu tạm dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Thẻ vàng cho Alvaro Carreras.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alvaro Carreras từ Real Madrid phạm lỗi với Federico Chiesa.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Liverpool: 39%, Real Madrid: 61%.
Dominik Szoboszlai chiến thắng trong pha không chiến với Aurelien Tchouameni.
Thibaut Courtois giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Liverpool bắt đầu một pha phản công.
Ibrahima Konate giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Conor Bradley giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Mohamed Salah thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Liverpool vs Real Madrid
Liverpool (4-3-3): Giorgi Mamardashvili (25), Conor Bradley (12), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Dominik Szoboszlai (8), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Hugo Ekitike (22), Florian Wirtz (7)
Real Madrid (4-1-4-1): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Éder Militão (3), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Aurélien Tchouaméni (14), Eduardo Camavinga (6), Arda Güler (15), Jude Bellingham (5), Vinicius Junior (7), Kylian Mbappé (10)


| Thay người | |||
| 78’ | Alexis Mac Allister Curtis Jones | 69’ | Eduardo Camavinga Rodrygo |
| 78’ | Hugo Ekitike Cody Gakpo | 81’ | Arda Guler Trent Alexander-Arnold |
| 88’ | Andrew Robertson Milos Kerkez | 90’ | Federico Valverde Brahim Díaz |
| 88’ | Florian Wirtz Federico Chiesa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Curtis Jones | Andriy Lunin | ||
Freddie Woodman | Fran González | ||
Kornel Misciur | Trent Alexander-Arnold | ||
Joe Gomez | Raul Asencio | ||
Milos Kerkez | Fran García | ||
Wataru Endo | Ferland Mendy | ||
Federico Chiesa | Dani Ceballos | ||
Cody Gakpo | Endrick | ||
Rio Ngumoha | Rodrygo | ||
Gonzalo García | |||
Brahim Díaz | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alisson Chấn thương gân kheo | Dani Carvajal Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Jeremie Frimpong Chấn thương cơ | Antonio Rüdiger Chấn thương cơ | ||
Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | Franco Mastantuono Chấn thương háng | ||
Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | |||
Alexander Isak Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Liverpool vs Real Madrid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
