Kiểm soát bóng: Liverpool: 74%, Nottingham Forest: 26%.
Murillo 33 | |
Nicolo Savona (Kiến tạo: Neco Williams) 46 | |
Hugo Ekitike (Thay: Ibrahima Konate) 55 | |
Omari Hutchinson (Thay: Nicolas Dominguez) 61 | |
Ryan Gravenberch 66 | |
Federico Chiesa (Thay: Alexander Isak) 68 | |
Andrew Robertson (Thay: Milos Kerkez) 68 | |
Morgan Gibbs-White 78 | |
Rio Ngumoha (Thay: Curtis Jones) 78 | |
Ryan Yates (Thay: Igor Jesus) 86 | |
Callum Hudson-Odoi (Thay: Dan Ndoye) 86 | |
Federico Chiesa 87 |
Thống kê trận đấu Liverpool vs Nottingham Forest


Diễn biến Liverpool vs Nottingham Forest
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: Liverpool: 75%, Nottingham Forest: 25%.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Liverpool: 74%, Nottingham Forest: 26%.
Nikola Milenkovic của Nottingham Forest chặn được một quả tạt hướng về vòng cấm.
Mohamed Salah tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Murillo chặn thành công cú sút.
Cú sút của Federico Chiesa bị chặn lại.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ryan Gravenberch giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Nottingham Forest.
Virgil van Dijk thắng trong pha không chiến với Morgan Gibbs-White.
Phát bóng lên cho Nottingham Forest.
Cơ hội đến với Federico Chiesa từ Liverpool nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Quả tạt của Andrew Robertson từ Liverpool thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Matz Sels của Nottingham Forest chặn được một quả tạt hướng về vòng cấm.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Liverpool vs Nottingham Forest
Liverpool (4-3-3): Alisson (1), Dominik Szoboszlai (8), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Curtis Jones (17), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Alexander Isak (9), Cody Gakpo (18)
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Nicolo Savona (37), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Dan Ndoye (14), Morgan Gibbs-White (10), Nicolás Domínguez (16), Igor Jesus (19)


| Thay người | |||
| 55’ | Ibrahima Konate Hugo Ekitike | 61’ | Nicolas Dominguez Omari Hutchinson |
| 68’ | Alexander Isak Federico Chiesa | 86’ | Dan Ndoye Callum Hudson-Odoi |
| 68’ | Milos Kerkez Andy Robertson | 86’ | Igor Jesus Ryan Yates |
| 78’ | Curtis Jones Rio Ngumoha | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hugo Ekitike | Callum Hudson-Odoi | ||
Joe Gomez | James McAtee | ||
Calvin Ramsay | John Victor | ||
Wataru Endo | Morato | ||
Treymaurice Nyoni | Jair Cunha | ||
Federico Chiesa | Willy Boly | ||
Rio Ngumoha | Ryan Yates | ||
Giorgi Mamardashvili | Arnaud Kalimuendo | ||
Andy Robertson | Omari Hutchinson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | Angus Gunn Chấn thương đầu gối | ||
Jeremie Frimpong Chấn thương cơ | Ola Aina Chấn thương gân kheo | ||
Conor Bradley Chấn thương cơ | Oleksandr Zinchenko Chấn thương háng | ||
Florian Wirtz Chấn thương cơ | Douglas Luiz Va chạm | ||
Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | Taiwo Awoniyi Va chạm | ||
Chris Wood Va chạm | |||
Dilane Bakwa Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Liverpool vs Nottingham Forest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
